Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012 - 2015

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước
  • thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm
  • và cải thiện môi trường giai đoạn 2012 - 2015
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và

Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 Căn cứ Nghị định s ố 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Ch í nh phủ quy định chi tiết và hư ớ ng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ch í nh phủ quy định chức năng, nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 (sau đây viết tắt là Chương trình) theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.
Removed / left-side focus
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường giai đoạn 2012-2015 (sau đây...
  • 2. Nguồn vốn thực hiện Chương trình gồm: vốn ngân sách Nhà nước (nguồn vốn ngân sách Trung ương; ngân sách địa phương; vốn vay ODA và vốn viện trợ nước ngoài); vốn của các tổ chức kinh tế - xã hội...
  • Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí của Chương trình theo đúng quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định chung Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình 1. Chi từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn nước ngoài): Hỗ trợ các nhiệm vụ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm các nội dung: điều tra khảo sát, phân tích, đánh giá tình hình ô nhiễm môi trường để xây dựng dự án...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở); cơ quan quản lý nhà nước các cấp; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở)
  • cơ quan quản lý nhà nước các cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình
  • 1. Chi từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn nước ngoài):
  • Hỗ trợ các nhiệm vụ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm các nội dung: điều tra khảo sát, phân tích, đánh giá tình hình ô nhiễm môi trường để xây dựng dự án
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí ưu tiên hỗ trợ vốn của Chương trình 1. Tiêu chí về danh mục dự án được ưu tiên hỗ trợ vốn: a) Dự án khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm môi trường đặc biệt nghiêm trọng: Các làng nghề phải đáp ứng một (01) trong ba (03) tiêu chí sau đây: - Làng nghề sản xuất các sản phẩm truyền thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này . Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề
  • 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này .
  • Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động trong khu vực dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí ưu tiên hỗ trợ vốn của Chương trình
  • 1. Tiêu chí về danh mục dự án được ưu tiên hỗ trợ vốn:
  • a) Dự án khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm môi trường đặc biệt nghiêm trọng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí Chương trình Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây: 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại. 2. Đo đạc, phân tích thành phần và hàm lượng chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, chất thải rắn và chất thải ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề
  • Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí Chương trình
  • Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán, cấp phát, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn...
  • 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện Chương trình hàng năm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. T ổ chức thực hiện Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung dự án của Chương trình căn cứ Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia để tổ chức triển khai thực hiện Chương trình này. Cụ thể như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi truờng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 12 và Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
  • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. T ổ chức thực hiện
  • Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung dự án của Chương trình căn cứ Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình m...
  • Cụ thể như sau:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất tiểu thủ công...
Chương II Chương II NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Điều 7. Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau: a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 n...
Điều 8. Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực 1. Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...
Điều 9. Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ư...
Điều 10. Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển ngành nghề nông th...
Điều 11 Điều 11 . Thông tin và báo cáo 1. Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai...