Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
67/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
16/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân biệt nguồn vốn đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thu phí Các đối tượng được miễn thu phí gồm: - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như: Nhà ở của gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình thương, nhà tìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
- Các đối tượng được miễn thu phí gồm:
- - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Quốc Thái Q UY ĐỊNH Về quản lý đường đô thị trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu phí xây dựng các công trình thuộc phạm vi và thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng được ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí
- a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu ph...
- - Đối với công trình xây dựng thuộc thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở của các Bộ, ngành thì sở quản lý xây dựng chuyên ngành tương ứng có trách nhiệm thu phí xây dựng;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thủ tục cấp phép sử dụng đường đô thị; phân cấp, phân công quản lý hệ thống đường đô thị và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè của đường đô thị. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu vực tổ chức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí: Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác; cụ thể, chi phí xây dựng công trình được xác định theo một trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu và mức trích phí
- a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
- b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí: Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về thủ tục cấp phép sử dụng đường đô thị
- phân cấp, phân công quản lý hệ thống đường đô thị và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè của đường đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 điều này phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008; Thông tư số 04/2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. b) Tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
- 1. Chứng từ thu phí
- a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luậ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 điều này phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng ngày 26/11/2003
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP SỬ DỤNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm 1. Hồ sơ xin cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu và các văn bản quy định thu phí (theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công khai chế độ thu phí
- Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết.
- Nội dung niêm yết gồm:
- Điều 3. Thủ tục cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm
- 1. Hồ sơ xin cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép xây dựng, lắ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định
- định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị
- 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí
- 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần. Sau thời gian gia hạn này, tổ chức và cá nhân tiếp tục có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa hè thì phải t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, th...
- Điều 6. Gia hạn giấy phép
- Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
- Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp quản lý đường đô thị 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý đường đô thị trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Sở Giao thông Vận tải quản lý hệ thống tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa (gọi chung là cấp huyện) tổ chức quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 4. Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị. b) Là cơ quan đầu mối thực hiện quản lý công tác xây dựng đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ thuật khác bao gồm hệ thống cây xanh, điện, điện chiếu sáng, cấp thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trực tiếp quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 2. Tổ chức cấp phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo quy định này đối với các tuyến đường do huyện trực tiếp quản lý. 3. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới hỏi, việc tang lễ trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn để mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đúng các quy định về sử dụng đường đô thị. 2. Phổ biến kịp thời các thông tin liên quan đến nếp sống văn minh đô thị, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trên các phương tiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng đường đô thị 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng đường đô thị và các nội dung yêu cầu trong giấy phép. 2. Đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường khu vực vỉa hè được cấp phép sử dụng tạm thời. 3. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị được giao trực tiếp quản lý đường đô thị 1. Đảm bảo hoạt động bình thường của đường đô thị. 2. Tổ chức công tác bảo trì đường đô thị theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này trong phạm vi trách nhiệm được giao. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng nghiên cứu, tổng hợp tham mưu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.