Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng
  • dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Bưu chính. Viễn thông chịu trách nhiệm chù trì và phối hợp với các ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện theo đúng nội dung hàn Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Bưu chính. Viễn thông chịu trách nhiệm chù trì và phối hợp với các ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện theo đúng nội dung hàn Quy định ban hành kèm theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông(bà) Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám dốc sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tinh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tinh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan:
  • Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Các ông(bà) Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám dốc sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tinh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân cung cấp và...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.
Điều 1 Điều 1 . Quy định bổ sung chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán nhằm khai thác tiềm năng sức lao động, đất đai, nguồn vốn của nhân dân để đẩy mạnh phát triển kinh tế rừng, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái, xoá đói giảm nghèo ở miền núi.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng là các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức chính trị, chính trị xã hội và các đơn vị hành chính sự nghiệp được Nhà nước giao đất trống để trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán thuộc quy hoạch rừng sản xuất (sau đây gọi chung là hộ trồng rừng kinh tế) trên địa...
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ và khái niệm. Trồng rừng kinh tế tập trung là trồng ở những vùng đất được quy hoạch để trồng rừng kinh tế và có diện tích đủ lớn đảm bảo cho công tác thiết kế trồng rừng theo quy định. Trồng cây phân tán là trồng ở những đám đất trống nhỏ hẹp, manh mún có diện tích chưa đủ điều kiện để trở thành trồng rừng ki...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ đầu tư 1. Phải có giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật đối với diện tích đất tham gia trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán nhận vốn hỗ trợ của Nhà nước. 2. Cây giống đưa vào trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán phải là những loại c...
Điều 5 Điều 5 . Hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung. 1. Mức hỗ trợ trồng rừng kinh tế tập trung thuộc đối tượng đầu tư của chính sách này đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng tiền mặt trong năm đầu là 2.000.000 (hai triệu đồng) đ/ha; bao gồm cây giống, một phần...
Điều 6 Điều 6 . Hỗ trợ đầu tư trồng cây phân tán. Các hộ trồng cây phân tán thuộc đối tượng hỗ trợ đầu tư của chính sách này đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 thì được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí mua cây giống bằng 100% giá mua.