Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Công ty nhà nước: - Tổng công ty nhà nước; - Công ty nhà nước độc lập. 2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập. Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Công ty nhà nước:
  • - Tổng công ty nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát; 3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng làm việc theo hợp đồng); 4. Viên chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • 1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
  • 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
Removed / left-side focus
  • Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nội dung: -Như Điều 3; -TT Tỉnh ủy (B/c); -TT HĐND tỉnh (B/c); -CT, các PCT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm: 1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh; 3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
  • 1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
  • 2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • -TT Tỉnh ủy (B/c);
explicit-citation Similarity 0.16 rewritten

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tácquản lý, vận hành hệ thống thoát nuớc thải đô thị: 1. Đơn giá quản lý,vận hành...

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượ...
  • 1. Đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải bao gồm các chi phí sau:
left-only unmatched

PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng.

PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00. III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÓAT NƯỚC THẢI: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV.QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Tập đơn giá công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐƠN GIÁ quẢn lý, vẬn hành hỆ thỐng thoát nưỚc thẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI I. KIỂM TRA MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI TNT1.01 KiỂm tra đưỜng Ống bẰng máy ghi hình Thành phần công việc: - Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nước vào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình). - Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT 2.01 XẢ tràn khẨn cẤp (TrưỜng hỢp đỘt xuẤt) Thành phần công việc: - Theo dõi mực nước trong ngăn chứa nước thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp. - Mở nắp hố xả tràn. - Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TNT3.01 Đo lưu lưỢng (30 phút đo 1 lẦn; 48 lẦn/ngày đêm ) Thành phần công việc: - Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu. - Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng. - Làm vệ si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT4.01 LẮp đẶt tẤm chẮn (tẤm phai bẰng gỖ) ngăn dòng nưỚc dòng suỐi Thành phần công việc: - Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt. - Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn). Đơn vị tính: đồng/1Lần Mã hiệu đơn giá Danh mục đơn giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT5.01 vẬn hành các bỂ chỨa nưỚc tái sỬ dỤng Thành phần công việc: - Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể. - Vớt rác nổi tích đọng trong bể. - Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

Chương VI

Chương VI cÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC,hỐ GA TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA Thành phần công việc: - Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga. - Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon. - Bỏ bịch rác vào thùng container...

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Removed / left-side focus
  • cÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC,hỐ GA
  • TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA
  • Thành phần công việc:
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk) Mã hiệu đơn giá Nội dung Trang Quyết định số/2007/QĐ-UBND ngày/12/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành bộ đơn giá công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI 7 TNT1.011 Kiểm tra tuyến ống thoát nước thải Ф 150 ÷ Ф300mm bằng máy ghi hình 7 TNT1.012 Kiểm tra tuyến ống thoát nước thải Ф 400 ÷ Ф700mm bằng máy ghi hình 7 TNT1.02 Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công 8 TNT1.03 Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng PP thủ công 8 TNT1.04 Ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT2.01 Xả tràn khẩn cấp 13 TNT2.02 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào 13 TNT2.03 Vệ sinh hầm bơm (30 phút vớt rác 1 lần;48 lần/ngày đêm) 14 TNT2.04 Vệ sinh bơm chìm,đáy hầm bơm(thực hiện 01 tuần/lần) 14 TNT2.05 Vệ sinh hệ thống hầm bơm 14 Mã hiệu đơn giá Nội dung Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI 15 TNT3.01 Đo lưu lượng (30 phút đo 1 lần; 48 lần/ngày đêm) 15 TNT3.02 Xả cặn tại công trình thu (2 tiếng xả 1 lần; 12 lần/ngày đêm) 14 TNT3.03 Hút đất, cát; làm vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu (hút, vệ sinh 01 lần/ngày) 16 TNT3.04 Vệ sinh thác làm thoáng (Thác tạo khí, vệ sinh 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI 20 TNT4.01 Lắp đặt tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối 20 TNT4.02 Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối 19 TNT4.03 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới loc) đầu vào,vớt rác hầm bơm (30 phút vớt 1 lần) 21 TNT4.04 Vệ sinh hầm bơm (thực hiện 01 lần/tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI 23 TNT5.01 Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng 23 TNT5.02 Vận hành hệ thống đường ống tự chảy 23 TNT5.03 Bảo vệ bể chứa và hệ thống đường ống tự chảy 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÔNG TÁCVỆ SINH HỐ THU NƯỚC,HỐ GA 25 TNT6.01 Vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga bằng thủ công trong mưa 25 TNT6.02 Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực (6 lần/1năm) 25 Bảng quy định nhóm lương công nhân công trình đô thị 26 Giá nhân công; giá ca máy công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải 27

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục

Mục lục 28

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm: 1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu. Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung. 2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban...
Điều 5. Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để: 1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động; 2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể; 3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã...
Điều 6. Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân, viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện...
Điều 8. Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số 110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số mức lương chức vụ quản lý và phụ...
Điều 9. Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.