Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
32/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
67/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
- Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào làm kinh tế, nhân đạo, du lịch, thăm thân đi lại trên địa bàn tỉnh. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước n...
- Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không còn phù hợp với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hải QUY CHẾ QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lại Thanh Sơn
- Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Hải
- QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
- TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá... Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, nội dung, thẩm quyền quyết định, trình tự thủ tục và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chế độ hình thành
- nguyên tắc hỗ trợ
- quản lý, sử dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, nội dung, thẩm quyền quyết định, trình tự thủ tục và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Đối tượng áp dụng:
- Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là các cơ quan thuộc tỉnh), các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, thực hiện các hoạt động đối ngoại...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này bao gồm: 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức và quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài của tỉnh (sau đây gọi tắt là đoàn ra); 3. Mời, đón tiếp các đoàn nước ngoài vào thăm, làm việc t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại
- Hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này bao gồm:
- 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động đối ngoại. 2. Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của Trung ương và Tỉnh ủy; sự quản lý, điều hành tập trung của Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp nhịp nhâng giữa các cấp, các ngành trong các hoạt động đối...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
- 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại
- 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động đối ngoại.
- 2. Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của Trung ương và Tỉnh ủy; sự quản lý, điều hành tập trung của Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp nhịp nhâng giữa các cấp, các ngành trong các hoạt động đối ngoại t...
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
- CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định 1. Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
- 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
- a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm v...
- Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định
- Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định số 67/201...
- Nội dung, hoạt động đối ngoại quy định tại Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 934-QĐ/TU ngày 10/7/2013 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Kon Tum (sa...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về các hoạt động đối ngoại của địa phương 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trong chương trình đã được phê duyệt. 2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án tham gia hoặc phối hợp triển khai các hoạt động đối ngoại của Trung ương trên địa bàn tỉnh. 3...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công
- a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này;
- b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án;
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về các hoạt động đối ngoại của địa phương
- 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trong chương trình đã được phê duyệt.
- 2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án tham gia hoặc phối hợp triển khai các hoạt động đối ngoại của Trung ương trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, TIIỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÌNH TỰ, TIIỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, trình duyệt và thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm 1. Xây dựng, phê duyệt Chương trình hoạt động đối ngoại: 2. Hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm gồm: - Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại trong năm (có mẫu kèm theo); - Chương trình hoạt động đối ngoại năm sau; - Ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; c) Tài trợ, đó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
- a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
- Điều 6. Xây dựng, trình duyệt và thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm
- 1. Xây dựng, phê duyệt Chương trình hoạt động đối ngoại:
- 2. Hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục xét duyệt và quản lý đoàn đi công tác nước ngoài 1. Thủ tục ra quyết định hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh đi công tác nước ngoài, gồm: 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm: a) Văn bản của cơ quan chủ quan đề nghị cử cán bộ, công chức, viên chức đi công...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Một số mức chi chung Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công
- 1. Một số mức chi chung
- Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
- Điều 7. Thủ tục xét duyệt và quản lý đoàn đi công tác nước ngoài
- 1. Thủ tục ra quyết định hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh đi công tác nước ngoài, gồm:
- 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức đón tiếp, làm việc và quản lý đoàn vào 1. Thủ tục chấp thuận cho phép mời, đón tiếp, làm việc với đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc tại tỉnh của các cơ quan thuộc tỉnh và các đơn vị liên quan gồm: 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm: a) Văn bản đề nghị được mời, đón tiếp, làm việc với đoàn khách nước ngoài của các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Lập dự toán UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu vốn hoạt động khuyến công gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 năm trước. Sở Công Thương xem xét, tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh
- 1. Lập dự toán
- UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị
- Điều 8. Tổ chức đón tiếp, làm việc và quản lý đoàn vào
- 1. Thủ tục chấp thuận cho phép mời, đón tiếp, làm việc với đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc tại tỉnh của các cơ quan thuộc tỉnh và các đơn vị liên quan gồm:
- 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, lực lượng chức năng liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, hỗ trợ, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật Việt Nam và xử lý các vụ việc phát sinh liên quan đến tổ chức, cá nhân người...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Phụ lục 01). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định công nhận, thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Đề án khuyến công được phê duyệt (Phụ lục 02). 4. Cam kết của cơ sở CNNT chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Phụ lục 01).
- 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định công nhận, thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Điều 9. Quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, lực lượng chức năng liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, hỗ trợ, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật Vi...
- Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh phối hợp với Bộ Ngoại giao giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến công tác lãnh sự, chế độ ưu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoại động đối ngoại liên quan đến công tác quản lý biên giới lãnh thổ quốc gia 1. Sở Ngoại vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện biên giới quản lý chặt chẽ các hoạt động đối ngoại liên quan đến biên giới lãnh thổ quốc gia; kịp thời xử lý hoặc báo cáo Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương trình Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh
- 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương trình Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án.
- 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Sở Công Thương, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 10. Hoại động đối ngoại liên quan đến công tác quản lý biên giới lãnh thổ quốc gia
- 1. Sở Ngoại vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện biên giới quản lý chặt chẽ các hoạt động đối ngoại liên quan đến biên giới lãn...
- kịp thời xử lý hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến biên giới lãnh thổ theo đúng quy định pháp luật
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại và nâng cao năng lực hội nhập kinh tế quốc tế của tỉnh; chủ động đưa nội dung kinh tế vào các h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho Sở Công Thương. 2. UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh
- 1. Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho Sở Công Thương.
- 2. UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp huyện cho Sở Công Thương vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- 1.1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại và nâng cao năng lực hội nhập kinh tế quốc tế của tỉnh
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác văn hóa đối ngoại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai các hoạt động văn hóa đối ngoại của địa phương; xây dựng kế hoạch hàng năm và dài hạn phù hợp với chiến lược ngoại giao văn hóa Nhà nước và kế hoạch phát triển kinh tế - x...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. Các đề án khuyến công sau khi UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện được tạm ứng nhưng không quá 50% phần kinh phí phê duyệt hỗ trợ. 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh
- 1. Các đề án khuyến công sau khi UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện được tạm ứng nhưng không quá 50% phần kinh phí phê duyệt hỗ trợ.
- 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương.
- Điều 12. Công tác văn hóa đối ngoại
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai các hoạt động văn hóa đối ngoại của địa phương
- xây dựng kế hoạch hàng năm và dài hạn phù hợp với chiến lược ngoại giao văn hóa Nhà nước và kế hoạch phát triển kinh tế
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài 1. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai việc nghiên cứu, đánh giá công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài của địa phương; phối hợp với Bộ Ngoại giao (Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài) đề xuất và xây dựng chính sác...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh; b) Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả việc thực hiện quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công
- 1. Sở Công Thương
- a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh;
- Điều 13. Công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài
- 1. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai việc nghiên cứu, đánh giá công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài của địa phương
- phối hợp với Bộ Ngoại giao (Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài) đề xuất và xây dựng chính sách về công tác này
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Quy trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế: 1.1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Giao Sở Ngoại vụ làm đầu mối phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan phổ biến Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan phổ biến Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chứ...
- 2. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công được khen thưởng theo quy định của Nhà nước
- Điều 14. Quy trình tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
- 1. Quy trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế:
- Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
Left
Điều 15.
Điều 15. Ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế Giao Sở Ngoại vụ chú trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho cấp có thẩm quyền tiến hành việc ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế theo Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá XI về ký kết và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tặng huân chương, huy chương hoặc danh hiệu khác trong hoạt động đối ngoại. 1. Sở Nội vụ: 1.1. Chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy và Thủ tướng Chính phủ xét tặng các danh hiệu khen thưởng cấp Nhà nước và xét tặng các danh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác thông tin tuyên truyền đối ngoại 1. Sở Thông tin và Truyền thống chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ, các cơ quan liên quan định kỳ hàng năm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác thông tin tuyên truyền đối ngoại của tỉnh phù hợp với chiến lược phát triển thông tin đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại và các hoạt động đối ngoại khác Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh tiến hành các hoạt động tiếp xúc, trao đổi thư tín ngoại giao với các cơ quan đại điện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và đại điện các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi kết thúc một hoạt động đối ngoại cụ thể, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm gửi văn bản báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoạt động đối ngoại, đồng gửi Sở Ngoại vụ về kết quả thực hiện và đề xuất giải pháp, kiến nghị đối với những vấn đề phát si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể và các huyện, thành phố 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và Quyết định 934-QĐ/TU, định kỳ báo cáo UBND tỉnh. 1.2. Là đầu mối, tham mưu cho UBND tỉnh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện các hoạt động đối ngoại của tỉnh theo Quy chế này và các quy định khác liên quan đến hoạt động đối ngoại được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này và các quy định khác liên quan đến hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Đối với những việc, vấn đề không được Quy chế này quy định thì được thực hiện theo các quy định khác của pháp luật hoặc theo chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quỵ chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Ngoại vụ để tổng hợp báo cáo Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.