Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
57/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý tài chính của trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương
17/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý tài chính của trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế quản lý tài chính của trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương
- Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất. 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
- 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết theo quy định. 2. Khi xác đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 17/08/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 17/08/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương và có hiệu...
- Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan...
- Khi xác định nghĩa vụ tài chính cụ thể về giá đất, nếu gặp vướng mắc, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Ủy ban nhân dân các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài ng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, thanh toán nguồn vốn ứng, huy động và tài sản. Các loại vốn, tài sản của Trung tâm Phát triển quỹ đất được quản lý thống nhất và hạch toán tổng hợp trong báo cáo tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất. 1. Quản lý, thanh toán và hoàn trả nguồn vốn ứng. a) Đối với nguồn vốn ứng từ Ngân sách nhà nước để thực hiện các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, thanh toán nguồn vốn ứng, huy động và tài sản.
- Các loại vốn, tài sản của Trung tâm Phát triển quỹ đất được quản lý thống nhất và hạch toán tổng hợp trong báo cáo tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất.
- 1. Quản lý, thanh toán và hoàn trả nguồn vốn ứng.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa b...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất. 1. Nguồn kinh phí do Ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Phát triển quỹ đất, để chi cho các nội dung: a) Kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên để thực hiện chức năng nhiệm vụ đối với đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động (sau khi đã cân đối nguồn thu sự nghiệp), được c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất.
- 1. Nguồn kinh phí do Ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Phát triển quỹ đất, để chi cho các nội dung:
- a) Kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên để thực hiện chức năng nhiệm vụ đối với đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động (sau khi đã cân đối nguồn thu sự nghiệp), được cơ quan quản lý cấp tr...
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Left: ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: e) Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
Left
Điều 1.
Điều 1. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác 1. Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại: Vị trí 1 160 150 Vị trí 2 150 140 Vị trí 3 130 120 Vị trí 4 100 100 2. Đất trồng cây lâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Phát triển quỹ đất) là đơn vị sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. Tổ chức, hoạt động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Phát triển quỹ đất) là đơn vị sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức, hoạt động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Điều 1. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác
- 1. Thị xã Thủ Dầu Một
- Đơn giá chuẩn theo khu vực
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn 1. Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 2.250 1.610 Vị trí 2 1.610 1.320 Vị trí 3 950 810 Vị trí 4 540 540 2. Huyện Thuận An Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.850 1.320 Vị trí 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm đăng ký, kê khai các khoản phải nộp ngân sách, các khoản thuế theo quy định của nhà nước. Năm tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm đăng ký, kê khai các khoản phải nộp ngân sách, các khoản thuế theo quy định của nhà nước.
- Năm tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Điều 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
- 1. Thị xã Thủ Dầu Một
- Đơn giá chuẩn theo khu vực
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá đất ở tại đô thị 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân) Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 23.400 7.000 4.700 2.350 Loại 2 15.600...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện nghĩa vụ tài chính và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 1. Thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất: Tổ chức, cá nhân sử dụng đất đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý hoặc tạo ra có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá hoặc theo giá do Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thực hiện nghĩa vụ tài chính và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất:
- Tổ chức, cá nhân sử dụng đất đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý hoặc tạo ra có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá hoặc theo giá do Ủy ban nhân d...
- Điều 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
- 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
- Loại đường phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn a) Thị xã Thủ Dầu Một Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ). Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.580 1.140 Vị trí 2 1.130 930 Vị trí 3 660 560 Vị trí 4 370 370 b) Huyện Thuận An Loại đất Đơn giá chuẩ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi . Trên cơ sở kế hoạch, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giao, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập kế hoạch chi hàng năm gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn ngành và gửi Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kế hoạch chi phải đảm b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung chi .
- Trên cơ sở kế hoạch, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giao, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập kế hoạch chi hàng năm gửi Sở Tài nguyên và Môi...
- Kế hoạch chi phải đảm bảo được hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên tinh thần hiệu quả, tiết kiệm, đúng quy định của pháp luật và đúng theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.
- Điều 4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- 1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
- a) Thị xã Thủ Dầu Một
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân địa giới hành...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng kết quả hoạt động và báo cáo tài chính 1. Hàng quý và cuối năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định (nếu có). Chênh lệch thu lớn hơn chi được phân phối: trích lập các quỹ phát triển sự nghiệp; trả thu nhập tăng thêm cho người lao động và trích lập Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng kết quả hoạt động và báo cáo tài chính
- 1. Hàng quý và cuối năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định (nếu có). Chênh lệch thu lớn hơn chi được phân phối: trích lập các quỹ phát triển sự nghiệp
- trả thu nhập tăng thêm cho người lao động và trích lập Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ và văn...
- Điều 5. Khu vực đất giáp ranh
- 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
- - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đấ...
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giao lộ Võ Minh Đức Cảng Bà Lụa 1 5 Lý Tự Trọng Nguyễn Tri Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 1 6 Xóm Guốc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lý Tự Trọng 1 7 Đường Chùa Hội Khánh Giao lộ BS Yesin Cuối tuyến 1 8 Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) Phú Lợi Cuối tuyến 0.8 9 Đường vào Công ty Shijar Phú Lợi (ĐT-743) Cuối tuyến 1 10 Nguyễn Thái Bình Giao lộ Phú Lợi Cuối tuyến 1 11 Trần Ngọc Lên Cầu Cháy Giao lộ Huỳnh Văn Luỹ 0.75 12 Đường Truông Bồng Bông Giao lộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1 5 Đỗ Thành Nhân 1 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Phan Đình Phùng Ngã 4 Lê Văn Duyệt 1 Ngã 4 Lê Văn Duyệt Nhà thờ 0.8 Nhà thờ ĐT-745 0.8 7 Đại lộ Bình Dương 1 8 Đông Nhì
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Tiết 0.8 9 Đường vào trạm xá Lái Thiêu Nguyễn Trãi Đường Đông Nhì 0.8 D. Đường loại 4: 1 Phó Đức Chính Hoàng Hoa Thám Sông Sài Gòn 0.7 2 Tổng Đốc Phương Gia Long Hoàng Hoa Thám 1 3 Đi vào hồ tắm Bạch Đằng Nguyễn Trãi Trạm Bơm 0.7 4 Đi Sân vận động Nguyễn Trãi Xí nghiệp Gốm 1 5 Đường vào xí nghiệp 3/2 Đông Nhì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections