Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế xét thưởng xuất khẩu

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Qui chế tạm thời xét thưởng khuyến khích xuất khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế xét thưởng xuất khẩu Right: V/v Ban hành Qui chế tạm thời xét thưởng khuyến khích xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế xét thưởng xuất khẩu.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế xét thưởng xuất khẩu. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan chức năng của Bộ Thương mại và của các Bộ, Ngành có liên quan và các thương nhân xuất khẩu trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan chức năng của Bộ Thương mại và của các Bộ, Ngành có liên quan và các thương nhân xuất khẩu trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2001. Quyết định này thay thế cho các Quyết định của Bộ Thương mại đã ban hành trước đây về Quy chế xét thưởng xuất khẩu. Vũ Khoan (Đã ký) QUY CHẾ Xét thưởng xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Thương mại và Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giám đốc Sở Thương mại và Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2001.
  • Quyết định này thay thế cho các Quyết định của Bộ Thương mại đã ban hành trước đây về Quy chế xét thưởng xuất khẩu.
  • Xét thưởng xuất khẩu
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2001 theo Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Chính phủ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2002 cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2001 theo Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Chính phủ. Right: Điều 1: Quy chế này quy định việc xét thưởng thành tích xuất khẩu từ năm 2002 cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hàng năm Bộ Tài chính chi thưởng xuất khẩu (từ Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu) cho các thương nhân đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại.

Open section

Điều 2

Điều 2: Hàng năm UBND thành phố Quyết định thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hàng năm Bộ Tài chính chi thưởng xuất khẩu (từ Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu) cho các thương nhân đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại. Right: Điều 2: Hàng năm UBND thành phố Quyết định thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp đạt các tiêu chuẩn quy định trong quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những mặt hàng xuất khẩu đề nghị xét thưởng xuất khẩu là những mặt hàng Nhà nước không cấm xuất khẩu (trừ mặt hàng dầu thô, hàng xuất khẩu theo hạng ngạch, chỉ tiêu được phân giao theo các hợp đồng Chính phủ). Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB xuất khẩu chính ngạch và xuất khẩu tiểu ngạch (không tính trị giá hàng tạm nh...

Open section

Điều 3

Điều 3: Những mặt hàng xuất khẩu đề nghị xét thưởng xuất khẩu là những mặt hàng nhà nước không cấm xuất khẩu (trừ mặt hàng dầu thô, hàng xuất khẩu theo hạn ngạch, chỉ tiêu được phân giao theo các hợp đồng Chính phủ). Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch, không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB xuất khẩu chính ngạch và xuất khẩu tiểu ngạch (không tính trị giá hàng tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng đổi hàng trong trường hợp có quy định riê... Right: Kim ngạch xuất khẩu tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch, không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng đổi hàng trong trường hợp có quy định riêng.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2

Chương 2 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT KHEN THƯỞNG VÀ MỨC THƯỞNG

Open section

Chương V:

Chương V: ĐIỀU KHO Ả N THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHO Ả N THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT KHEN THƯỞNG VÀ MỨC THƯỞNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình (dưới đây gọi chung là thương nhân) được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam có thành tích xuất khẩu trực tiếp đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 dưới đây đều được xét khen thưởng theo Quy chế này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính - Vật giá, kế hoạch - Đầu tư; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY CHẾ TẠM THỜI Xét thư ởn g khuyến khích xuất khẩu (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính - Vật giá, kế hoạch - Đầu tư; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định...
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình (dưới đây gọi chung là thương nhân) được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam có thành tích xuất khẩu trực tiếp đạt tiêu chuẩn quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét khen thưởng: Tiêu chuẩn 5.1 - Xuất khẩu mặt hàng (hoặc một chủng loại mặt hàng) sản xuất tại Việt Nam mà lần đầu tiên xuất khẩu ra thị trường nước ngoài, được bổ sung vào danh mục hàng xuất khẩu của Việt Nam (không phải là mặt hàng hoặc chủng loại mặt hàng mà lần đầu tiên thương nhân xuất khẩu được ra thị trường...

Open section

Điều 5

Điều 5: Tiêu chuẩn xét khen thưởng và mức thưởng: Tiêu chuẩn 5.1: Các doanh nghiệp xuất khẩu có hiệu quả, với tổng kim ngạch xuất khẩu thực thu năm sau cao hơn năm trước từ 15% trở lên và mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 200.000 USD trở lên. Mức khen thưởng là 0,5% trên số kim ngạch xuất khẩu tăng thêm (tính bằng tiền Việt Nam trên trị g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức khen thưởng là 0,5% trên số kim ngạch xuất khẩu tăng thêm (tính bằng tiền Việt Nam trên trị giá FOB, theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng tại thời điểm xét th...
  • Thành tích về mặt hàng nào tính riêng cho mặt hàng đó, không tính gộp kim ngạch nhiều mặt hàng của doanh nghiệp để thưởng.
  • Mức khen thưởng cho các DN là 1% trên số kim ngạch xuất khẩu mặt hàng mới (tính bằng tiền Việt Nam trên trị giá FOB, theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng tại thời...
Removed / left-side focus
  • Tiêu chuẩn 5.3 - Các mặt hàng xuất khẩu có chất lượng cao được huy chương tại triển lãm, hội chợ quốc tế tổ chức ở nước ngoài hoặc được các tổ chức quốc tế về chất lượng hàng hoá cấp chứng chỉ hoặc...
  • Xuất khẩu mặt hàng được gia công, chế biến bằng nguyên vật liệu trong nước chiếm 60% trị giá trở lên hoặc mặt hàng sản xuất thu hút nhiều lao động theo quy định hiện hành của Nhà nước như: hàng thủ...
  • , với mức kim ngạch xuất khẩu của thương nhân về những loại hàng này đạt từ 10 triệu USD/năm trở lên. Riêng đối với hàng thủ công mỹ nghệ, hàng hoa quả, thịt lợn từ 3 triệu USD/năm trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tiêu chuẩn xét khen thưởng: Right: Điều 5: Tiêu chuẩn xét khen thưởng và mức thưởng:
  • Left: Xuất khẩu mặt hàng (hoặc một chủng loại mặt hàng) sản xuất tại Việt Nam mà lần đầu tiên xuất khẩu ra thị trường nước ngoài, được bổ sung vào danh mục hàng xuất khẩu của Việt Nam (không phải là mặt... Right: Xuất khẩu mặt hàng (hoặc một chủng loại mặt hàng) sản xuất tại Việt Nam mà lần đầu tiên doanh nghiệp thực hiện xuất khẩu ra thị trường nước ngoài có hiệu quả, với kim ngạch đạt từ 50.000 USD/năm tr...
  • Left: Xuất khẩu có hiệu quả với tổng kim ngạch xuất khẩu của thương nhân năm sau cao hơn năm trước theo mức quy định, trước mắt áp dụng mức tăng trưởng là 20%, và mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 400.000 U... Right: Các doanh nghiệp xuất khẩu có hiệu quả, với tổng kim ngạch xuất khẩu thực thu năm sau cao hơn năm trước từ 15% trở lên và mức tăng tuyệt đối phải đạt từ 200.000 USD trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hình thức khen thưởng và mức khen thưởng: Ngoài bằng khen do Bộ Thương mại cấp (trường hợp thương nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc thì Bộ trưởng Bộ Thương mại đề nghị Thủ tướng Chính phủ khen), thương nhân đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 còn được thưởng tiền từ quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo mức quy định sau: 6.1. Thương nhân...

Open section

Điều 6

Điều 6: Kim ngạch để tính toán xét thưởng là số ngoại tệ thực tế đã vào tài khoản công ty (hoặc quỹ tiền mặt) được tính từ 1/1 đến 31/12 hằng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Kim ngạch để tính toán xét thưởng là số ngoại tệ thực tế đã vào tài khoản công ty (hoặc quỹ tiền mặt) được tính từ 1/1 đến 31/12 hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hình thức khen thưởng và mức khen thưởng:
  • Ngoài bằng khen do Bộ Thương mại cấp (trường hợp thương nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc thì Bộ trưởng Bộ Thương mại đề nghị Thủ tướng Chính phủ khen), thương nhân đạt tiêu chuẩn quy định tại Đ...
  • Thương nhân đạt tiêu chuẩn 5.1 (Điều 5) được thưởng 1% kim ngạch xuất khẩu tính bằng tiền Việt Nam trên trị giá FOB, theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3

Chương 3 THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG

Open section

Chương II:

Chương II: ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT THƯ Ở NG VÀ MỨC THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT THƯ Ở NG VÀ MỨC THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của Quy chế này, thương nhân đề nghị xét thưởng gửi hồ sơ đến Bộ Thương mại gồm những văn bản sau: Tiêu chuẩn 5.1: - Báo cáo thành tích xuất khẩu của thương nhân theo mẫu số 1. - Giải trình cụ thể về quy trình công nghệ kỹ thuật để sản xuất mặt hàng mới (có ảnh hoặc mẫu sản phẩm kèm theo)....

Open section

Điều 7

Điều 7: Căn cứ vào các tiêu chuẩn quy định tại Quy chế tạm thời này, các doanh nghiệp gửi đến Sở Thương mại Đà Nẵng: Công văn đề nghị thưởng xuất khẩu của doanh nghiệp kèm theo 1 bản thống kê các chỉ tiêu có liên quan đến kim ngạch xuất khẩu và được các cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công văn đề nghị thưởng xuất khẩu của doanh nghiệp kèm theo 1 bản thống kê các chỉ tiêu có liên quan đến kim ngạch xuất khẩu và được các cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Tiêu chuẩn 5.1:
  • - Báo cáo thành tích xuất khẩu của thương nhân theo mẫu số 1.
  • - Giải trình cụ thể về quy trình công nghệ kỹ thuật để sản xuất mặt hàng mới (có ảnh hoặc mẫu sản phẩm kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Căn cứ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của Quy chế này, thương nhân đề nghị xét thưởng gửi hồ sơ đến Bộ Thương mại gồm những văn bản sau: Right: Điều 7: Căn cứ vào các tiêu chuẩn quy định tại Quy chế tạm thời này, các doanh nghiệp gửi đến Sở Thương mại Đà Nẵng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Để giúp Bộ trưởng Bộ Thương mại xem xét quyết định việc khen thưởng có Hội đồng xét thưởng gồm: - Thứ trưởng Bộ Thương mại là chủ tịch Hội đồng. - Một lãnh đạo Vụ quản lý Xuất nhập khẩu, Bộ Thương mại là uỷ viên thường trực. - Một lãnh đạo cấp vụ Bộ Tài chính là uỷ viên. - Một lãnh đạo Vụ Kế hoạch thống kê, Bộ Thương mại là uỷ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá xem xét có văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá xem xét có văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Để giúp Bộ trưởng Bộ Thương mại xem xét quyết định việc khen thưởng có Hội đồng xét thưởng gồm:
  • - Thứ trưởng Bộ Thương mại là chủ tịch Hội đồng.
  • - Một lãnh đạo Vụ quản lý Xuất nhập khẩu, Bộ Thương mại là uỷ viên thường trực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ báo cáo đề nghị xét thưởng của thương nhân, Hội đồng xét thưởng có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với số liệu thống kê của Hải quan, Tổng cục Thống kê để xem xét và kiến nghị Bộ trưởng Bộ Thương mại quyết định khen thưởng cho từng thương nhân đạt tiêu chuẩn quy định. Hạn nộp hồ sơ trước ngày 30 tháng 4 hàng năm. Hồ sơ xé...

Open section

Điều 9

Điều 9: Nguồn kinh phí chi thưởng xuất khẩu được sử dụng từ Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp, thành lập theo Quyết định số 119/2000/QĐ-UB ngày 5/11/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Nguồn kinh phí chi thưởng xuất khẩu được sử dụng từ Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp, thành lập theo Quyết định số 119/2000/QĐ-UB ngày 5/11/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ báo cáo đề nghị xét thưởng của thương nhân, Hội đồng xét thưởng có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với số liệu thống kê của Hải quan, Tổng cục Thống kê để xem xét và kiến nghị Bộ trưởng Bộ Th...
  • Hạn nộp hồ sơ trước ngày 30 tháng 4 hàng năm.
  • Hồ sơ xét thưởng được lập thành hai bộ gửi về Bộ Thương mại – 31 Tràng Tiền, Hà Nội (ghi rõ: tên, địa chỉ, số điện thoại, fax, số tài khoản tiền Việt Nam, tên Ngân hàng mở tài khoản):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Việc xét thưởng được tiến hành trong Quý II hàng năm. Trước khi công bố quyết định khen thưởng thương nhận đạt tiêu chuẩn 5.1, Hội đồng xét thưởng thông báo công khai dự kiến danh sách thương nhân được thưởng trên báo Nhân Dân, báo Thương mại.

Open section

Điều 10

Điều 10: Sở Tài chính - Vật giá, Sở Thương mại, Văn phòng HĐND và UBND thành phố và các đơn vị có liên quan phối hợp hướng dẫn thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, đề nghị phản ánh những vướng mắc cho Hội đồng xét thưởng để báo cáo UBND thành phố sửa đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Thương mại, Văn phòng HĐND và UBND thành phố và các đơn vị có liên quan phối hợp hướng dẫn thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, đề nghị phản ánh những vướng mắc cho Hội đồn...
Removed / left-side focus
  • Việc xét thưởng được tiến hành trong Quý II hàng năm.
  • Trước khi công bố quyết định khen thưởng thương nhận đạt tiêu chuẩn 5.1, Hội đồng xét thưởng thông báo công khai dự kiến danh sách thương nhân được thưởng trên báo Nhân Dân, báo Thương mại.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV:

Chương IV: NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯ Ở NG XU Ấ T KH Ẩ U

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯ Ở NG XU Ấ T KH Ẩ U
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết định khen thưởng của Bộ Thương mại được công bố công khai trên báo Thương mại. Bộ Thương mại tổ chức trao thưởng cho một số thương nhân tiêu biểu.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) đạt tiêu chuẩn theo Điều 5, Điều 6 quy chế tạm thời này đều được xét thưởng. - Các doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn xét thưởng theo Quy chế xét thưởng xuất khẩu của Bộ Thương mại (kèm theo Quyết định 02/2002/QĐ-BTM ngày 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) đạt tiêu chuẩn theo Điều 5, Điều 6 quy chế tạm thời này đều được xét thưởng.
  • - Các doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn xét thưởng theo Quy chế xét thưởng xuất khẩu của Bộ Thương mại (kèm theo Quyết định 02/2002/QĐ-BTM ngày 02 tháng 1 năm 2002 của Bộ Thương mại) vẫn được xét thưởng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyết định khen thưởng của Bộ Thương mại được công bố công khai trên báo Thương mại. Bộ Thương mại tổ chức trao thưởng cho một số thương nhân tiêu biểu.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bộ Tài chính chuyển chi số tiền thưởng theo Quyết định của Bộ Thương mại vào tài khoản của Thương nhân. Thương nhân được chyển số tiền được thưởng vào quỹ khen thưởng của đơn vị và sử dụng tiền thưởng để phát triển kinh doanh và/hoặc phân chia tiền thưởng của mình cho các tập thể, cá nhân trong và ngoài đơn vị có công sức đóng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hàng năm Hội đồng xét thưởng xuất khẩu có dự toán tiền thưởng và các khoản chi cho hoạt động xét thưởng của Hội đồng (như việc thẩm định hồ sơ xét thưởng, in ấn tài liệu, bằng khen, đăng đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng, tổ chức các cuộc họp xét thưởng và tổng kết hàng năm ) để Bộ Tài chính tổng hợp đưa vào dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ Thương mại đề nghị các cơ quan thuộc Chính phủ, các Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan Trung ương của các đoàn thể thông báo nội dung quy chế này cho các thương nhân thuộc quyền quản lý của mình biết, thực hiện, đồng thời phản ánh cho Bộ Thương mại những vấn đề phát sinh trong quá trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III : Chương III : THỦ TỤC XÉT THƯỞNG