Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM NĂM 2007
40/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học công nghệ và giải thưởng văn học nghệ thuật
1911/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM NĂM 2007
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Thay thế Quyết định số 1911/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học công nghệ và giải thưởng văn học nghệ thuật
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Thay thế Quyết định số 1911/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất.
- Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học công nghệ và giải thưởng văn học nghệ thuật
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. Thay thế Quyết định số 1911/QĐ-UB ngày 22 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất.
Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học công nghệ và giải thưởng văn học nghệ thuật
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc BẢN QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2006 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. UBND tỉnh quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản: Đơn vị tính: đồng/m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thủy sản Xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi Đất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn: 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí I Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hòa mạc Thị trấn Bình mỹ 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đất phi nông nghiệp tại thị xã Phủ lý 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 7.000 4.200 1.750 613 Loại 2 5.000 3.000 1.250 438 Loại 3 3.000 1.800 750 263 Loại 4 2.000 1.200 500 175 Loại 5 1.200 720 300 105 Các loại đường còn lại, ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ ( ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ - Đường Quốc lộ 1A: ĐVT: 1000đ/m 2 Quốc lộ 1A Vị trí 1 Đất ở Đất SX-KD Khu vực cầu Gừng ( huyện Thanh Liêm ) 2.500 1.500 Khu vực phố Tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định khu vực, vị trí đất phi nông nghiệp: 9.1. Quy định khu vực đất phi nông nghiệp: Căn cứ các nguyên tắc, các tiêu chí phân loại quy định nêu trên; Chủ tịch UBND thị xã Phủ lý; Chủ tịch UBND các Huyện xác định từng khu vực cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương để làm cơ sở áp dụng mức giá; phân loại các đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này. BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ PHỦ LÝ (Kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2006 của UBND t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.