Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 66

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành quy trình thẩm định, phê duyệt dự án và công tác đấu thầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm định dự án và công tác đấu thầu trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư: 1. Chủ trì phối hợp cùng các ngành chức năng liên quan phổ biến Quy trình này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan để tổ chức thực hiện. Hình thức phổ biến cần đa dạng (báo, đài, tờ rơi…) đảm bảo công khai, minh bạch. 2. Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh. QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.21 amending instruction

Phần I: THÔNG TIN CHUNG

Phần I: THÔNG TIN CHUNG I. CƠ SỞ PHÁP LÝ - Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; - Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005; - Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư XDCB số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009; - Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về q...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần I: THÔNG TIN CHUNG
  • I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
  • - Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Removed / left-side focus
  • Phần I: THÔNG TIN CHUNG
  • I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
  • - Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Rewritten clauses
  • Left: - Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Right: Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

explicit-citation Similarity 0.23 amending instruction

Phần II: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

Phần II: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT I. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT 1. Hồ sơ trình thẩm định a. Đối với Dự án đầu tư : - Tờ trình thẩm định dự án (theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009) . - Dự án đầu tư xây dựng công trình hoàn chỉnh: 09 bộ (bao...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần II: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
  • I. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • Phần II: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định
  • - Tờ trình thẩm định dự án (theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009) .
Rewritten clauses
  • Left: I. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Left: a. Đối với Dự án đầu tư : Right: xã hội của dự án.
Target excerpt

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...

left-only unmatched

Phần III: THẨM ĐỊNH , PHÊ DUYỆT CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Phần III: THẨM ĐỊNH , PHÊ DUYỆT CÔNG TÁC ĐẤU THẦU I. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt - Tờ trình phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án do chủ đầu tư lập theo mẫu tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 85/2009/NĐ-CP. - Kế hoạch đấu thầu của dự án gồm những nội dung theo quy định tại mục a-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...