Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UB...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công việc của tổ chức, công dân theo các quy định được ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Hoàng Anh
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá. 1. Nguyên tắc phân loại vùng: Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc” 2. Nguyên tắc phân loại Khu vực: Căn cứ Quyết định số 447/2013/QĐ-UBDT ngày19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá.
  • 1. Nguyên tắc phân loại vùng:
  • Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc”
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá
  • Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thốn...
left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp - Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa; - Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác; - Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; - Bảng 4: Bảng giá đất lâm ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc K...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất
  • Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. N hóm đất nông nghiệp 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn: Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015. 2. Cách xác định vị trí: Căn cứ vào thực t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc K...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. N hóm đất nông nghiệp
  • 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn:
  • Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và mi...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường loại I, Khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, khu trung tâm tập trung đông dân cư; có điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá cho một số loại đất khác 1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề. 2. Đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc 15 o thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó. - Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể 1. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì giá đất được tính bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp tương ứng. 2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này. a) Tổ chức việc thẩm định phương án hệ số điều chỉnh giá đất trình UBND tỉnh quyết định hàng năm; b) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá các loại đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.