Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tiêu chuẩn, chức trách và nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
2687/2000/QĐ-BGTVT
Right document
sửa đổi của Quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định 25/2004/QĐ-BGTVT và tiêu chuẩn, chức trách, nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định 2687/2000/QĐ-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
34/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn, chức trách và nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
điều 1.
điều 1. ban hành kèm theo quyết định này “ tiêu chuẩn, chức trách và nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
điều 2.
điều 2. quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. các quy định trước đây trái với quy định của quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
điều 3.
điều 3. các ông chánh văn phòng bộ, vụ trưởng vụ pháp chế, vụ tổ chức-cán bộ-lao động, cục trưởng cục đăng kiểm việt nam, cục trưởng cục đường sông việt nam, giám đốc các sở giao thông vận tải, sở giao thông công chính, thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ phạm vi, trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. bản tiêu chuẩn này được áp dụng trong việc tuyển dụng, đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiệm và quản lý hoạt động đối với đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa của các đơn vị đăng kiểm trực thuộc cục đăng kiểm việt nam, trực thuộc các sở giao thông vận tải, giao thông công chính trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa là viên chức chuyên môn kỹ thuật nhà nước, thực hiện các hoạt động đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm; đã tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên thuộc các chuyên ngành vỏ tàu, máy tàu, điện tàu thủy và cơ khí tàu thuyền; được đào tạo nghiệp vụ đăng kiểm, có phẩm chất tốt, trung thực, khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa ( gọi tắt là đăng kiểm viên) có các hạng sau: - đăng kiểm viên hạng i; - đăng kiểm viên hạng ii; - đăng kiểm viên hạng iii. căn cứ vào hạng đăng kiểm viên và các nhiệm vụ được phép thực hiện đã ghi trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, đăng kiểm viên có thể được thực hiện một hoặc nhiều l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. đăng kiểm viên có các nhiệm vụ cơ bản sau đây: 1. kiểm tra kỹ thuật hiện trường và thiết lập hồ sơ đăng kiểm cho các đối tượng cần được kiểm tra theo đúng quy định của quy phạm, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật phù hợp với nhiệm vụ được ghi trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên; 2. xét duyệt thiết kế có liên quan đến đóng mới, sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. đăng kiểm viên có các quyền hạn cơ bản sau: 1. yêu cầu chủ phương tiện hoặc xưởng đóng, sửa chữa phương tiện cung cấp hồ sơ kỹ thuật và tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thực hiện công tác kiểm tra kỹ thuật, đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ; 2. bảo lưu và báo cáo lên cấp trên ý kiến khác với quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. đăng kiểm viên phải thực hiện các hoạt động kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy nội địa một cách khách quan, đúng pháp luật, phù hợp với yêu cầu nghiệp vụ và nhiệm vụ được giao. mọi hành vi lạm dụng quyền hạn hoặc cố ý làm trái quy định đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CÁC HẠNG ĐĂNG KIỂM VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. đăng kiểm viên hạng iii 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng iii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: a) xét duyệt thiết kế thi công, hoàn công trong quá trình đóng mới, hoán cải, sửa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. đăng kiểm viên hạng ii 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng ii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: ngoài nhiệm vụ như đối với đăng kiểm viên hạng iii, còn thực hiện những nhiệm vụ sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. đăng kiểm viên hạng i 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng i là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: ngoài các nhiệm vụ như đối với đăng kiểm viên hạng ii, còn thực hiện các nhiệm vụ sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BỔ NHIỆM VÀ MIỄN NHIỆM ĐĂNG KIỂM VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. việc bổ nhiệm các hạng đăng kiểm viên phải tuân thủ theo các quy định của tiêu chuẩn này, trên cơ sở đề nghị của đơn vị và kết quả học tập, làm việc của đăng kiểm viên. đăng kiểm viên được bổ nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn này sẽ được cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. đăng kiểm viên bị miễn nhiệm và thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên trong trường hợp bị xử lý kỷ luật từ hình thức “ cảnh cáo” trở lên do: 1. vi phạm các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành của ngành đăng kiểm khi thực hiện nhiệm vụ; 2. có hành vi tiêu cực, sách nhiễu, gây khó khăn cho khách hàng trong quá trình thực th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. cục trưởng cục đăng kiểm việt nam có nhiệm vụ xét duyệt và quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm đăng kiểm viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. những quy định trước đây trái với quy định của tiêu chuẩn này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. cục đăng kiểm việt nam có nhiệm vụ: 1. lập kế hoạch, chương trình, nội dung đào tạo và cấp chứng chỉ cho đăng kiểm viên theo quy định của tiêu chuẩn này; 2. thường xuyên hướng dẫn, kiểm tra, phát hiện và xử lý vi phạm các quy định của tiêu chuẩn này tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa trên phạm vi toàn quốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. những đăng kiểm viên đang công tác tại các đơn vị đăng kiểm trước ngày quyết định này có hiệu lực thì cục đăng kiểm việt nam tổ chức xét duyệt và bổ nhiệm vào hạng đăng kiểm viên phù hợp với trình độ và khả năng của đăng kiểm viên. trong thời hạn 03 năm, các đăng kiểm viên này phải hoàn thành chương trình đào tạo nghiệp vụ đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections