Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
3568/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2008
102/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2008
- Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành, UBND thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện, các doanh nghiệp Nhà nước, các chủ đầu tư, chủ dự án chỉ tiêu kế hoạch năm 2008 (có bảng chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành, UBND thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện, các doanh nghiệp Nhà nước, các chủ đầu tư, chủ dự án chỉ tiêu kế hoạch năm 2008 (có bảng chi tiết...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã An Khê, AyunPa và các huyện, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án tổ chức thực hiện hoàn thành các nhiệm vụ kế hoạch năm 2008 đã được giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã An Khê, AyunPa và các huyện, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án tổ chức thực hiện ho...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Văn Ninh QUY ĐỊNH Về quản lý,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn để cụ thể hóa các chỉ tiêu kế hoạch do Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn để cụ thể hóa các chỉ tiêu kế hoạch do Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc quản lý, xây dựng phát triển các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (sau đây gọi tắt là trạm BTS). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, doanh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện; Giám đốc các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc quản lý, xây dựng phát triển các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (sau đây gọi tắt l...
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, phát triển các trạm BTS .
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành và tiêu chuẩn Việt Nam, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khoẻ cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, xây dựng, kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trong công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch 1. Khi quy hoạch, thiết kế xây dựng các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và các công trình công cộng khác phải tạo vị trí thuận lợi và quỹ đất cho các công trình viễn thông, các trạm BTS. 2. Các doanh nghiệp viễn thông khi có nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng lắp đặt các trạm BTS 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng: a) Các doanh nghiệp viễn thông tham gia xây dựng, lắp đặt trạm BTS áp dụng các quy định về kết nối, sử dụng chung cơ sở hạ tầng bao gồm nhà trạm, cột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép xây dựng đối với các trạm BTS 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2 thuộc khu vực phải xin phép xây dựng, Chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi Khu vực phải xin phép xây dựng thì không phải xin giấy phép xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong vận hành, khai thác các trạm BTS 1. Các trạm BTS phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đưa vào vận hành khai thác; các thiết bị viễn thông phải được chứng nhận phù hợp các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng do Bộ Bưu chính, Viễn thông công bố (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) hoặc do các tổ chức, cá nhân tự nguyện á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, thanh tra chuyên ngành Xây dựng tiến hành thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm cung cấp những thông tin, tài liệu liên quan; chịu trách nhiệm về tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông ban hành các mẫu biểu báo cáo để áp dụng chung cho các doanh nghiệp viễn thông hoạt động trên địa bàn tỉnh. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông định kỳ hàng quý hoặc đột xuất về hoạt động quản lý, phát triển các trạm BTS của mình trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Hướng dẫn cụ thể, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả tổ chức thực hiện hàng năm để báo cáo UBND tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến trên các phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo các Đài phát thanh, đài truyền thanh, đơn vị chức năng, UBND các xã, phường, thị trấn phổ biến, tuyên truyền các nội dung, các qui định liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt, vận hành các trạm BTS, cung cấp cho nhân dân các thông tin liên quan đến sóng điện từ trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các doanh nghiệp viễn thông 1. Hàng năm lập kế hoạch triển khai xây dựng mới, mở rộng các trạm BTS của đơn vị, báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông do Bộ Thông tin v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan Tổ chức, cá nhân tham gia thiết kế, thi công xây dựng, lắp đặt các trạm BTS có trách nhiệm thực hiện các nội dung tại quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Nghiêm cấm các hành vi phá hoại, gây rối, cản trở bất hợp pháp hoạt động xây dựng, lắp đặt các trạm BTS của doanh nghiệp. Các hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh, các đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.