Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cẳp giây phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định sổ 75...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Pham vi điều chỉnh Quy định này điêu chỉnh các hoạt động liên quan đên câp giây phép xây dựng tạm đối với khu vực đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được duyệt và công bố (bao gồm: Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đổi với khu vực đô thị; Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỳ lệ 1/500 hoặc tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tưọng áp dụng Các Chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ có nhu cầu xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị được duyệt và công bố nhưng chưa thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; có giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Tạo điều kiện cho các Chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ (sau đây gọi là Chủ đầu tư) trong vùng đã có quy hoạch được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện nhằm cải thiện điều kiện sống, làm việc của nhân dân, tránh lãng phí. 2. Quản lý xây dựng theo quy định của pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy mô, kết cấu của công trình 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm là dạng công trình bán kiên cố, tối đa là 2 tầng và tầng 2 không được đổ mái bằng bê tông cốt thép; tổng chiều cao công trình < 9m. Trường họp công trình hiện tại đã là 2 tầng hpặc lớn hơn 2 tầng thì khi sửa chữa, cải tạo không được nâng thêm tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thời gian tồn tại của công trình 1. Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm được tồn tại cho đến khi có quyết đinh thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải phóng mặt bằng thực hiện theo quy hoạch. Chủ đầu tư phải tự phá dỡ toàn bộ công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm; trường họp không tự phá dỡ thì bị cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đền bù công trình xây dựng tạm Các công trình xây dựng mới hoặc phần diện tích công trình xây dựng thêm (đối với trường họp nhà cũ đã có và cần mở rộng, nâng tầng) theo giấy phép xây dựng tạm không được bồi thường hay hỗ trợ. Việc đền bù, hỗ trợ chỉ thực hiện đối với:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích hiện trạng công trĩnh đã tồn tại trước khi cấp phép xây dựng tạm (nếu có); đồng thời, công trình tồn tại trước khi quy hoạch được công bố và không bị xử lý vi phạm. Phần hiện trạng công ữình tồn tại trước khi cấp phép xây dựng tạm phải được thể hiện rõ trong hồ sơ xin cấp phép xây dựng tạm, hồ sơ hoàn công để làm cơ sở xác định.

Phần diện tích hiện trạng công trĩnh đã tồn tại trước khi cấp phép xây dựng tạm (nếu có); đồng thời, công trình tồn tại trước khi quy hoạch được công bố và không bị xử lý vi phạm. Phần hiện trạng công ữình tồn tại trước khi cấp phép xây dựng tạm phải được thể hiện rõ trong hồ sơ xin cấp phép xây dựng tạm, hồ sơ hoàn công để làm cơ sở x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần công trình được cấp phép xây dựng tạm nhưng có yêu cầu phải di chuyển trước thời hạn tồn tại (được nêu trong giấy phép xây dựng tạm).

Phần công trình được cấp phép xây dựng tạm nhưng có yêu cầu phải di chuyển trước thời hạn tồn tại (được nêu trong giấy phép xây dựng tạm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của chính quyền địa phương và cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế chi đạo tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện việc cấp phép xây dựng tạm trên địa bàn mình quản lý; ban hành quy định các khu vực cụ thể được xem xét cấp phép xây dựng tạm, thời gian tồn tại của công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thỉ hành Giám đốc Sở, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phổ biến, tổ chức thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI Quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (Ban...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở (huyện và thành phố Huế) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương được ghi vào danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) hàng năm do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố Huế (sau đây gọi là UBND cấp huyện) quyết định hoặc các dự án...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện; các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức kinh tế của Trung ương, địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này. 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Dự án nông thôn miền núi: là nhiệm vụ KHCN đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực NTMN dưới dạng xây dựng, phổ biến, nhân rộng các mô hình và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh...