Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
22/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước
164/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng
- dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Bưu chính. Viễn thông chịu trách nhiệm chù trì và phối hợp với các ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện theo đúng nội dung hàn Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Bưu chính. Viễn thông chịu trách nhiệm chù trì và phối hợp với các ngành chức năng, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện theo đúng nội dung hàn Quy định ban hành kèm theo...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Bổ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông(bà) Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám dốc sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tinh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tinh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông(bà) Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám dốc sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các sở, ban ngành tinh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân cung cấp và...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định bổ sung chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán nhằm khai thác tiềm năng sức lao động, đất đai, nguồn vốn của nhân dân để đẩy mạnh phát triển kinh tế rừng, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái, xoá đói giảm nghèo ở miền núi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng là các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức chính trị, chính trị xã hội và các đơn vị hành chính sự nghiệp được Nhà nước giao đất trống để trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán thuộc quy hoạch rừng sản xuất (sau đây gọi chung là hộ trồng rừng kinh tế) trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ và khái niệm. Trồng rừng kinh tế tập trung là trồng ở những vùng đất được quy hoạch để trồng rừng kinh tế và có diện tích đủ lớn đảm bảo cho công tác thiết kế trồng rừng theo quy định. Trồng cây phân tán là trồng ở những đám đất trống nhỏ hẹp, manh mún có diện tích chưa đủ điều kiện để trở thành trồng rừng ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ đầu tư 1. Phải có giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật đối với diện tích đất tham gia trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán nhận vốn hỗ trợ của Nhà nước. 2. Cây giống đưa vào trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán phải là những loại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung. 1. Mức hỗ trợ trồng rừng kinh tế tập trung thuộc đối tượng đầu tư của chính sách này đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng tiền mặt trong năm đầu là 2.000.000 (hai triệu đồng) đ/ha; bao gồm cây giống, một phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hỗ trợ đầu tư trồng cây phân tán. Các hộ trồng cây phân tán thuộc đối tượng hỗ trợ đầu tư của chính sách này đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 thì được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí mua cây giống bằng 100% giá mua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hỗ trợ kinh phí chi cho công tác tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, chỉ đạo quản lý nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí từ tỉnh đến cơ sở là 17% trên tổng mức kinh phí NSNN hỗ trợ hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư quy định tại điều 5,6 và 7 trên đây được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT. Sở Nông nghiệp và PTNT được sử dụng các Ban quản lý Dự án 661 hiện có để quản lý và sử dụng nguồn kinh phí NSNN cấp. Đối với dịa bàn các huyện, thành phố không có Ban quản lý Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quyền lợi và trách nhiệm của các chủ hộ trồng rừng kinh tế. 1. Quyền lợi: a) Được nhận kinh phí hỗ trợ của Nhà nước, được hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán phần kinh phí NSNN hỗ trợ; được phát tài liệu và tham gia các lớp tập huấn, hướng dẫn KT trồng và chăm sóc rừng trồng do cơ quan chuyên môn tổ chức. b) Sản phẩm chính và s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP TRONG VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của các Ban quản lý Dự án 661 hoặc phòng, ban chức năng của huyện, thành phố được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn kinh phí NSNN hỗ trợ tại địa phương. 1. Trực tiếp triển khai, phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn chính sách hỗ trợ tại Quy định này đến với các hộ trồng rừng kinh tế trên địa bàn. 2. Xây dựng kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT. a) Hàng năm phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ đầu tư theo Quy định này báo cáo UBND tỉnh. b) Hàng năm thông báo công khai giống cây và các cơ sở sản xuất giống cây lâm nghiệp đủ tiêu chuẩn chất lượng được hỗ trợ để các hộ tự đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. UBND các huyện, thành phố phối hợp với chủ đầu tư và Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện chính sách này đến UBND các xã, phường, thị trấn; Đồng thời chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các phòng ban chức năng trực thuộc và UBND các xã, phường, thị trấn, các hộ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.