Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Removed / left-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành, UBND thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện, các doanh nghiệp Nhà nước, các chủ đầu tư, chủ dự án chỉ tiêu kế hoạch năm 2008 (có bảng chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành, UBND thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện, các doanh nghiệp Nhà nước, các chủ đầu tư, chủ dự án chỉ tiêu kế hoạch năm 2008 (có bảng chi tiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã An Khê, AyunPa và các huyện, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án tổ chức thực hiện hoàn thành các nhiệm vụ kế hoạch năm 2008 đã được giao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã An Khê, AyunPa và các huyện, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án tổ chức thực hiện ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn để cụ thể hóa các chỉ tiêu kế hoạch do Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Văn Ninh QUY ĐỊNH Về quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn để cụ thể hóa các chỉ tiêu kế hoạch do Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Pleiku, các thị xã An Khê, Ayunpa và các huyện; Giám đốc các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, chủ dự án chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch 1. Khi quy hoạch, thiết kế xây dựng các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và các công trình công cộng khác phải tạo vị trí thuận lợi và quỹ đất cho các công trình viễn thông, các trạm BTS. 2. Các doanh nghiệp viễn thông khi có nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trong công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch
  • Khi quy hoạch, thiết kế xây dựng các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và các công trình công cộng khác phải tạo vị trí thuận lợi và quỹ đất...
  • 2. Các doanh nghiệp viễn thông khi có nhu cầu phát triển, mở rộng mạng lưới trạm BTS phải lập kế hoạch xây dựng gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến việc quản lý, xây dựng phát triển các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (sau đây gọi tắt là trạm BTS). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, doanh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành và tiêu chuẩn Việt Nam, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khoẻ cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, xây dựng, kiến...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công t...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Xây dựng lắp đặt các trạm BTS 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng: a) Các doanh nghiệp viễn thông tham gia xây dựng, lắp đặt trạm BTS áp dụng các quy định về kết nối, sử dụng chung cơ sở hạ tầng bao gồm nhà trạm, cột...
Điều 6. Điều 6. Cấp phép xây dựng đối với các trạm BTS 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2 thuộc khu vực phải xin phép xây dựng, Chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi Khu vực phải xin phép xây dựng thì không phải xin giấy phép xây dựng,...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cấp...