Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiên đi lại cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi khám và phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh
45/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
135/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiên đi lại cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi khám và phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiên đi lại cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi khám và phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh đi khám và phẫu thuật theo Quyết định số 55a/2013/QĐ-TTg, ngày 04/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ tiền ăn: 70.000 đồng/em/ngày trong mỗi đợt khám và phẫu thuật tim - thời gian tính hỗ trợ không quá 15 ngày/đợt. 2. Hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chế độ chi tiêu tài chính đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (HĐND tỉnh), Hội đồng nhân dân huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là HĐND cấp huyện), Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là HĐND cấp xã) bao gồm: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định một số chế độ chi tiêu tài chính đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (HĐND tỉnh), Hội đồng nhân dân huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là HĐND cấp huyện), Hội đồ...
- Điều 1. Phê duyệt định mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh đi khám và phẫu thuật theo Quyết định số 55a/2013/QĐ-TTg, ngày 04/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể...
- 1. Hỗ trợ tiền ăn: 70.000 đồng/em/ngày trong mỗi đợt khám và phẫu thuật tim - thời gian tính hỗ trợ không quá 15 ngày/đợt.
- 2. Hỗ trợ tiền đi lại cho trẻ em tham gia các đợt khám và phẫu thuật tim:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân phải có trong dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo kịp thời, thống nhất trong mức chi, mục chi, đối tượng chi trên cơ sở chế độ, định mức quy định tại nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân phải có trong dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo kịp thời, thống nhất trong mức chi, mục chi, đối tượng chi trê...
- 2. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của HĐND, thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Phòng chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, định mức chi cụ thể 1. Chi phục vụ kỳ họp HĐND a) Chi xây dựng báo cáo, văn bản: - Báo cáo tổng hợp chung kết quả thảo luận tại các tổ: + Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/1 báo cáo; + Cấp huyện: 1.000.000 đồng/1 báo cáo. - Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri trước và sau kỳ họp: + Cấp tỉnh: 700.000 đồng/1 báo cáo; + Cấp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ, định mức chi cụ thể
- 1. Chi phục vụ kỳ họp HĐND
- a) Chi xây dựng báo cáo, văn bản:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections