Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyờn và Mụi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN QSDĐ) cho tổ chức, cơ sở tụn giỏo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cỏ nhõn nước ngoài (Sau đây gọi chung là người sử dụng đất) trong những trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất đó cú một trong các lo...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
Removed / left-side focus
  • ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyờn và Mụi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN QSDĐ) cho tổ chức, cơ sở tụn giỏo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài,...
  • 1. Người sử dụng đất đó cú một trong các loại giấy tờ sau:
  • a. Có quyết định giao đất, cho thuờ đất của cơ quan nhà nước cú thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp sau đõy Sở Tài nguyên và Môi trường phải trỡnh UBND tỉnh cấp GCN QSDĐ cựng với việc trình UBND tỉnh phê duyệt giao đất, cho thuê đất: 1. Giao đất, cho thuờ đất đó được giải phúng mặt bằng hoặc khụng phải giải phúng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tụn giỏo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài,...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp sau đõy Sở Tài nguyên và Môi trường phải trỡnh UBND tỉnh cấp GCN QSDĐ cựng với việc trình UBND tỉnh phê duyệt giao đất, cho thuê đất:
  • 1. Giao đất, cho thuờ đất đó được giải phúng mặt bằng hoặc khụng phải giải phúng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tụn giỏo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cỏ nhõn nước ngoài;
  • 2. Giao đất, cho thuờ đất chưa được giải phúng mặt bằng đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cỏ nhõn nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những nội dung không nêu trong Quyết định này phải thực hiện theo các Quy định của Pháp luật đất đai hiện hành. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì cùng UBND các huyện, thị xã, thành phố, các ngành liên quan phổ biến, hướng dẫn và thực hiện Quyết đị...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những nội dung không nêu trong Quyết định này phải thực hiện theo các Quy định của Pháp luật đất đai hiện hành.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì cùng UBND các huyện, thị xã, thành phố, các ngành liên quan phổ biến, hướng dẫn và thực hiện Quyết định này.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Only in the right document

CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4.- Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 5.- Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...
Điều 6.- Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Điều 7.- Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Điều 8.- Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.