Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

9 Unchanged
1 Expanded
3 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân 4PEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây- Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH QUY CHẾ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Ngọc Thiện
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc
  • Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây Right: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản l...
  • Left: Về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế Right: của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thờihạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEO (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) cho doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) cho doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Các trường hợp được Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản 1ý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Các trường hợp được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này đượcxét cho phép sử dụng thẻ ABTC 4. Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu còn giá trị sử dụng; 5. Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy chế này cỏ nhu cầu hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với các đối tác tại các nước và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu còn giá trị sử dụng. 2. Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy chế này có nhu cầu hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với các đối tác tại các nước v...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1.Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt động trong các khu công nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 2.Ban...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt động trong các khu công nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. B...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu nối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp có doanh nhân đề n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp có doanh nhân đề n...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • quan có trách nhiệm cung cấp thông tin gửi thông tin cho cơ quan gửi yêu cầu.
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, cơ Right: Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, cơ quan có trách nhiệm cung cấp thông tin gửi thông tin cho cơ quan gửi yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 6

Điều 6 . Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1.Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ AI 1TC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm: a) Bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theomẫu); b) Các loại hợp đồng kinh tế hoặc dự án đầu tư hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theo mẫu); b) Các loại hợp đồng kinh tế hoặc dự án đầu tư...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • được xem xét cấp Thẻ trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Trong trường hợp không đủ điều kiện được xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC, cơ quan tiêp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và có văn bản trả lời lý do không Right: Trong trường hợp không đủ điều kiện được xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC, cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và có văn bản trả lời lý do không được xem xét cấp Thẻ trong thời hạn 03 (ba) ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Hồ sơ cấp thẻ ABTC 1. Trường họp cấp thẻ ABTC cho doanh nhân -Quyết định của UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC; -Tờ khai đề nghị Cấp thẻ ABTC (theo mẫu do Bộ Công an quy định); -Hộ chiếu cá nhân, giấy CMND; -Quyết định bổ nhiệm chức vụ; -Quyết định thành Lập doanh nghiêp, đăng ký kinh doanh; -Các văn bản chứng minh năng lực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ cấp thẻ ABTC 1. Trường hợp cấp thẻ ABTC cho doanh nhân - Quyết định của UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC; - Tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC (theo mẫu do Bộ Công an qui định); - Hộ chiếu cá nhân, giấy CMND; - Quyết định bổ nhiệm chức vụ; - Quyết định thành lập doanh nghiêp, đăng ký kinh doanh; - Các văn bản chứng minh năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 3.Hồ sơ nộp tại đại diện Cục Quản lý Xuất nhập cảnh miền Trung và Tây Right: 3. Hồ sơ nộp tại Đại diện Cục Quản lý Xuất nhập cảnh miền Trung và Tây Nguyên tại Đà Nẵng - Bộ Công an để được xét cấp thẻ.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1.Thủ trường các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế nàỵ có trách nhiệm tổ chức Sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này; chịu trách nhiệm trước ủy ban Nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này; chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1.Thủ trường các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế nàỵ có trách nhiệm tổ chức Sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất Right: 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này
  • Left: phù hợp để thực hiện công tác này; chịu trách nhiệm trước ủy ban Nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh nghiệp. Right: chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đôc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuê, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Ngọc Thiện
  • THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ABTC