Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
  • 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
  • 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
  • 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện Chương trình phát tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh a) Phạm vi áp dụng Chương trình: Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án, chính sách sử dụng nguồn vốn của Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Sau đây gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) thực hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • a) Phạm vi áp dụng Chương trình:
  • Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án, chính sách sử dụng nguồn vốn của Chương trình Phát triển kinh tế
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban chỉ đạo Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng đồng dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 1. Cấp tỉnh: Giao Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia của tỉnh thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đọan II. Trong đó giao Ban Dân tộc tỉnh là Thường trực Ban chỉ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban chỉ đạo Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng đồng dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
  • Giao Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia của tỉnh thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đọan II.
  • Trong đó giao Ban Dân tộc tỉnh là Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đoạn II.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình 1. Cấp tỉnh: Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình
  • Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh.
  • Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 7 của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Bình Phước và các nhiệm vụ khác...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án 1. Đối với cấp huyện a) Chủ đầu tư: UBND huyện là Chủ đầu tư các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn II thực hiện trên địa bàn huyện (trừ các công trình do xã làm chủ đầu tư); UBND huyện phân công các phòng, ban trực thuộc hoặc uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện các chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư thực hiện Chương trình được cân đối trên địa bàn cấp huyện, bao gồm: - Nguồn vốn ngân sách TW hỗ trợ hàng năm cho Chương trình; - Nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối theo quy định; - Nguồn vốn cân đối từ ngân sách huyện cho Chương trình; - Nguồn vốn viện trợ của các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện
  • Nguồn vốn đầu tư thực hiện Chương trình được cân đối trên địa bàn cấp huyện, bao gồm:
  • - Nguồn vốn ngân sách TW hỗ trợ hàng năm cho Chương trình;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất Sở Nông nghiệp & PTNT giúp UBND tỉnh làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với dự án trên địa bàn tỉnh; Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì xây dựng định mức hỗ trợ cụ thể cho từng nội dung, đối tượng thụ hưởng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, cấp phát và thanh toán vốn 1. Chuyển vốn và cấp phát a) Vốn đầu tư phát triển: Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch vốn đã được UBND tỉnh phê duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện theo hình thức trợ cấp có mục tiêu. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các dự án, chính sách thuộc chương trình Định kỳ hàng tháng, hàng quý UBND các huyện và Kho bạc Nhà nước tỉnh báo cáo tình hình thực hiện cho Thường trực Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc tỉnh) và UBND tỉnh; Các đơn vị thực hiện, UBND các xã có dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện đúng theo Qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Điều chỉnh, sửa đổi Trong quá trình triển khai thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc những quy định trên đây không còn phù hợp với tình hình thực tế thì UBND các huyện và các cơ quan chức năng báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.