Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân biệt nguồn vốn đầu tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn thu phí Các đối tượng được miễn thu phí gồm: - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như: Nhà ở của gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình thương, nhà tìn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
  • Các đối tượng được miễn thu phí gồm:
  • - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu phí xây dựng các công trình thuộc phạm vi và thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng được ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Quốc Thái Q UY ĐỊNH Về quản lý đường đô thị trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí
  • a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu ph...
  • - Đối với công trình xây dựng thuộc thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở của các Bộ, ngành thì sở quản lý xây dựng chuyên ngành tương ứng có trách nhiệm thu phí xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí: Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác; cụ thể, chi phí xây dựng công trình được xác định theo một trong...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép xây dựng, lắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị
  • 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
  • a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu và mức trích phí
  • a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
  • b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí: Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. b) Tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí
  • 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
  • a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí
  • a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu và các văn bản quy định thu phí (theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần. Sau thời gian gia hạn này, tổ chức và cá nhân tiếp tục có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa hè thì phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Gia hạn giấy phép
  • Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
  • Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công khai chế độ thu phí
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết.
  • Nội dung niêm yết gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý đường đô thị 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý đường đô thị trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Sở Giao thông Vận tải quản lý hệ thống tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa (gọi chung là cấp huyện) tổ chức quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 4. Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân cấp quản lý đường đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý đường đô thị trên địa bàn toàn tỉnh.
  • 2. Sở Giao thông Vận tải quản lý hệ thống tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định
  • định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị. b) Là cơ quan đầu mối thực hiện quản lý công tác xây dựng đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ thuật khác bao gồm hệ thống cây xanh, điện, điện chiếu sáng, cấp thoát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trực tiếp quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 2. Tổ chức cấp phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo quy định này đối với các tuyến đường do huyện trực tiếp quản lý. 3. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Trực tiếp quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn.
  • 2. Tổ chức cấp phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo quy định này đối với các tuyến đường do huyện trực tiếp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, th...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thủ tục cấp phép sử dụng đường đô thị; phân cấp, phân công quản lý hệ thống đường đô thị và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè của đường đô thị. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu vực tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 điều này phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008; Thông tư số 04/2...
Chương II Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP SỬ DỤNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 3. Điều 3. Thủ tục cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm 1. Hồ sơ xin cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp p...
Chương III Chương III PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới hỏi, việc tang lễ trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn để mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đúng các quy định về sử dụng đường đô thị. 2. Phổ biến kịp thời các thông tin liên quan đến nếp sống văn minh đô thị, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trên các phương tiệ...