Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành qui định thực hiện giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất Nông Lâm Nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành qui định thực hiện giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất Nông Lâm Nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nh...

Open section

ĐIỀU 10

ĐIỀU 10: Giao khoán đất có mặt nướ c nuôi tr ồ ng thủy sản : 1) Đất có mặt nước nuôi trông thủy sản do vốn đầu tư từ nguồn của Nhà nước. a- Bên giao khoán xác định giá trị công trình, vật nuôi trên đất có mặt nước để giao. Bên nhận khoán phải hoàn trả giá trị công trình, vật nuôi cho bên giao khoán theo hợp đồng. Việc xác định giá trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 10: Giao khoán đất có mặt nướ c nuôi tr ồ ng thủy sản :
  • 1) Đất có mặt nước nuôi trông thủy sản do vốn đầu tư từ nguồn của Nhà nước.
  • Bên giao khoán xác định giá trị công trình, vật nuôi trên đất có mặt nước để giao. Bên nhận khoán phải hoàn trả giá trị công trình, vật nuôi cho bên giao khoán theo hợp đồng. Việc xác định giá trị...
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Open section

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4 : Bên nhận khoán gồm các đối tượng theo thứ tự ưu tiên sau : 1) Hộ gia đình, cá nhân là công nhân, viên chức đang làm việc (hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức) cho bên giao khoán, và thành viên trong gia đình họ đến tuổi lao động có nhu cầu nhận khoán. 2) Hộ gia đình, cá nhân cư trú hợp pháp tại địa phương được chính quyền địa phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 4 : Bên nhận khoán gồm các đối tượng theo thứ tự ưu tiên sau :
  • 1) Hộ gia đình, cá nhân là công nhân, viên chức đang làm việc (hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức) cho bên giao khoán, và thành viên trong gia đình họ đến tuổi lao động có nhu cầu nhận khoán.
  • 2) Hộ gia đình, cá nhân cư trú hợp pháp tại địa phương được chính quyền địa phương (xã, phường hoặc thị trấn) xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nội dung: -Như Điều 3; -TT Tỉnh ủy (B/c); -TT HĐND tỉnh (B/c); -CT, các PCT...

Open section

ĐIỀU 13

ĐIỀU 13 : Qu yề n và nghĩa vụ của bên nhận khoán : 1) Qu yề n của bên nhận khoán : a- Chủ động sản xuất trên diện tích đất nhận khoán theo phương án sản xuất kinh doanh và thiết kế kỹ thuật cụ thể đã được phê duyệt (hoặc đơn xin) được hưởng thành quả lao động và kết quả đầu tư trên đất nhận khoán theo hợp đồng. Được nuôi, trồng xen the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 13 : Qu yề n và nghĩa vụ của bên nhận khoán :
  • 1) Qu yề n của bên nhận khoán :
  • Chủ động sản xuất trên diện tích đất nhận khoán theo phương án sản xuất kinh doanh và thiết kế kỹ thuật cụ thể đã được phê duyệt (hoặc đơn xin) được hưởng thành quả lao động và kết quả đầu tư trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • -TT Tỉnh ủy (B/c);
left-only unmatched

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tácquản lý, vận hành hệ thống thoát nuớc thải đô thị: 1. Đơn giá quản lý,vận hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng.

PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00. III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÓAT NƯỚC THẢI: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV.QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Tập đơn giá công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐƠN GIÁ quẢn lý, vẬn hành hỆ thỐng thoát nưỚc thẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối)

Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A

Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải

Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải

Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.

Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.

Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Từ TNT6.01.00 đến TNT6.02.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI I. KIỂM TRA MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI TNT1.01 KiỂm tra đưỜng Ống bẰng máy ghi hình Thành phần công việc: - Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nước vào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình). - Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT 2.01 XẢ tràn khẨn cẤp (TrưỜng hỢp đỘt xuẤt) Thành phần công việc: - Theo dõi mực nước trong ngăn chứa nước thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp. - Mở nắp hố xả tràn. - Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TNT3.01 Đo lưu lưỢng (30 phút đo 1 lẦn; 48 lẦn/ngày đêm ) Thành phần công việc: - Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu. - Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng. - Làm vệ si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT4.01 LẮp đẶt tẤm chẮn (tẤm phai bẰng gỖ) ngăn dòng nưỚc dòng suỐi Thành phần công việc: - Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt. - Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn). Đơn vị tính: đồng/1Lần Mã hiệu đơn giá Danh mục đơn giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT5.01 vẬn hành các bỂ chỨa nưỚc tái sỬ dỤng Thành phần công việc: - Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể. - Vớt rác nổi tích đọng trong bể. - Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI cÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC,hỐ GA TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA Thành phần công việc: - Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga. - Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon. - Bỏ bịch rác vào thùng container...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk) Mã hiệu đơn giá Nội dung Trang Quyết định số/2007/QĐ-UBND ngày/12/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành bộ đơn giá công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ,VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI 7 TNT1.011 Kiểm tra tuyến ống thoát nước thải Ф 150 ÷ Ф300mm bằng máy ghi hình 7 TNT1.012 Kiểm tra tuyến ống thoát nước thải Ф 400 ÷ Ф700mm bằng máy ghi hình 7 TNT1.02 Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công 8 TNT1.03 Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng PP thủ công 8 TNT1.04 Ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT2.01 Xả tràn khẩn cấp 13 TNT2.02 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào 13 TNT2.03 Vệ sinh hầm bơm (30 phút vớt rác 1 lần;48 lần/ngày đêm) 14 TNT2.04 Vệ sinh bơm chìm,đáy hầm bơm(thực hiện 01 tuần/lần) 14 TNT2.05 Vệ sinh hệ thống hầm bơm 14 Mã hiệu đơn giá Nội dung Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI 15 TNT3.01 Đo lưu lượng (30 phút đo 1 lần; 48 lần/ngày đêm) 15 TNT3.02 Xả cặn tại công trình thu (2 tiếng xả 1 lần; 12 lần/ngày đêm) 14 TNT3.03 Hút đất, cát; làm vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu (hút, vệ sinh 01 lần/ngày) 16 TNT3.04 Vệ sinh thác làm thoáng (Thác tạo khí, vệ sinh 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI 20 TNT4.01 Lắp đặt tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối 20 TNT4.02 Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối 19 TNT4.03 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới loc) đầu vào,vớt rác hầm bơm (30 phút vớt 1 lần) 21 TNT4.04 Vệ sinh hầm bơm (thực hiện 01 lần/tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI 23 TNT5.01 Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng 23 TNT5.02 Vận hành hệ thống đường ống tự chảy 23 TNT5.03 Bảo vệ bể chứa và hệ thống đường ống tự chảy 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÔNG TÁCVỆ SINH HỐ THU NƯỚC,HỐ GA 25 TNT6.01 Vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga bằng thủ công trong mưa 25 TNT6.02 Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực (6 lần/1năm) 25 Bảng quy định nhóm lương công nhân công trình đô thị 26 Giá nhân công; giá ca máy công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải 27

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục

Mục lục 28

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I: NGUYÊN TẮC CHUNG : CHƯƠNG I: NGUYÊN TẮC CHUNG : Thực hiện giao khoán đất là biện pháp của Nhà nước nhằm tận dụng hết quỹ đất đai được giao cho các Doanh nghiệp Nhà nước, nhưng do năng lực sản xuất của Doanh nghiệp Nhà nước còn nhiều khó khăn. Qui định này căn cứ vào nghị định số: 01/CP ngày 04/01/1995 của Chính Phủ. ĐIỀU I: Đ ố i tượng thực hiện giao kho...
CHƯƠNG II: Qui định các loại đất, đ ối tượng, hạn mức, diện tích trồng cây lâm nghiệp, chính sách giao nhận khoán: CHƯƠNG II: Qui định các loại đất, đ ối tượng, hạn mức, diện tích trồng cây lâm nghiệp, chính sách giao nhận khoán: ĐI Ề U 3 : Các loại đất đư ợ c giao khoán : 1) Đất lâm nghiệp nằm trong quy hoạch 2 loại rừng : + Rừng sản xuất + Rừng phòng hộ (Đối với đất lâm nghiệp nằm trong quy hoạch rừng đặc dụng sẽ có quy định riêng). Đất lâm nghiệ...
ĐIỀU 5 ĐIỀU 5: - Hình thức giao khoán trong quy định này là bên nhận khoán tự bỏ vốn đầu tư vào sản xuất. - Đối với hình thức liên doanh, hợp tác kinh tế giữa bên giao và nhận khoán cùng thực hiện các bước như hình thức giao khoán. - Các đơn vị tổ chức (mục 2, điều 6) đều phải thực hiện theo tinh thần nghị định số 85/CP ngày 17/12/1996 của Ch...
ĐIỀU 8 ĐIỀU 8: Đối với đất rừng nằm trong quy hoạch rừng phòng hộ cấp 1 (rất xung yếu) : không thực hiện giao nhận khoán theo quy định này cũng như nghị định 85/CP, chỉ được thực hiện giao khoán theo quyết định 202/TTg và 556/TTg của Thủ tướng Chính phủ.
ĐIỀU 9 ĐIỀU 9 : Giao khoán đất nông nghiệp tr ồ ng cây lâu năm v à cây hàng năm : 1) Giao khoán đất nông nghiệp trông cây lâu năm : a- Đất đã trông cây lâu năm : đất đã trồng cây lâu năm có vốn đầu tư từ nguồn vốn của Nhà nước thì kết hợp giao khoán đất với giao khoán vườn cây; Bên giao khoán phải xác định đúng giá trị đầu tư vườn cây để giao...
ĐIỀU 11 ĐIỀU 11: Các hồ có mặt nước lớn thuộc công trình thủy lợi, thủy điện, ao hồ trong các công viên, vườn quốc gia kết hợp nuôi trồng thủy sản thì do Bộ thủy sản quy định.
CHƯƠNG III : Quy ề n và nghĩa vụ của bên giao khoán và bên nhận khoán. (Liên doanh, hợp tác kinh tế). CHƯƠNG III : Quy ề n và nghĩa vụ của bên giao khoán và bên nhận khoán. (Liên doanh, hợp tác kinh tế). Đ IỀU 12 : Nghĩa vụ và quy ề n của bên giao khoán : 1) Nghĩa vụ của bên giao khoán : a- Xác định rõ ràng vị trí ranh giới, diện tích và hiện hạng đất giao khoán trên bản đồ và trên thực địa. b- Thực hiện công tác khuyến lâm, khuyến nôn...
ĐIỀU 14 ĐIỀU 14 : Đ ối với trường hợp liên doanh, hợp tác kinh tế: Nội dung hợp đồng liên doanh, hợp tác kinh tế, cũng như quyền và nghĩa vụ của hai bên ký kết phải thực hiện theo đúng tinh thần nghị định 85/CP ngày 17/12/1996 của Chính phủ.