Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Removed / left-side focus
  • V/v Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 và đề án tổ chức cán bộ khuyến công cấp huyện, xã với nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung: Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công. Nâng cao năng lực cạnh tranh của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 và đề án tổ chức cán bộ khuyến công cấp huyện, xã với nội dung chủ yếu như sau:
  • a) Mục tiêu chung:
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài tỉnh tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công.
left-only unmatched

Chương trình tổ chức bồi dưỡng kiến thức về quản trị kinh doanh ngắn hạn: Mỗi năm bồi dưỡng kiến thức quản trị kinh doanh cho 130 – 200 người.

Chương trình tổ chức bồi dưỡng kiến thức về quản trị kinh doanh ngắn hạn: Mỗi năm bồi dưỡng kiến thức quản trị kinh doanh cho 130 – 200 người. c) Hướng dẫn, hỗ trợ đổi mới và ứng dụng khoa học công nghệ, quản lý chất lượng sản phẩm và bảo vệ môi trường Mỗi năm hỗ trợ ứng dụng khoảng 15-20 tiến bộ KHKT vào sản xuất, tập trung vào các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ đào tạo, truyền nghề trực tiếp mỗi năm cho khoảng từ 1200 đến 1400 người; chú trọng các nghề: mây tre đan xuất khẩu, nghề mộc, nghề khảm trai, nghề rèn, nghề cơ khí, nghề gốm, nghề đá mỹ nghệ, nghề thêu ren, nghề ươm tơ xe tơ, dệt lụa, nghề chế biến nông sản thực phẩm.

Chương trình hỗ trợ đào tạo, truyền nghề trực tiếp mỗi năm cho khoảng từ 1200 đến 1400 người; chú trọng các nghề: mây tre đan xuất khẩu, nghề mộc, nghề khảm trai, nghề rèn, nghề cơ khí, nghề gốm, nghề đá mỹ nghệ, nghề thêu ren, nghề ươm tơ xe tơ, dệt lụa, nghề chế biến nông sản thực phẩm. Tổ chức chương trình đào tạo nâng cao do các ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những giải pháp chủ yếu và kinh phí của chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010 1. Những giải pháp chủ yếu: a) Về quy hoạch phát triển ngành nghề và quy hoạch mặt bằng sản xuất: - Xây dựng quy hoạch phát triển TTCN và ngành nghề nông thôn Vĩnh Phúc đến năm 2015. - Rà soát việc triển khai quy hoạch cụm CN làng nghề TTCN tỉn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Những giải pháp chủ yếu và kinh phí của chương trình khuyến công giai đoạn 2006-2010
  • 1. Những giải pháp chủ yếu:
  • a) Về quy hoạch phát triển ngành nghề và quy hoạch mặt bằng sản xuất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Công nghiệp - Giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện chương trình này. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí để thực hiện chương trình khuyến công hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Đề xuất các cơ chế chính sách phù hợp, kiến nghị những biệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm...
  • QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Sở Công nghiệp
  • - Giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện chương trình này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định có hiệu lực từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được thành lập. 1. Có đủmức vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng. 2.Danh sách dự kiến Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và Ban điều hành gồm những ngườicó đầy đủ năng lực hành vi dân sự và trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầuhoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng. 3.Có dự thảo Điều lệ, phương án tổ chức và hoạt động Quỹ bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được thành lập.
  • 1. Có đủmức vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng.
  • 2.Danh sách dự kiến Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và Ban điều hành gồm những ngườicó đầy đủ năng lực hành vi dân sự và trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầuhoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định có hiệu lực từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tíndụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương(sau đây gọi tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng). Quỹbảo lãnh tín dụng do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngthành lập và quản lý để cấp bảo lãnh tín dụng ch...
Điều 2. Điều 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng là một tổ chức tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợinhuận, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cáchpháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu riêng, được mở tài khoảntại Kho bạc nhà nước, các ngân hàng thương mại trong nước. Quỹbảo lãnh tín dụng được miễn nộp thu...
Điều 3. Điều 3. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1.Vốn điều lệ bao gồm: a)Vốn cấp của ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc rung ương, tối đa không quá30% vốn điều lệ tối thiểu quy định tại Điều 4 Quy chế này; b)Vốn góp của các tổ chức tín dụng; c)Vốn góp của các doanh nghiệp; d)Vốn góp của các hiệp hội...
Chương II Chương II THÀNH LẬP QUỸ BẢO LÃNH TÍNDỤNG
Điều 5. Điều 5. Trình tự thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng. 1.Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu thành lập Quỹ bảo lãnh tíndụng phải lập đề án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2.Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, quyếtđịnh thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng tại địa phương mình bảo đả...
Điều 6. Điều 6. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Uỷ ban nhândân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt và phải có đủ những nộidung chủ yếu sau: 1.Tên và nơi đặt trụ sở chính. 2.Nội dung và phạm vi hoạt động. 3.Thời hạn hoạt động. 4.Vốn điều lệ, danh sách và mức góp vốn của các tổ chức tham gia Quỹ bảo...
Điều 7. Điều 7. Chậmnhất trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố ra quyết định thành lập, Quỹ bảo lãnh tín dụng phải hoạt động.