Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
447/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
40/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Hoàng Anh
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công việc của tổ chức, công dân theo các quy định được ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp - Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa; - Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác; - Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; - Bảng 4: Bảng giá đất lâm ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất
- Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:
- 1. Nhóm đất nông nghiệp
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. N hóm đất nông nghiệp 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn: Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015. 2. Cách xác định vị trí: Căn cứ vào thực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. N hóm đất nông nghiệp
- 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn:
- Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và mi...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc K...
Unmatched right-side sections