Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tình Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 – 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tình Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Về mức thu: a. Mức thu cấp Giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu: - Đối với cá nhân: + Khu vực thành phố Quy Nhơn: 400.000 đồng/giấy. + Khu vực các huyện: 300.000 đồng/giấy. - Đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình sau đầu tư trên địa bàn các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Về mức thu:
  • a. Mức thu cấp Giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. . TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Thành QUY ĐỊNH Quy định thực hiện duy tu, bảo dưỡng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã thụ hưởng Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm t...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các xã đặc biệt khó khăn và các xã khu vực II có thôn, bản đặc biệt khó khăn được thụ hưởng Chương trình 135 giai đoạn II năm (2006 - 2010) trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng: - Những công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ. Trong Quy định này, thuật ngữ “duy tu, bảo dưỡng” được hiểu bao gồm cả duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ, trong đó: 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Sửa chữa nhỏ: Là công việc được tiến hà...
Điều 3. Điều 3. Mục đích việc duy tu, bảo dưỡng công trình. 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Duy tu, bảo dưỡng công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng. 1. Chủ đầu tư: Giao UBND xã có công trình làm chủ đầu tư nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. Uỷ ban nhân dân huyện có trách nhiệm cử cán bộ giúp xã thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư. 2. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng UBND xã quyết định thành lập Tổ duy tu, bảo dưỡng công trình (sau đây gọi tắt là Tổ...
Điều 5. Điều 5. Nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng. 1. Nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng: Từ năm 2009, các công trình thuộc Chương trình 135 và các công trình khác thuộc địa bàn được giao trực tiếp cho xã quản lý được sử dụng vốn hỗ trợ từ NSTW, NSĐP và các nguồn huy động khác để duy tu bảo dưỡng. Nguồn vốn duy tu bảo dưỡng hỗ trợ từ N...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện duy tu, bảo dưỡng. 1. Lập dự toán duy tu, bảo dưỡng Hàng năm, UBND xã tổ chức rà soát, lựa chọn danh mục cần duy tu, bảo dưỡng, tổng hợp thông qua Hội đồng nhân dân xã để trình UBND huyện phê duyệt. Căn cứ danh mục duy tu, bảo dưỡng được UBND huyện phê duyệt hàng năm, chủ đầu tư (UBND xã) giao cho Tổ duy tu, b...