Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
48/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Ban quản lý, điều hành Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" của tỉnh Gia Lai
39/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2005/QĐ-UB ngày 21/02/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Các trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được giải quyết...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh có nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ đền ơn đáp nghĩa của tỉnh theo đúng quy định. Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2005/QĐ-UB ngày 21/02/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định nguyên tắc, phương pháp xác định giá cá...
- 2. Các trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được giải quyết thì thực hiện theo Quyết định này.
- Điều 2: Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh có nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ đền ơn đáp nghĩa của tỉnh theo đúng quy định.
- Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2005/QĐ-UB ngày 21/02/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định nguyên tắc, phương pháp xác định giá cá...
- 2. Các trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa được giải quyết thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 2: Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh có nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ đền ơn đáp nghĩa của tỉnh theo đúng quy định. Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" tỉnh thực hiện theo hướng dẫn của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc: a) Xây dựng bảng giá các loại đất để công bố vào ngày 01/01 hàng năm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; b) Tính thuế đối với việc sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất và thuế Thu nhập cá nhân đối với các hoạt động có liên quan đến giao dịch về đất theo quy định của pháp luật; c) Tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Giá đất ở trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc và các huyện trong quyết định “giá các loại đất” do UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành là mức giá chuẩn chưa bao gồm các hệ số điều chỉnh của thửa đất, lô đất có một mặt tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông (vị trí 1). 2. Giá đất của các vị trí khác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đường hẻm và xác định vị trí lô đất 1. Phân loại đường hẻm: a) Hẻm mặt đường bằng phẳng: - Hẻm cấp A: là các hẻm có trải nhựa, bê tông, xi măng, đá chẻ. - Hẻm cấp B: là các loại đường hẻm còn lại. b) Hẻm bậc cấp: là các hẻm có từ 02 bậc cấp trở lên. 2. Xác định vị trí: a) Vị trí 1: là những thửa đất có mặt tiếp giáp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định giá đất theo vị trí 1. Vị trí 1: mức giá quy định tại bảng giá các loại đất ban hành theo quyết định của UBND tỉnh là mức giá chuẩn của vị trí 1 (chưa bao gồm các hệ số điều chỉnh về địa hình, giáp ranh...) được tính từ mép lộ giới vào sâu đến 20 mét. a) Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng đất có chiều sâu trên 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định giá cho các lô đất có địa hình cao hoặc thấp hơn so với mặt đường 1. Đối với những lô đất (trên đất đã có hoặc chưa có công trình xây dựng như: nhà ở, công trình kiến trúc...) có địa hình không bằng phẳng (cao hoặc thấp hơn so với mặt đường) và nhà chưa có một tầng sàn nào ngang bằng mặt đường (kể cả sàn bê-tông và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định giá đất cho các lô đất có vị trí thuận lợi Đối với những lô đất có vị trí thuận lợi (có từ 2 đến 3 mặt tiền, gần các trung tâm thương mại...) thì áp dụng hệ số thuận lợi sử dụng (K TL ) từ 1,05 đến 1,20 để điều chỉnh giá của lô đất cho phù hợp với thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đối với các lô đất ở khu vực giáp ranh giữa các loại đường, đoạn đường phố khác nhau, lô đất nằm trên đường có giá đất cao được giữ nguyên mức giá, còn các lô đất giáp ranh thuộc đường, đoạn đường có mức giá thấp hơn (trong phạm vi đến 100 mét tính từ điểm giáp ranh) phải điều chỉnh giá tă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Giá đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được xác định theo khu vực và theo vị trí; cụ thể như sau: 1. Phân theo khu vực: KHU VỰC Hệ số - Khu vực I: gồm các phường, thị trấn và các xã có điều kiện canh tác, điều kiện gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được quy hoạch là đất ở Đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được quy hoạch là đất ở thì giá đất được xác định như sau: LOẠI ĐẤT Hệ số điều chỉnh giá so vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan 1. Giá đất rừng sản xuất: được xác định theo vị trí, cụ thể như sau: VỊ TRÍ Hệ số - Vị trí I: là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ. Bằng 1,0 - Vị trí II: là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đất phi nông nghiệp Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được xác định theo từng mục đích sử dụng, cụ thể: Mục đích sử dụng Tỷ lệ 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá đất sau khi điều chỉnh theo các quy định trên đây, phải đảm bảo nguyên tắc không được thấp hơn mức giá tối thiểu, không cao hơn mức giá tối đa quy định trong khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi xác định giá đất để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, các cơ quan chức năng phải căn cứ vào hiện trạng thực tế của từng lô đất, khu đất để áp dụng các quy định trên đây cho phù hợp. Nghiêm cấm các trường hợp tuỳ tiện đặt ra các nguyên tắc, phương pháp tính làm tăng hoặc giảm hệ số điều chỉnh giá đất tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections