Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy chế cho vay...

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 2. - TVTU, TTHĐND&UBND...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy chế cho vay từ nguồn v...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy chế cho vay từ nguồn v...
Target excerpt

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trác...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tiền Giang; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Đối tượng vay vốn. Đối tượng vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã là các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, là thành viên của Liên minh Hợp tác xã tỉnh có tư cách pháp nhân. Đ i ều 2. Phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CHO VAY VỐN Đ i ều 4. Thẩm định và tổ chức cho vay vốn 1. Giao công tác thẩm định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển quyết định cho vay và chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã. Hàng năm, Quỹ Đầu tư phát triển lập kế hoạch kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Nguồn kinh phí hoạt động từ nguồn lãi cho vay vốn đối với hợp tác xã, tổ hợp tác. Mức ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.24 amending instruction

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN Đ i ều 7. Mức cho vay. Các dự án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư trên 50 triệu đồng và tổng mức dư nợ vay của 01 chủ đầu tư không quá 01 tỷ đồng. Đ i ều 8. Mức lãi suất cho vay. Mức lãi suất cho vay đối với: - Đầu tư tài sản cố định là 7,8% năm. - Vốn lưu động là 0,6%/tháng Mức lãi suất nợ...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN
  • Đ i ều 7. Mức cho vay.
  • Các dự án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư trên 50 triệu đồng và tổng mức dư nợ vay của 01 chủ đầu tư không quá 01 tỷ đồng.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN
  • Đ i ều 7. Mức cho vay.
  • Các dự án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư trên 50 triệu đồng và tổng mức dư nợ vay của 01 chủ đầu tư không quá 01 tỷ đồng.
Target excerpt

Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO TIỀN VAY Đ i ều 14. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp. 1. Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trừ trường hợp khách hàng vay được cho vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của các bên bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm tiền vay. Thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và thể hiện trong hợp đồng thế chấp đảm bảo tiền vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài sản bảo đảm tiền vay. Ngoài những quy định chung về tài sản đảm bảo tiền vay, hợp tác xã còn phải đảm bảo các quy định sau: - Tài sản đảm bảo tiền vay phải thuộc quyền sở hữu tài sản (đối với đất là quyền sử dụng đất) hợp pháp của hợp tác xã. - Tài sản của hợp tác xã dùng để bảo đảm tiền vay phải được Đại hội (hoặc Đại hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay. 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển và không áp dụng khi xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm. 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. a) Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp Quỹ Đầu tư phát triển và khách hàng vay thỏa thuận bảo đảm bằng tài sản như là một biện pháp bổ sung đối với kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 1. Đối với khách hàng vay: a) Có khả năng tài chính để thực hiện nghĩa vụ trả nợ; b) Có dự án đầu tư khả thi và có hiệu quả; hoặc có dự án phục vụ đời sống khả thi phù hợp với quy định của pháp luật; c) Có mức vốn tự có tham gia vào dự án đầu tư và giá trị tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay. 1. Hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bên thỏa thuận. Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các trường hợp chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay. 1. Khách hàng vay hoàn thành nghĩa vụ trả nợ hoặc bên bảo lãnh hoàn thành nghĩa vụ bảo lãnh đối với Quỹ Đầu tư phát triển. 2. Tài sản bảo đảm tiền vay, tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay đã được xử lý để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật. 3. Các bên thỏa thuận thay th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản Khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Sử dụng vốn vay có hiệu quả và trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng hạn trong quan hệ vay vốn với các tổ chức tín dụng. 2. Có dự án đầu tư khả thi và có hiệu quả; hoặc dự án phục vụ đời sống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. 1. Hợp tác xã làm dịch vụ cung ứng vật tư, cây, con giống để sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, có dự án đầu tư khả thi và có hiệu quả, có hợp đồng tiêu thụ thì được xem xét cho vay đến 200 triệu đồng không áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản. 2. Hợp tác xã, tổ hợp tác sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang và Liên minh Hợp tác xã tỉnh chịu trách nhiệm tổng hợp các ý kiến, đề xuất nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quy định này trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
CHƯƠNG I. CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Qui định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh: là các Đề tài nghiên cứu khoa học, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh, dưới đây gọi tắt là Đề tài KH&CN. - Dự án khoa họ...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh. 2. Đề tài và Dự án KH&CN phải có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phươ...
Điều 3. Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN. 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nhiệm vụ KH&CN bức xúc cũng như chiến lược lâu dài của tỉnh. 2. Đề xuất của các Sở, Ban, ngành để giải quyết những nhiệm v...
Điều 4. Điều 4. Các căn cứ khoa học và điều kiện đề xuất các Dự án KH&CN 1. Các căn cứ khoa học. Dự án KH&CN phải được lựa chọn từ các nguồn sau: a) Kết quả của các Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích đã được đăng ký bảo hộ, các kết quả...
Điều 5. Điều 5. Các tiêu chuẩn làm căn cứ để xét chọn nhiệm vụ KH&CN. 1. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài KH&CN và Công trình khoa học. a) Ý nghĩa thực tiễn của Đề tài KH&CN và Công trình khoa học ( Sự cần thiết phải thực hiện Đề tài, Công trình ): Trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả n...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ