Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành hướng dẫn lập hồ sơ thiết kế các công trình lâm sinh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành hướng dẫn lập hồ sơ thiết kế các công trình lâm sinh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp - thuỷ sản theo cơ chế chính sách của nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn lập hồ sơ thiết kế các công trình lâm sinh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp - Thủy sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn lập hồ sơ thiết kế các công trình lâm sinh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp - Thủy sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các Ban quản lý Dự án 661, Ban quản lý Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 4 huyện vùng cao núi đá phía Bắc, các chủ rừng tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các Ban quản lý Dự án 661, Ban quản lý Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 4 huyện vùng cao núi đá phía Bắc, các chủ rừng tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Trưởng Ban quản lý Dự án 661 tỉnh; Trưởng Ban quản lý Dự án 661 các huyện, thị xã; Trưởng các Ban quản lý Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 4 huyện vùng cao núi đá phía Bắc và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quang Bình và Vị Xuyên chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quang Bình và Vị Xuyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Trưởng Ban quản lý Dự án 661 các huyện, thị xã
  • Trưởng các Ban quản lý Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 4 huyện vùng cao núi đá phía Bắc và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Left: Trưởng Ban quản lý Dự án 661 tỉnh Right: Trưởng Ban Dân tộc tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ sản xuất Nông lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn 6 huyện nghèo theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nội dung khác về hỗ trợ sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản không điều chỉnh tại Quy định này, được thực hiện theo các qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Quản Bạ; Hoàng Su Phì; Xín Mần và các hộ nghèo (theo chuẩn nghèo của Nhà nước quy định) tại xã Bản Rịa, huyện Quang Bình và xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Có đơn xin hỗ trợ của hộ gia đình (theo mẫu ban hành đính kèm) , có biên bản họp thôn, tổng hợp và xác nhận các đối tượng nhận hỗ trợ của Uỷ ban nhân dân xã; 2. Nội dung, đối tượng hỗ trợ thực hiện theo nguyên tắc sắp xếp thứ tự ưu tiên trên cơ sở ý kiến nhất trí của số đông người dân trong thôn,...
Chương II Chương II NỘI DUNG CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp 1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất. a) Điều kiện để được nhận hỗ trợ - Hộ gia đình, cộng đồng, nhận khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đan...
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Hỗ trợ khai hoang, phục hoá, tạo ruộng bậc thang để sản xuất nông nghiệp Diện tích để được nhà nước hỗ trợ: Đất nương rẫy tối thiểu 0,5 ha; đất ruộng lúa nước 1 vụ tối thiểu 0,25 ha; đất ruộng lúa nước 2 vụ tối thiểu 0,15 ha; đất sản xuất cây ngắn ngày từ 1 ha đến 3 ha; đất t...
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ phát triển thuỷ sản 1. Hỗ trợ một lần toàn bộ tiền mua giống thuỷ sản - Điều kiện hỗ trợ: Hộ gia đình chưa được hỗ trợ một lần tiền mua và vận chuyển giống vật nuôi; hộ gia đình có đủ điều kiện nuôi thuỷ sản; diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản tối thiểu được hỗ trợ tối thiểu 100m 2 . - Mức hỗ trợ 200.000 đồng/10...