Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, thôn, bản và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • 1. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực đất đai tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Niêm yết công khai các loại biểu mẫu, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, thời gian giải quyết công việc của tổ chức, công dân theo các quy định được ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu Vùng 1 Vùng 2 1 Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90% 2 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18 2015: 18 2015: 20 2020: 35 2020: 40 3 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5% 4 Nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới
  • Tên tiêu chí
  • Nội dung tiêu chí
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai được UBND tỉnh ban hành trước đây trái với nội dung Quyết định này đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân TT TIÊU CHÍ TỶ LỆ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TRONG THÔN, BẢN 1 Phát triển sản xuất ≥ 75% 2 Thu nhập ≥ 75% 3 Thông tin, tuyên truyền ≥ 75% 4 Giáo dục ≥ 75% 5 Y tế ≥ 75% 6 Văn hóa, thể thao ≥ 75% 7 Giao thông nông thôn ≥ 75% 8 Môi trường nông thôn ≥ 75% 9 Nước sinh hoạt ≥ 75% 10 Thực hiện quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân
  • TỶ LỆ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TRONG THÔN, BẢN
  • Phát triển sản xuất
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc K...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới”. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các thôn, bản trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền công nhận, có tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật, thuộc xã thực hiện xây...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc thẩm định và xét công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới phải tuân thủ đúng quy định về tiêu chí “thôn, bản nông thôn mới, đảm bảo công khai dân chủ, minh bạch, tránh hình thức, chạy theo thành tích và đúng tiêu chuẩn trình tự, thủ tục quy định. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan,...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT, CÔNG NHẬN
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục xét và công nhận 1. Từ ngày 01-10/12 hàng năm, căn cứ kết quả tự rà soát đánh giá tiêu chí NTM, Ban Phát triển thôn, bản có văn bản đề nghị BCĐ xã, UBND xã kiểm tra, đánh giá tiêu chí theo quy định. Từ ngày 11-20/12 hàng năm, Ban công tác mặt trận thôn, bản tổ chức lấy Phiếu đánh giá sự hài lòng của người dân...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ Hồ sơ đề nghị của xã gửi UBND huyện gồm: - Tờ trình của UBND xã; - Biên bản kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện theo các tiêu chí nông thôn mới của BCĐ xây dựng nông thôn mới xã; - Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới của thôn, bản theo Đề án (phương án) đã được phê duyệt, so sánh với yêu cầu của từng tiêu chí; - Tổng...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền, thời hạn công nhận 1. Thẩm quyền công nhận: “Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới” do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định công nhận. 2. Thời hạn công nhận: Có hiệu lực 03 năm đối với thôn, bản công nhận lần đầu và 05 năm đối với thôn, bản công nhận lại.