Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định
459/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng
132/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng
- Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định Right: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng". Đi ề u 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đi ề u 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định sau của UBND tỉnh: số 805/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học, công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ câ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chức năng của Trung tâm Trung tâm có chức năng trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo, đối tượng chính sách và tham gia phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng này theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/TTLT/TP-TC-TCCB-LĐTBXH ngày 14 tháng 01 năm 1998 của Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính - Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ, B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Chức năng của Trung tâm
- Trung tâm có chức năng trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo, đối tượng chính sách và tham gia phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng này theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/TTLT/...
- Bộ Tài chính
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định sau của UBND tỉnh: số 805/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 về việc ban hành Quy định về phương thức là...
- số 806/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 ban hành Quy định về tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Bình QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Giao cho Sở Tư pháp kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Giao cho Sở Tư pháp kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ , QUYÊN HẠN VÀ T Ổ CHỨC BỘ MÁY, NGUYÊN T Ắ C, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ , QUYÊN HẠN VÀ T Ổ CHỨC
- BỘ MÁY, NGUYÊN T Ắ C, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG.
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh (cấp 100% hoặc hỗ trợ một phần kinh phí). 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Vị trí Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng. Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm), là đơn vị sự nghiệp tương đương cấp Phòng thuộc Sở Tư pháp, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng. Trung tâm chịu sự quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp, đồng thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Vị trí Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng.
- Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm), là đơn vị sự nghiệp tương đương cấp Phòng thuộc Sở Tư pháp, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản r...
- Trung tâm chịu sự quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ của Cục trợ giúp pháp lý.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh (cấp 100% hoặc hỗ trợ một phầ...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&CN quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương trình KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là chương trình) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền Giám đốc Sở KH...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 : Quan hệ với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1. Trung tâm phối hợp với các cơ quan hữu quan ở thành phố trong việc quản lý, sử dụng cộng tác viên trong hoạt động trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và các đối tượng chính sách. 2. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Đà Nẵng khi nhận được văn bản của Trung tâm ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 : Quan hệ với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
- 1. Trung tâm phối hợp với các cơ quan hữu quan ở thành phố trong việc quản lý, sử dụng cộng tác viên trong hoạt động trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo và các đối tượng chính sách.
- 2. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Đà Nẵng khi nhận được văn bản của Trung tâm phải nghiên cứu, xem xét và giãi quyết theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương...
- 2. Đề tài có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề KH&CN phục vụ phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Mã số đề tài Đề tài được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợp có nhiều Quy...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm 1. Trợ giúp pháp lý cho các đối tượng theo các lĩnh vực pháp luật chủ yếu như : hình sự và tố tụng hình sự; dân sự; hôn nhân gia đình và tố tụng; hành chính và khiếu nại tố cáo; đất đai và nhà ở; lao dộng, việc làm và các lĩnh vực pháp luật khác liên quan đến quyền, lợi ích hợp pháp và nghĩa v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm
- 1. Trợ giúp pháp lý cho các đối tượng theo các lĩnh vực pháp luật chủ yếu như : hình sự và tố tụng hình sự
- hôn nhân gia đình và tố tụng
- Điều 3. Mã số đề tài
- Đề tài được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó:
- Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợp có...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật và đã đăng ký hoạt động KH&CN theo Điều 6 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ về Quy định c...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. U BND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG Chủ tịch (Đã ký) Nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện...
- TM. U BND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG
- Nguyễn Bá Thanh
- Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài
- Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật và đã đăng ký hoạt động KH&CN theo Điều...
- Mỗi tổ chức được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài phù hợp với lĩnh vực hoạt động của mình.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CH Ế ĐỘ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ Đ iều 12 : Xây dựng kế hoạch 1- Trung tâm xây dựng kế hoạch năm trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao và tình hình thực tế trợ giúp pháp lý ở địa bàn thành phố. Kế hoạch công tác năm do Giám đốc Trung tâm trình Giám đốc Sở Tư pháp phê duyệt trên cơ sở chương trình, kế hoạch c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CH Ế ĐỘ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
- Đ iều 12 : Xây dựng kế hoạch
- Trung tâm xây dựng kế hoạch năm trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao và tình hình thực tế trợ giúp pháp lý ở địa bàn thành phố. Kế hoạch công tác năm do Giám đốc Trung tâm trình Giám đốc Sở Tư...
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương; 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN năm năm và hàng năm của tỉnh; 3. Yêu cầu của Lãnh đạo tỉnh, Bộ KH&CN; 4. Đề xuất của Hội đồng KH&CN tỉn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Giám đôc Trung tâm. Giám đốc Trung tâm là người quản lý, điều hành hoạt động của Trung tâm, chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt dộng của Trung tâm và có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây : 1. Quyết định các biện pháp công tác để thực hiện kế hoạch hoạt động của Trung tâm đã được Giám đốc Sở Tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Giám đôc Trung tâm.
- Giám đốc Trung tâm là người quản lý, điều hành hoạt động của Trung tâm, chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt dộng của Trung tâm và có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây :
- 1. Quyết định các biện pháp công tác để thực hiện kế hoạch hoạt động của Trung tâm đã được Giám đốc Sở Tư pháp phê duyệt;
- Điều 5. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN
- 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương;
- 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN năm năm và hàng năm của tỉnh;
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Yêu cầu đối với đề tài a. Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của một ngành không tự giải quyết được; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Phó Giám đốc Trung tâm. Phó Giám đốc Trung tâm là người giúp Giám đốc Trung tâm về một số mặt công tác được Giám đốc Trung tâm phân công và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm về kết quả thực hiện các mặt công tác đó. Khi được Giám đốc Trung tâm ủy quyền giải quyết công việc của Tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 : Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Phó Giám đốc Trung tâm.
- Phó Giám đốc Trung tâm là người giúp Giám đốc Trung tâm về một số mặt công tác được Giám đốc Trung tâm phân công và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm về kết quả thực hiện các mặt công tác đó.
- Khi được Giám đốc Trung tâm ủy quyền giải quyết công việc của Trung tâm, Phó Giám đốc Trung tâm phải chịu trách nhiệm và báo cáo Giám đốc Trung tâm về việc thực hiện công việc được ủy quyền.
- Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
- 1. Yêu cầu đối với đề tài
- a. Giá trị thực tiễn:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và căn cứ quy định tại Điều 6 của Quy chế này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập Danh mục đăng ký nhiệm vụ KH&CN. Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 5 của năm trước...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : Nhiệm vụ và quyền hạn của chuyên viên trợ giúp pháp lý. Khi thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm, chuyên viên trợ giúp pháp lý có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây : 1. Thực hiện trợ giúp pháp lý và tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng trợ giúp theo sự phân công và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : Nhiệm vụ và quyền hạn của chuyên viên trợ giúp pháp lý. Khi thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm, chuyên viên trợ giúp pháp lý có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây :
- 1. Thực hiện trợ giúp pháp lý và tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng trợ giúp theo sự phân công và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ đó;
- 2. Nghiên cứu, đề xuất, báo cáo lãnh đạo Trung tâm về các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện công việc cụ thể và kiến nghị biện pháp giải quyết các vấn đề dó;
- Điều 7. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN
- Từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và căn cứ quy định tại Điều 6 của Quy chế này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập Danh mục đăng ký nhiệm vụ...
- Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 5 của năm trước liền kề năm kế hoạch;
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA TRUNG TÂM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA TRUNG TÂM
- TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành (gọi tắt là Hội đồng) nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) ; tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng t...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 : Cộng tác viên Trung tâm được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động trợ giúp pháp lý theo quy định tại Quy chế cộng tác viên ban hành kèm theo Quyết định số 459/1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 6 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. Đ iều 10 : Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý của Trung tâm. 1. Tuân thủ theo các quy định của pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 : Cộng tác viên
- Trung tâm được sử dụng cộng tác viên trong hoạt động trợ giúp pháp lý theo quy định tại Quy chế cộng tác viên ban hành kèm theo Quyết định số 459/1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 6 năm 1998 của Bộ trưởng...
- Đ iều 10 : Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý của Trung tâm.
- Điều 9. Thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành (gọi tắt là Hội đồng) nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng x...
- tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn)
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng để xác định đề cương tóm tắt cho từng nhiệm vụ KH&CN được phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn; 2. Thông báo công khai trên Báo Bình Định, Đài Phát thanh - Truyền hình, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 : Kinh phí hoạt động. Kinh phí hoạt động của Trung tâm hàng năm là kinh phí hành chính sự nghiệp được lập dự toán và quyết toán bao gồm 1. Kinh phí cho nhu cầu chi tiêu của đơn vị hành chính sự nghiệp được dự toán, cấp phát theo quy định chung; 2. Kinh phí bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ, chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên trợ g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 : Kinh phí hoạt động.
- Kinh phí hoạt động của Trung tâm hàng năm là kinh phí hành chính sự nghiệp được lập dự toán và quyết toán bao gồm
- 1. Kinh phí cho nhu cầu chi tiêu của đơn vị hành chính sự nghiệp được dự toán, cấp phát theo quy định chung;
- Điều 12. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn
- 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng để xác định đề cương tóm tắt cho từng nhiệm vụ KH&CN được phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn;
- 2. Thông báo công khai trên Báo Bình Định, Đài Phát thanh
Left
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn 1. Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều 2 của Quy chế này. Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê d...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 : Địa điểm, phương thức trợ giúp pháp lý của Trung tâm. Trung tâm thực hiện việc trợ giúp pháp lý tại trụ sở của Trung tâm hoặc địa điếm lưu động theo các phương thức chính sau đây : 1. Trợ giúp pháp lý bằng miệng, bằng văn bản, thư tín, điện thoại; 2. Mời cộng tác viên đề bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp trước Tòa án cho các đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 : Địa điểm, phương thức trợ giúp pháp lý của Trung tâm.
- Trung tâm thực hiện việc trợ giúp pháp lý tại trụ sở của Trung tâm hoặc địa điếm lưu động theo các phương thức chính sau đây :
- 1. Trợ giúp pháp lý bằng miệng, bằng văn bản, thư tín, điện thoại;
- Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn
- Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều...
- Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh;
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng. 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN phê...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 : Hội họp 1- Hàng tháng, hàng quý, năm, Trung tâm tổ chức họp toàn thể cán bộ, công chức một lần để đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác hàng tháng, quý, năm; phổ biến kinh nghiệm trợ giúp pháp lý và triển khai kế hoạch công tác trong thời gian tiếp theo. Thời gian họp do Giám đốc Trung tâm quyết định. Trong trường hợp cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 : Hội họp
- Hàng tháng, hàng quý, năm, Trung tâm tổ chức họp toàn thể cán bộ, công chức một lần để đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác hàng tháng, quý, năm
- phổ biến kinh nghiệm trợ giúp pháp lý và triển khai kế hoạch công tác trong thời gian tiếp theo. Thời gian họp do Giám đốc Trung tâm quyết định. Trong trường hợp cần thiết Giám đốc Trung tâm triệu...
- Điều 14. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài
- 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng.
- 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN phê duyệt nội dung thuyết minh và kinh phí thực hiện đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp từ 300 triệu đồng trở xuống.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bổ sung đề tài trong năm kế hoạch Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh. Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo các quy định của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 : Thông tin Định kỳ, lãnh đạo Trung tâm phổ biến chương trình, kế hoạch công tác của Trung tâm; truyền đạt các thông tin liên quan đến tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý; nghe ý kiến đề xuất, phản ánh của cán bộ, công chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, cán bộ, công chức tiếp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 : Thông tin
- Định kỳ, lãnh đạo Trung tâm phổ biến chương trình, kế hoạch công tác của Trung tâm
- truyền đạt các thông tin liên quan đến tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý
- Điều 15. Bổ sung đề tài trong năm kế hoạch
- Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh.
- Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo các quy định của Quy chế này.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
- VÀ ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 16.
Điều 16. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài và cá nhân chủ nhiệm đề tài theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 : Quản lý, lưu trữ hồ sơ văn bản, hồ sơ vụ việc 1. Quản lý, lưu trừ công văn, văn bản. Công văn đến, công văn đi phải được đăng ký vào "Sổ công văn đến” "Sổ công văn đi" theo mẩu số đã quy định, kịp thời chuyển cho lãnh đạo Trung tâm đề xử lý. Theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm, công văn được chuyến đến cán bộ, công chức;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 : Quản lý, lưu trữ hồ sơ văn bản, hồ sơ vụ việc
- 1. Quản lý, lưu trừ công văn, văn bản.
- Công văn đến, công văn đi phải được đăng ký vào "Sổ công văn đến” "Sổ công văn đi" theo mẩu số đã quy định, kịp thời chuyển cho lãnh đạo Trung tâm đề xử lý.
- Điều 16. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài và cá nhân chủ nhiệm đề tài theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt thực hiện và phải báo cáo với Sở KH&CN, cơ quan chủ quản cấp trên. 2. Sở KH&...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : Quản lý lao động 1. Việc quản lý lao động phải tuân theo quy định của Bộ Luật lao động, Pháp lệnh cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Cán bộ, công chức trung tâm được mời tham gia những hoạt động chung của Sở Tư pháp, của các đơn vị thuộc Sở Tư pháp hoặc các cơ quan khác phải báo cáo và chỉ được thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc quản lý lao động phải tuân theo quy định của Bộ Luật lao động, Pháp lệnh cán bộ, công chức và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- 2. Cán bộ, công chức trung tâm được mời tham gia những hoạt động chung của Sở Tư pháp, của các đơn vị thuộc Sở Tư pháp hoặc các cơ quan khác phải báo cáo và chỉ được thực hiện sau khi có sự đồng ý...
- Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán đ...
- 2. Sở KH&CN xem xét điều chỉnh (trên cơ sở đề xuất của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài) các nội dung sau:
- - Tiến độ thực hiện của đề tài được kéo dài tối đa không quá 90 ngày;
- Left: Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng Right: Điều 17 : Quản lý lao động
Left
Điều 18.
Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện Hợp đồng trong các trường hợp sau: a. Đề tài khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác dẫn đ...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 : Quan hệ với Sơ Tư pháp 1. Là đơn vị thuộc Sở Tư pháp, chịu sự quản lý, chỉ đạo và kiểm tra của Giám đốc Sở Tư pháp; 2. Tổ chức, triển khai ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo Sở Tư pháp về công tác trợ giúp pháp lý. 3. Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động và sử dụng kinh phí hoạt động của Trung tâm với lãnh đạo Sở Tư pháp theo định k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 : Quan hệ với Sơ Tư pháp
- 1. Là đơn vị thuộc Sở Tư pháp, chịu sự quản lý, chỉ đạo và kiểm tra của Giám đốc Sở Tư pháp;
- 2. Tổ chức, triển khai ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo Sở Tư pháp về công tác trợ giúp pháp lý.
- Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài
- 1. Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện Hợp đồng trong các trường hợp sau:
- a. Đề tài khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác dẫn đến không thể hoàn thành;
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở KH&CN 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này; 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng Hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét d...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 : Quan hệ với Cục trợ giúp pháp lý 1. Là đơn vị thuộc hệ thống cơ quan trợ giúp pháp lý của Nhà nước, Trung tâm chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý của Cục trợ giúp pháp lý. 2. Báo cáo định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm về tình hình tổ chức và hoạt động của Trung tâm. 3. Kiến nghị, đề xuất ý kiến nhằm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Là đơn vị thuộc hệ thống cơ quan trợ giúp pháp lý của Nhà nước, Trung tâm chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý của Cục trợ giúp pháp lý.
- 2. Báo cáo định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm về tình hình tổ chức và hoạt động của Trung tâm.
- 3. Kiến nghị, đề xuất ý kiến nhằm kiện toàn tổ chức nâng cao hiệu quả hoạt động trợ giúp pháp lý.
- 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này;
- 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng Hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt, nghiệm thu) ; phương pháp đánh giá đề tài theo quy định hiện hành của Bộ KH&CN;
- 3. Tổ chức hướng dẫn thực hiện thống nhất các biểu mẫu phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN theo quy định của Bộ KH&CN trong từng giai đoạn cụ thể;
- Left: Điều 19. Trách nhiệm của Sở KH&CN Right: Điều 19 : Quan hệ với Cục trợ giúp pháp lý
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Quy chế này; 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài và hiệu quả sử dụng nguồn kinh ph...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 : Quan hệ với đối tượng trợ giúp pháp lý Trung tâm có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật để giúp đỡ về mặt pháp lý cho đối tượng trợ giúp đạt hiệu quả cao nhất. 1- Khi thực hiện việc trợ giúp, cán bộ, cộng tác viên của Trung tâm có quyền và nghĩa vụ sau đây : a) Phải có thái độ hòa nhã, đúng mực, lịch thiệp, tôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 : Quan hệ với đối tượng trợ giúp pháp lý
- Trung tâm có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật để giúp đỡ về mặt pháp lý cho đối tượng trợ giúp đạt hiệu quả cao nhất.
- 1- Khi thực hiện việc trợ giúp, cán bộ, cộng tác viên của Trung tâm có quyền và nghĩa vụ sau đây :
- Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Quy chế này;
- Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệm đề tà...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với t...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 : Khen thưởng, kỷ luật 1- Cán bộ, công chức và cộng tác viên của Trung tâm có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ được Bộ Tư pháp, UBND thành phố Đà Nẵng, Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng khen thưởng hoặc đề nghị các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khen thưởng theo quy định chung cùa Nhà nước. 2- Cán bộ, công chức, cộng tác viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 : Khen thưởng, kỷ luật
- Cán bộ, công chức và cộng tác viên của Trung tâm có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ được Bộ Tư pháp, UBND thành phố Đà Nẵng, Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng khen thưởng hoặc đề nghị các cơ qu...
- 2- Cán bộ, công chức, cộng tác viên của Trung tâm trong khi thực hiện trợ giúp pháp lý có hành vi vi phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- Điều 21. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài
- Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt.
- Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với tổ chức chủ trì và cơ quan quản lý.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện (thành phố) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành, huyện mình; chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc v...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 : Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vấn đề nào chưa phù hợp hoặc mới phát sinh, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đề nghị UBND thành phố sửa đối, bổ sung cho phù hợp với thực tế và quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 : Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vấn đề nào chưa phù hợp hoặc mới phát sinh, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm đề nghị UBND thành phố sửa đối, bổ sung cho phù hợp với thực tế và quy đ...
- Điều 22. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện (thành phố) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành...
- chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc vào sản xuất và đời sống
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng và tiến độ thực hiện...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức của Trung tâm Tổ chức của Trung tâm gồm có : Giám đốc, Phó Giám đốc, các chuyên viên trợ giúp pháp lý và kế toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Tổ chức của Trung tâm
- Tổ chức của Trung tâm gồm có : Giám đốc, Phó Giám đốc, các chuyên viên trợ giúp pháp lý và kế toán.
- Điều 23. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
- 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN.
- 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng và tiến độ thực hiện đề tài, đề xuất biện pháp xử lý nếu phát hiện có vi phạm.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ VÀ ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh . Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : Nhiệm vụ, quyền hạn của kế toán. Kế toán của Trung tâm có nhiệm vụ thực hiện việc dự toán kinh phí hoạt động của Trung tâm để Giám đốc Trung tâm trình Giám đốc Sở Tư pháp quyết định; thực hiện các hoạt động về tài chính – kế toán theo đúng chế độ, chính sách tài chính của Nhà nước và theo quy định của pháp luật; có các quyền v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : Nhiệm vụ, quyền hạn của kế toán.
- Kế toán của Trung tâm có nhiệm vụ thực hiện việc dự toán kinh phí hoạt động của Trung tâm để Giám đốc Trung tâm trình Giám đốc Sở Tư pháp quyết định
- thực hiện các hoạt động về tài chính – kế toán theo đúng chế độ, chính sách tài chính của Nhà nước và theo quy định của pháp luật
- Điều 24. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài
- 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh . Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
- 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả phần mềm máy tính)
Left
Điều 27.
Điều 27. C ông nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày có kết luận đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh; đồng thời tổ chức chủ trì và chủ nhiệm phải thực hiện các thủ tục đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức ứng dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu 1. Kết quả nghiên cứu về lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật - công nghệ sau khi được đánh giá công nhận có giá trị ứng dụng rộng rãi, được chuyển thành các tiến bộ KH&CN; chậm nhất là 12 tháng sau khi nghiệm thu, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và sở ngành quản lý thuộc lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH, KINH PHÍ THU HỒI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lập, giao dự toán và cấp phát kinh phí 1. Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho tổ chức chủ trì được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Chế độ chi tiêu tài chính và khoán kinh phí của đề tài theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và Bộ KH&CN; theo định mức hiện hành của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chi phí phát sinh 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của đề tài theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong Hợp đồng do tổ chức chủ trì đề tài tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thu hồi kinh phí, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Các đề tài có sản phẩm được thương mại hóa có trách nhiệm nộp một phần kinh phí thu hồi từ việc thực hiện đề tài. Mức thu hồi từng đề tài sẽ do Hội đồng KH&CN xét duyệt tư vấn đề nghị và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo phân cấp. Riêng đối với dự án SXTN mức kinh phí thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Đối với các đề tài chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy Hợp đồng. Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN hàng năm phân bổ cho Sở KH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyết toán kinh phí và thanh lý Hợp đồng 1. Kinh phí đề tài giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành. Đối với các đề tài thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện đề tài được đánh giá, nghiệm thu đạt được yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài vi phạm các quy định của Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài mới khi chưa nghiệm thu đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại các quyết định về việc triển khai thực hiện đề tài; có quyền tố cáo các hành vi vi phạm hành chính của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và Sở KH&CN trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.