Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
4100/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010
46/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia
- các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010
- Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau: 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư: Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau: a. Vùng 1: gồm 16 huyện đồng bằng, ven biển, thị xã, thành phố là: Nga Sơn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2972/TTr- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010, với các nội dung sau: A. PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI CHO CÁC CẤP NSĐP GIAI ĐOẠN 2007- 2010. I. PHÂN CẤP NGUỒN THU. 1. Nguồn thu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tán thành Tờ trình số 2972/TTr- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010, vớ...
- A. PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI CHO CÁC CẤP NSĐP GIAI ĐOẠN 2007- 2010.
- I. PHÂN CẤP NGUỒN THU.
- Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau:
- 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư:
- Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở chuyên ngành có liên quan: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Thuỷ sản, Giáo dục và Đà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định cụ thể phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010 để các cấp, các ngành liên quan thực hiện. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức chỉ đạo thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao UBND tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định cụ thể phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngâ...
- 2010 để các cấp, các ngành liên quan thực hiện. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức chỉ đạo thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2006./.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
- kỹ thuật của từng loại công trình, từng khu vực đã được phê duyệt tại điều 1, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để làm cơ sở thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.