Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán
09/2014/TT-BTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
62/2010/QH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán quy định tại Thông tư này áp dụng đối với việc bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán (sau đây gọi chung là phí bán đấu giá chứng khoán) tại Sở giao dịch Chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán. 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau: “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh Luật này q uy định v ề h oạt động c h ào bá n c h ứng kh o án, niêm y ết, giao d ị ch, ki n h do a nh, đầu t ư c h ứ ng kh o án, d ịch v ụ v ề c h ứ ng kho á n và thị trư ờ n g c h ứ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
- 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
- Luật này q uy định v ề h oạt động c h ào bá n c h ứng kh o án, niêm y ết, giao d ị ch, ki n h do a nh, đầu t ư c h ứ ng kh o án, d ịch v ụ v ề c h ứ ng kho á n và thị trư ờ n g c h ứ ng kho á n.”
- Phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán quy định tại Thông tư này áp dụng đối với việc bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán (sau đây gọi chung là p...
- 2. Đối tượng nộp phí bán đấu giá chứng khoán là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có cổ phần và các loại chứng khoán được bán đấu giá theo quy định của pháp luật.
- 3. Đơn vị được thu phí bán đấu giá chứng khoán, bao gồm: Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí bán đấu giá chứng khoán áp dụng tại Sở Giao dịch chứng khoán là 0,3% trên tổng giá trị cổ phần/mỗi loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 300 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần/mỗi loại chứng khoán. Giá trị cổ phần, chứng khoán bán được dùng để tính mức thu phí cho một cuộc đấu giá bao gồm cả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Đ iều 1 03 và kh o ản 2 Đ iều 1 06 c ủa Luật Chứng khoán s ố 7 0/2006/ Q H 11 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ Đ iều 1 03 và kh o ản 2 Đ iều 1 06 c ủa Luật Chứng khoán s ố 7 0/2006/ Q H 11 .
- Điều 2. Mức thu phí
- Mức thu phí bán đấu giá chứng khoán áp dụng tại Sở Giao dịch chứng khoán là 0,3% trên tổng giá trị cổ phần/mỗi loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 300 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần...
- Giá trị cổ phần, chứng khoán bán được dùng để tính mức thu phí cho một cuộc đấu giá bao gồm cả giá trị bán được qua phương thức thỏa thuận trực tiếp với các nhà đầu tư đã tham dự đấu giá (trong trư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí bán đấu giá chứng khoán được thu bằng Đồng Việt Nam. Đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá chứng khoán theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu giá chứng khoán sau khi hoàn tấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Luật này c ó h i ệu lực thi h à nh t ừ ngày 0 1 tháng 7 n ă m 2011. Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h òa xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Luật này c ó h i ệu lực thi h à nh t ừ ngày 0 1 tháng 7 n ă m 2011.
- Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h òa xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Phí bán đấu giá chứng khoán được thu bằng Đồng Việt Nam.
- Đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá chứng khoán theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014. Thông tư này thay thế Thông tư số 82/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.