QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá các loại đất và điều chỉnh Bảng giá các loại đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 583/TTr- STNMT ngày 17 tháng 11 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở:
1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.
4. Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.
5. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất; tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
6. Tính các nghĩa vụ tài chính khác về đất theo quy định của pháp luật.
Điều 2.
1.Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết theo quy định.
2. Khi xác định nghĩa vụ tài chính cụ thể về giá đất, nếu gặp vướng mắc, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xác định giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3
Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Lê Thanh Cung
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
(Kèm theo Quyết định số 57 / 2010/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
Điều 1
Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác
1. Thị xã Thủ Dầu Một
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
150
Vị trí 2
150
140
Vị trí 3
130
120
Vị trí 4
100
100
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
180
Vị trí 2
180
160
Vị trí 3
150
140
Vị trí 4
110
110
3. Đất rừng sản xuất:
70
60
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
95
85
2. Huyện Thuận An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
140
Vị trí 2
140
120
Vị trí 3
110
100
Vị trí 4
80
80
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
170
Vị trí 2
170
150
Vị trí 3
120
110
Vị trí 4
90
90
3. Đất rừng sản xuất:
70
60
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
90
80
3. Huyện Dĩ An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
160
140
Vị trí 2
140
120
Vị trí 3
110
100
Vị trí 4
80
80
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
190
170
Vị trí 2
170
150
Vị trí 3
120
110
Vị trí 4
90
90
3. Đất rừng sản xuất:
70
60
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
90
80
4. Huyện Bến Cát
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
140
100
Vị trí 2
110
90
Vị trí 3
95
80
Vị trí 4
70
70
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
150
130
Vị trí 2
130
100
Vị trí 3
110
90
Vị trí 4
80
80
3. Đất rừng sản xuất:
60
50
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
80
70
5. Huyện Tân Uyên
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
130
95
Vị trí 2
105
85
Vị trí 3
85
70
Vị trí 4
65
65
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
140
120
Vị trí 2
130
95
Vị trí 3
105
85
Vị trí 4
75
75
3. Đất rừng sản xuất:
60
50
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
80
70
6. Huyện Phú Giáo
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
70
60
Vị trí 2
60
50
Vị trí 3
50
40
Vị trí 4
35
35
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
80
70
Vị trí 2
70
60
Vị trí 3
60
50
Vị trí 4
45
45
3. Đất rừng sản xuất:
45
30
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
50
45
7. Huyện Dầu Tiếng
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:
Vị trí 1
70
60
Vị trí 2
60
50
Vị trí 3
50
40
Vị trí 4
35
35
2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:
Vị trí 1
80
70
Vị trí 2
70
60
Vị trí 3
60
50
Vị trí 4
45
45
3. Đất rừng sản xuất:
45
30
4. Đất nuôi trồng thủy sản:
50
45
Ghi chú:
Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.
Khu vực 2 (KV2): l à đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.
Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 100 mét đến 200 mét.
Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.
Vị trí 4: Vị trí đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
Điều 2
Bảng giá đất ở tại nông thôn
1. Thị xã Thủ Dầu Một
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
2.250
1.610
Vị trí 2
1.610
1.320
Vị trí 3
950
810
Vị trí 4
540
540
2. Huyện Thuận An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.850
1.320
Vị trí 2
1.320
1.080
Vị trí 3
780
660
Vị trí 4
440
440
3. Huyện Dĩ An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.850
1.320
Vị trí 2
1.320
1.080
Vị trí 3
780
660
Vị trí 4
440
440
4. Huyện Bến Cát
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.200
940
Vị trí 2
880
610
Vị trí 3
550
420
Vị trí 4
330
330
5. Huyện Tân Uyên
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.150
860
Vị trí 2
860
550
Vị trí 3
550
420
Vị trí 4
330
330
6. Huyện Phú Giáo
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
660
450
Vị trí 2
360
300
Vị trí 3
260
200
Vị trí 4
150
150
7. Huyện Dầu Tiếng
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
660
450
Vị trí 2
360
300
Vị trí 3
260
200
Vị trí 4
150
150
Ghi chú:
Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.
Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.
Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.
Điều 3
Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
III
Loại 1
23.400
7.000
4.700
2.350
Loại 2
15.600
5.400
3.100
1.550
Loại 3
9.900
4.100
1.650
1.150
Loại 4
6.600
2.500
1.150
820
Loại 5
3.300
1.300
810
660
2. Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
9.600
3.600
1.800
960
Loại 2
7.200
3.000
1.200
840
Loại 3
4.800
1.800
840
600
Loại 4
2.400
960
600
480
3. Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
9.600
3.600
1.800
960
Loại 2
7.200
3.000
1.200
840
Loại 3
4.800
1.800
840
600
Loại 4
2.400
960
600
480
4. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
8.000
3.300
1.350
900
Loại 2
6.000
2.300
1.000
700
Loại 3
3.700
1.650
700
550
Loại 4
2.200
1.000
550
450
5. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
7.500
3.200
1.150
850
Loại 2
5.200
2.000
850
650
Loại 3
3.200
1.450
650
500
Loại 4
2.000
950
500
400
6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
4.500
1.500
700
500
Loại 2
2.500
1.000
500
400
Loại 3
1.500
700
400
300
Loại 4
1.000
400
300
200
7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
4.500
1.500
700
500
Loại 2
2.500
1.000
500
400
Loại 3
1.500
700
400
300
Loại 4
1.000
400
300
200
Ghi chú:
Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.
Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.
Điều 4
Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
a) Thị xã Thủ Dầu Một
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.580
1.140
Vị trí 2
1.130
930
Vị trí 3
660
560
Vị trí 4
370
370
b) Huyện Thuận An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.300
920
Vị trí 2
920
750
Vị trí 3
550
460
Vị trí 4
310
310
c) Huyện Dĩ An
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
1.300
920
Vị trí 2
920
750
Vị trí 3
550
460
Vị trí 4
310
310
d) Huyện Bến Cát
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
840
660
Vị trí 2
620
430
Vị trí 3
390
290
Vị trí 4
230
230
đ) Huyện Tân Uyên
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
810
600
Vị trí 2
600
390
Vị trí 3
390
300
Vị trí 4
230
230
e) Huyện Phú Giáo
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
460
320
Vị trí 2
250
210
Vị trí 3
180
140
Vị trí 4
105
105
g) Huyện Dầu Tiếng
Loại đất
Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
460
320
Vị trí 2
250
210
Vị trí 3
180
140
Vị trí 4
105
105
Ghi chú:
Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.
Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.
Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
a) Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
III
Loại 1
15.200
4.550
3.040
1.530
Loại 2
10.150
3.500
2.000
1.000
Loại 3
6.450
2.700
1.050
750
Loại 4
4.300
1.600
750
540
Loại 5
2.150
850
530
430
b) Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
6.240
2.340
1.170
620
Loại 2
4.680
1.950
780
550
Loại 3
3.120
1.170
550
390
Loại 4
1.560
620
390
310
c) Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
IV
Loại 1
6.240
2.340
1.170
620
Loại 2
4.680
1.950
780
550
Loại 3
3.120
1.170
550
390
Loại 4
1.560
620
390
310
d) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
5.200
2.150
880
550
Loại 2
3.900
1.500
650
460
Loại 3
2.400
1.070
460
330
Loại 4
1.400
600
360
290
đ) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
4.880
2.080
750
550
Loại 2
3.380
1.300
550
420
Loại 3
2.080
950
420
330
Loại 4
1.300
620
330
260
e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
2.930
980
460
330
Loại 2
1.630
650
330
260
Loại 3
980
460
260
200
Loại 4
650
260
200
130
g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m 2 ).
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1
2.930
980
460
330
Loại 2
1.630
650
330
260
Loại 3
980
460
260
200
Loại 4
650
260
200
130
Ghi chú:
Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.
Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.
Điều 5
Khu vực đất giáp ranh
1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.
2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã
Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn có mức giá cao hơn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.
PHỤ LỤC I
Bảng quy định hệ số điều chỉnh (Đ) các trục đường giao thông chính đối với đất ở và đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn – khu vực 1
(Kèm theo Quyết định số 57/ 2010/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
HỆ SỐ
TỪ
ĐẾN
(Đ)
I.
THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:
1
Nguyễn Chí Thanh
Ngã 3 Suối Giữa
Ngã 4 Võ Cái
1
Ngã 4 Võ Cái
Cầu Ông Cộ
0.8
2
Đại lộ Bình Dương
Ranh xã Chánh Mỹ
Ranh phường Hiệp An
1
3
Huỳnh Văn Cù
Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ
1
4
Lê Chí Dân
Ngã 4 Cây Me
Hồ Văn Cống
0.8
5
Nguyễn Văn Cừ
Huỳnh Văn Cù
Lê Chí Dân
1
6
Hồ Văn Cống
Đại lộ Bình Dương
Phan Đăng Lưu
1
7
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Chí Thanh
Huỳnh Thị Hiếu
0.8
8
Bùi Ngọc Thu
Nguyễn Chí Thanh
Hồ Văn Cống
0.8
9
Huỳnh Thị Hiếu
Nguyễn Chí Thanh
Ngã 3 Đình Tân An
0.8
10
Cách Mạng Tháng Tám
Ngã 4 chợ Cây Dừa
Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)
1
11
Lê Văn Tách
Hồ Văn Cống
Cuối tuyến
1
12
Nguyễn Văn Lộng
Đại Lộ Bình Dương
Giáp đường Huỳnh Văn Cù
1
13
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu.
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.8
Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m
0.7
Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m
0.5
II.
HUYỆN THUẬN AN:
1
ĐT-743
Ranh thị xã TDM
Ranh Bình Chuẩn - An Phú
0.9
Ranh Bình Chuẩn - An Phú
KCN Bình Chiểu
1
2
Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn)
Ngã 4 Hòa Lân
Ngã 4 Bình Chuẩn
1
Ngã 4 Bình Chuẩn
Ranh Tân Phước Khánh
0.8
3
ĐT-747B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ
Ranh Thái Hòa
1
4
Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ
Ranh TT.Tân Phước Khánh
0.9
5
ĐT-746 (Hoa Sen)
Ngã 3 Bình Quới
Ranh huyện Tân Uyên
0.9
6
Đại lộ Bình Dương
Ranh thị xã TDM
Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)
1
7
ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An)
Ngã 4 cầu Ông Bố
Ngã tư 550
1
8
Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú)
Ngã 3 Cửu Long
Công ty Rosun
1
9
Bình Đức - Bình Đáng
Quốc lộ 13
Ngã 3 cống nhà Hai Lập
1
10
Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình)
Ngã 3 Mạch Chà
KDC Lâm Viên
1
11
Đường Lô 11
ĐT-743C
BH - 20
0.8
12
Đường Lô 12
ĐT-743C
BH - 20
0.8
13
Đường Lô 13
ĐT-743C
BH - 20
0.8
14
Đường Lô 14A
ĐT-743C
BH - 20
0.8
15
Đường Lô 15
ĐT-743C
BH - 20
0.8
16
Đường Lô 16
ĐT-743C
BH - 20
0.8
17
BH - 20
ĐT-743C
Công ty P&G
0.8
18
BH - 21
ĐT-743C
KCN Đồng An
0.8
19
BH - 22
TL - 43
KCN Đồng An
0.8
20
ĐT-745
Cua Hàng Gòn
Cầu Bà Hai
0.8
Giáp ranh Lái Thiêu
Giáp ranh Hưng Định
1
21
Đường Chòm Sao
Ngã 3 Thân Đê
Rạch Thuận Giao
0.75
Ranh TG - HĐ
Đại lộ Bình Dương
1
22
Đường Cầu Tàu
ĐT-745
Sông Sài Gòn
0.8
23
Hương lộ 9
Ranh TT.An Thạnh
Sông Sài Gòn
0.6
24
Thuận Giao - An Phú
Ranh An Thạnh - Hưng Định
Ngã 6 An Phú
1
25
An Phú - Thái Hòa
Ngã 6 An Phú
Ranh Thái Hòa
0.8
26
Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh thị xã TDM
Đại lộ Bình Dương
1
27
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu công nghiệp, khu sản xuất
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.8
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.7
III.
HUYỆN DĨ AN:
1
Đường Xuyên Á (AH1)
Tam Bình
Linh Xuân
1
2
Xa lộ Hà Nội (QL 1A)
1
3
Quốc lộ 1K
1
4
Dĩ An - Bình Đường
Cầu vượt Sóng Thần
Ranh TT Dĩ An
1
5
Kha Vạn Cân
Linh Xuân
Linh Tây
1
6
Khu công nghiệp Bình Đường
Giáp đường Xuyên Á (AH1)
Sóng Thần - Đông Á
1
7
Sóng Thần - Đông Á
Giáp đường Xuyên Á (AH1)
Trại heo Đông Á
0.8
8
Cụm Văn Hóa
Đường Đình Bình Đường
Phú Châu
0.8
9
Phú Châu
Giáp đường Xuyên Á (AH1)
Tam Phú
1
10
Đình Bình Đường
Giáp đường Xuyên Á (AH1)
Cầu Gió Bay
0.8
11
Kha Vạn Cân - Hàng Không
Kha Vạn Cân
Trại gà Hàng Không
1
12
ĐT-743
Ranh xã An Phú
Cây xăng Đông Tân
1
Cây xăng Đông Tân
Ngã 4 Bình Thung
1
Ngã 3 Suối Lồ Ồ
Cầu Bà Khâm
0.9
Cầu Bà Khâm
Chợ Ngãi Thắng
0.7
Chợ Ngãi Thắng
Cầu Đồng Nai
0.9
13
Đường KDC Bình An
ĐT-743
ĐT-743
0.8
14
Tân Đông Hiệp - Tân Bình
Ngã 3 Cây Điệp
Ngã 4 Chiêu Liêu
0.8
Ngã 4 Chiêu Liêu
Cầu 4 Trụ
0.7
15
Trần Hưng Đạo
Cổng 1 Đông Hòa
Ngã 3 Cây Lơn
0.8
16
Đường liên huyện
Ngã 6 An Phú
Tân Ba (tua 12)
0.8
17
Lái Thiêu - Dĩ An
Ngã 3 Đông Tân
Ngã tư 550
1
18
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9 mét trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9 mét
0.6
IV.
HUYỆN TÂN UYÊN:
1
ĐT-747
Cổng chùa Bà Thao
Cầu sắt cũ
0.9
Cầu sắt cũ
Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng
1
Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa
Cầu Bình Cơ
1
Cầu Bình Cơ
Ngã 3 Cổng Xanh
0.9
2
ĐT-747A
Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng
Ranh Thái Hoà - Thạnh Phước
1
3
ĐT-747B (phía Khánh Bình)
Cầu Khánh Vân
Cây xăng Kim Hằng
0.9
ĐT-747B (phía Tân Hiệp)
Cây xăng Kim Hằng
Giáp ĐT-747A (Hội Nghĩa)
1
4
ĐT-746
Cầu Hố Đại (Thị trấn Tân Phước Khánh)
Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng
1
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
0.9
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
Ranh Tân Định - Tân Thành
0.7
Ranh Tân Định - Tân Thành
Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)
0.8
5
ĐT-742
Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh
Cầu Trại Cưa
0.9
Cầu Trại Cưa
Ngã 3 Cổng Xanh
0.8
6
ĐT-741
Cua Bari
Ranh Tân Bình - Phước Hòa
0.9
7
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.8
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.7
V.
HUYỆN BẾN CÁT:
1
Đại lộ Bình Dương
Ranh Bến Cát - Thị xã
Ngã 3 đường vào Bến Lớn
1
Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Ranh thị trấn Mỹ Phước
0.9
Thị trấn Mỹ Phước
cầu Tham Rớt
0.9
2
Đường vào Bến Lớn
Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Trại giam Bến Lớn
0.8
3
ĐT-741
Ngã 4 Sở Sao
Đi vào 400 m
1
Ngã 4 Sở Sao + 400 m
cua Bari
0.8
4
ĐT-744
Cầu Ông Cộ
Ranh xã Thanh Tuyền
0.9
5
ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)
Ngã 4 Phú Thứ
Ngã 4 An Điền
0.8
Ngã 4 An Điền
Ranh xã An Lập
0.7
6
ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)
Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)
Ranh xã Long Tân
0.7
7
ĐT-750
Ngã 3 Trừ Văn Thố
Ranh xã Long Hòa
0.7
Ngã 3 Bằng Lăng
Ranh xã Tân Long
0.7
8
Đường Hùng Vương (7A)
Cầu Đò
Ngã 4 An Điền + 200 m
1
Ngã 4 An Điền + 200 m
Ngã 3 Rạch Bắp
0.8
9
Đường 2/9 (7B)
Ngã 4 Ông Giáo
ĐT-741
0.7
10
ĐH - 601
Ngã 3 Ông Kiểm
QL 13 (UB xã Lai Hưng cũ)
0.6
11
ĐH - 602
Đoạn đầu đường Đại lộ Bình Dương
Đi vào 50 m
0.8
Đoạn từ đường ĐT-741
Đi vào 50 m
0.8
Các đoạn đường còn lại
0.7
12
ĐH - 605
Ngã 4 Ông Giáo
ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)
0.7
13
ĐH - 608
Ngã 4 Thùng Thơ
Ngã 3 Chú Lường
0.8
14
Đường Tạo Lực 5
ĐT-741
Khu liên hợp
0.7
15
Đường Bến Đồn - Vĩnh Tân
ĐT-741
Ranh Vĩnh Tân
0.7
16
Đường đấu nối NP14-NE8
Đường NE8 KCN MP3
Đường NP14 khu liên hợp
0.7
17
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
VI.
HUYỆN DẦU TIẾNG:
1
ĐT-744
Nông trường cao su Phan Văn Tiến
Ngã tư Chú Thai
0.9
Ngã tư Chú Thai
Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)
1
Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)
Ngã tư Cầu Cát
0.8
Ngã 4 Kiểm Lâm
Đội 7
0.8
Các đoạn đường còn lại
0.7
2
ĐT-748
Ranh xã An Điền
Ngã tư An Lập
0.9
Các đoạn đường còn lại
0.8
3
ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)
Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)
Ngã 4 UBND xã Long Tân
0.9
Ngã 4 UBND xã Long Tân
Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)
0.8
Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)
Cầu Thị Tính
0.9
Các đoạn đường còn lại
0.7
4
ĐT-749B
Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)
Giáp ranh xã Minh Hòa
0.7
Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh
Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)
0.8
Các đoạn đường còn lại
0.6
5
ĐT-750
Trường THCS Định Hiệp
Trung tâm y tế huyện
0.8
Các đoạn đường còn lại
0.7
6
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
VII.
HUYỆN PHÚ GIÁO:
1
ĐT-741
Ranh Tân Uyên - Phú Giáo
Cầu Vàm Vá
1
Ranh An Bình - Phước Vĩnh
Giáp tỉnh Bình Phước
0.9
2
ĐT-750
ĐT-741
Cầu số 4 Tân Long
0.7
Cầu số 4 Tân Long
Ranh xã Lai Uyên
0.8
3
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
PHỤ LỤC II
Bảng quy định hệ số điều chỉnh (Đ) các trục đường giao thông nông thôn đối với đất ở va đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn – khu vực 2
(Kèm theo Quyết định số 57 / 2010/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
HỆ SỐ
TỪ
ĐẾN
(Đ)
I.
THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:
1
Đường giao thông nông thôn có láng nhựa hoặc bê tông xi măng
0.8
2
Đường giao thông nông thôn cấp phối sỏi đỏ
0.6
II.
HUYỆN THUẬN AN:
1
BC - 03
Giáp ĐT-743
Nhà ông 6 Lưới
0.8
2
BC - 07
Giáp ĐT-743
Nhà ông Hiệu
0.75
3
BC - 11
Giáp ĐT-746
Nhà ông Hiệu
0.75
4
BC - 19
Công ty Cao Nguyên
Đường Công ty Becamex
0.8
5
BC - 20
Giáp ĐT-743
Đất ông Minh
0.75
6
BC - 21
Giáp ĐT-743
Nhà ông Phúc
0.75
7
BC - 22
Giáp ĐT-743
Đường BC - 19
0.75
8
BC - 24 + 26
Giáp đường Thủ Khoa Huân
Giáp ĐT-743
0.8
9
BC - 25
Giáp ĐT-743
Nhà ông Mung
0.75
10
BC - 27
Đường Thủ Khoa Huân
Nhà bà Thửng
0.75
11
BC - 28
Giáp ĐT-743
Đường đất đi xã An Phú
0.75
12
BC - 29
Giáp ĐT-743
Nhà bà Hoàng
0.75
13
BC - 30
Đường Thủ Khoa Huân
Đường đất đi xã An Phú
0.75
14
BC - 31
Giáp ĐT-743
Ranh TT.Tân Phước Khánh
0.8
15
BC - 32
Giáp ĐT-743
Đất ông Vàng
0.75
16
BC - 33
Giáp ĐT-743
Công ty Trần Đức
0.75
17
BC - 34
Nhà ông Đường
Nhà ông 3 Xẻo
0.75
18
BC - 35
Giáp ĐT-743
Đất ông Hát
0.75
19
BC - 36
Giáp ĐT-743
Giáp BC - 67
0.9
20
BC - 38
Nhà bà Nôi
Xưởng Út Tân
1
21
BC - 39
Giáp ĐT-743
Đất ông Tẫu
0.75
22
BC - 40
Giáp ĐT-743
Công ty Longlin
0.75
23
BC - 41
Giáp Đường Thủ Khoa Huân
Xí nghiệp Kiến Hưng
0.8
24
BC - 42
Đường Bình Chuẩn – Tân Khánh
Công ty Cao Nguyên
0.8
25
BC - 43
Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh
Giáp Lò ông Trung
0.75
26
BC - 44
Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh
Lò Gốm ông Phong
0.75
27
BC - 45
Giáp ĐT-743
Công ty Trung Nam
1
28
BC - 61
Giáp ĐT-743
Công ty Bảo Minh
0.75
29
BC - 62
Giáp ĐT-743
Công ty Thắng Lợi
0.8
30
BC - 63
Giáp ĐT-743
Giáp đất ông 3 Thưa
0.8
31
BC - 64
Giáp ĐT-743
Giáp BC - 67
0.75
32
BC - 66
Giáp ĐT-743B
Đất ông Gấu
0.75
33
BC - 67
Giáp ĐT-743
Giáp đất ông 3 Thưa
0.75
34
BC - 68
Giáp ĐT-743
Hãng cám ông Chiêu
0.75
35
BC - 69
Giáp đường đất đi An Phú
Giáp Công ty Hưng Phát
0.75
36
Đường Làng du lịch Sài Gòn
Giáp ĐT-743
Ngã 3 Công ty gỗ Khánh Hòa
1
37
BH - 01
Quốc lộ 13
Công ty Foremost
0.7
38
BH - 02
ĐT-743C
Giáp Bình Chiểu
0.7
39
Nhánh BH - 02 nối dài
BH - 02
Ngã 3 nhà ông Rộng
0.7
40
Nhánh BH - 02
BH - 02
Rạch cùng
0.7
41
BH - 03
TL - 43
BH - 02
0.7
42
BH - 04
Quốc lộ 13
Cầu Lớn
0.7
43
BH - 05
Nguyễn Du
Công ty Foremost
0.7
44
BH - 06
Quốc lộ 13
Khu Gò Chai
0.7
45
BH - 07
Bình Đức – Bình Đáng
Nhà ông Thơm
0.7
46
BH - 08
Bình Đức – Bình Đáng
Gò Đậu
0.7
47
BH - 09
ĐT-743C
Đập suối cát
0.7
48
BH - 10
Bình Đức – Bình Đáng
Công ty NaNa
0.7
49
BH - 11
Nguyễn Du
KDC Minh Tuấn
0.7
50
BH - 12
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
XN mì Á châu
0.7
51
BH - 13
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nhà ông Tới
0.7
52
BH - 14
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nghĩa địa
0.7
53
BH - 15
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
KCN Đồng An
0.7
54
BH - 16
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nhà ông Lắm
0.7
55
BH - 17
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nhà ông Lễ
0.7
56
BH - 18
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nhà ông Sơn
0.7
57
BH - 19
Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức
Nhà ông 5 Bòn
0.7
58
Đường lô 14B
Giáp ĐT-743C
Giáp BH - 20
0.8
59
Đường liên xã
Ngã 3 Chòm Sao
Đầu láng rạch Bình Nhâm
0.7
60
Đường rầy xe lửa
Ngã 4 Triệu Thị Trinh
Rạch Bình Nhâm
0.7
61
Đường An Thạnh - Hưng Định
Cầu Bà Hai
Ngã 3 Nhà thờ Búng
0.8
62
Đường An Thạnh - An Phú
Xí nghiệp Như Ngọc
Đại lộ Bình Dương
1
63
Đường Cầu Tàu
Ngã 3 ĐT-745
Rạch Bình Nhâm
0.8
64
Đường Bà Rùa
Ngã 4 chòm sao
Ngã tư Đất Thánh
0.65
65
Đường HĐ - 09
Đất ông Chung Ngọc
Ranh An Thạnh
0.6
66
Đường HĐ - 10
Đất bà Sáu Mùi
HĐ - 07
0.6
67
Đường HĐ - 12
Đất nhà ông 5 Cho
Ranh An Thạnh
0.6
68
Đường HĐ - 13
Cống Bà Sắt ĐT-745
Ranh Bình Nhâm
0.6
69
Đường HĐ - 14
Ngã 3 Cẩm Viên
Ranh Bình Nhâm
0.6
70
Đường HĐ - 15
Ngã 3 đóng móng bò
Ranh An Thạnh
0.75
71
Đường HĐ - 17
Cống cây Ngâu
Đất nhà ông Chín Tượng
0.8
72
Đường HĐ - 18
Đài Đức Mẹ An Thạnh
Cầu rạch Hưng Định
0.8
73
Đường HĐ - 19
Ngã 3 Chòm Sao
Ngã 5 chợ Hưng Lộc
0.8
74
Đường HĐ - 20
Ranh Thuận Giao
Ranh Bình Nhâm
0.8
75
Đường HĐ - 24
Đường C.ty Minh Long
Cổng sau C.ty Cường Phát
1
76
Đường HĐ - 25
Đường nhà Tám Lập
Cổng sau C.ty Minh Long
1
77
Đường HĐ - 26
Quán Tư Quốc
Ranh Bình Nhâm
0.6
78
Đường HĐ - 30
Đất nhà ông Thọ
Nhà ông Tư Bốn
0.75
79
Đường HĐ - 31
Ngã 3 cầu Cây Trâm
Đường rầy xe lửa
0.75
80
Đường HĐ - 31 nối dài
Ranh Bình Nhâm
Đất UBND xã quản lý
0.75
81
Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định
Cống Hai Lịnh
Cổng sau trường học
0.75
82
VP - 10
Quốc lộ 13
Cuối KDC Vĩnh Phú 1
0.7
83
VP - 13
Quốc lộ 13
Rạch Bộ Lạc
0.6
84
VP - 21
Quốc lộ 13
Rạch cầu ông Ba
0.6
85
VP - 23
Quốc lộ 13
Đê bao sông Sài Gòn
0.6
86
VP - 29
Quốc lộ 13
Đê bao sông Sài Gòn
0.7
87
VP - 38
Quốc lộ 13
Đê bao sông Sài Gòn
0.8
88
VP - 41
Quốc lộ 13
Cuối KDC Vĩnh Phú 4
0.7
89
VP - 42
Quốc lộ 13
Đê bao sông Sài Gòn
0.8
90
Đường liên xã
Giáp ranh Lái Thiêu
Giáp ranh Hưng Định
0.75
91
Đường Sân Golf
Giáp ranh Lái Thiêu
Giáp ranh Hưng Định
0.8
92
Đường BN - 01
Đường ĐT-745
Đường Đê bao
0.8
93
Đường BN - 02
Đường ĐT-745
Đường Đê bao
0.7
94
Đường BN - 07
Đường ĐT-745
Đường Đê bao
0.7
95
Đường BN - 82
Đường ĐT-745
Đường Đê bao
0.8
96
Đường Cây Me
Đường ĐT-745
Đường Sân Golf
0.8
97
Đường Đê Bao An Sơn - Lái Thiêu
Rạch bà Lụa
Rạch Lái Thiêu
0.6
98
AS - 01
Cầu Bình Sơn
Rạch bà Lụa
1
99
AS - 02
Hương lộ 9
Ụ Sáu Ri
0.75
100
AS - 02B
Ngã 3 làng
AS - 01
0.75
101
AS - 03
Cầu Bình Sơn
Cầu Bình Sơn - Hưng Định
0.75
102
AS - 04
Ụ Ba Đồng
Đê bao
0.75
103
AS - 05
Ngã 3 Cây Mít
Đê bao
0.75
104
AS - 06
Quán ông Nhãn
Đê bao
0.75
105
AS - 07
Cầu Sáu Thanh
Đê bao
0.75
Đất Út Méo
Đê bao
0.6
106
AS - 08
Giáp AS - 01
Cầu Út Khâu
0.75
107
AS - 09
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
108
AS - 10
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
109
AS - 11
Đất Trần Văn Tư
Đê bao
0.75
110
AS - 12
Ụ Ba Bảo
Đê bao
0.75
111
AS - 13
Giáp AS - 01
AS - 02
0.75
112
AS - 14
Cống Tư Xiển
Cầu Bảy Liên
0.75
113
AS - 15
Giáp đất Tư Sự
Đất Năm Tốt
0.75
114
AS - 16
Hương Lộ 9
Đất Ba Nĩa
0.75
115
AS - 17
Hương Lộ 9
Đất Ba Vị
0.75
116
AS - 18
AS - 02
Đất Năm Tiếp
0.75
117
AS - 19
Giáp AS - 02
Rạch Ba Bảo
0.75
118
AS - 20
Hương Lộ 9
AS - 02
0.75
119
AS - 21
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
120
AS - 22
Hương lộ 9
Cầu Lớn
0.75
121
AS - 23
Hương lộ 9
Cầu Ba Sắt
0.75
122
AS - 24
Hương lộ 9
Cầu Gừa
0.75
123
AS - 25
Hương lộ 9
Rạch cầu Gừa
0.75
124
AS - 27
AS - 02B
Đất Mười Gừng
0.75
125
AS - 28
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
126
AS - 29
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
127
AS - 30
Giáp AS - 01
Đê bao bến đò
0.75
128
AS - 31
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
129
AS - 32
Giáp AS - 01
Đất Chín Cường
0.75
130
AS - 33
Giáp AS - 01
Chùa Niệm Phật
0.75
131
AS - 34
Giáp AS - 01
Đất Út Thanh
0.75
132
AS - 35
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
133
AS - 36
Rạch cầu Cui
Cầu Chín Liêng
0.75
134
AS - 37
Giáp AS - 01
Cầu Hai Búa
0.75
135
AS - 38
Giáp AS - 01
Đê bao
0.75
136
AS - 39
Giáp AS - 01
Chùa Niệm Phật
0.75
137
AS - 39 rẽ
Giáp AS - 01
AS - 39
0.75
138
AS - 40
Giáp AS - 01
Cầu Cây Lăng
0.75
139
AS - 41
Giáp AS - 02
Cầu Quản Cứ rạch Bọng
0.75
140
AS - 42
Đê bao An Sơn
Đê bao Bà Lụa
0.75
141
AS - 43
AS - 02B
Cầu Ông Thịnh
0.75
142
AS - 48
AS - 25
Chùa Thầy Khỏe
0.75
143
AS - 49
Giáp AS - 01
AS - 05
0.75
144
AS - 50
Giáp AS - 01
Cầu Cây Lăng
0.75
145
AS - 51
Đất Ba Hữu
Cầu Lớn
0.6
146
AS - 52
Đất mười Gừng
Rạch Bà Lụa
0.6
147
AS - 53
Cầu Gừa
Rạch Bọng
0.6
148
AS - 54
AS - 25
Đình An Nghiệp
0.6
149
AS - 55
Giáp AS - 01
Đê bao
0.6
150
TG - 01
KDC Thuận Giao
Ngã 3 Bình Chuẩn
1
151
TG - 02
Giáp đường rầy cũ
Ngã 3 Bình Chuẩn
0.75
152
TG - 03
Ngã 3 Thái Bình Dương
Thủ Khoa Huân
1
153
TG - 04
Thủ Khoa Huân
Đất ông Lưu Văn Vàng
0.6
154
TG - 05
Thủ Khoa Huân
Đất ông Nguyễn Văn Tròn
0.6
155
TG - 06
Thủ Khoa Huân
Đất ông Nguyễn Văn Châu
0.6
156
TG - 07
Thủ Khoa Huân
Đất ông Nguyễn Văn Thới
1
157
TG - 08
Thủ Khoa Huân
Đất ông Nguyễn Văn Tuồng
0.6
158
TG - 09
Thủ Khoa Huân
Miễu bà ấp Hòa Lân 1
1
159
TG - 10
Thủ Khoa Huân
TG - 11
0.8
160
TG - 11
Quốc lộ 13
TG - 08
1
161
TG - 12
Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã 3 ông Phan Tấn Hải
1
162
TG - 13
Quốc lộ 13
KDC Thuận Giao
1
163
TG - 14
Giáp đường An Thạnh - An Phú
TG - 13
1
164
TG - 15
Giáp đường An Thạnh - An Phú
KCN Việt Hương
1
165
TG - 16
Giáp đường An Thạnh - An Phú
Đất ông Vương Văn Sen
1
166
TG - 17
Giáp đường An Thạnh - An Phú
KDC Thuận Giao
0.8
167
TG - 18
Giáp đường An Thạnh - An Phú
Đường ấp Bình Thuận
0.75
168
TG - 19
Giáp đường An Thạnh - An Phú
KDC Việt - Sing
0.75
169
TG - 20
Giáp đường Chòm Sao
Ranh Bình Nhâm
1
170
TG - 21
Giáp Thủ Khoa Huân
Gốm Thành Long
1
171
TG - 22
Quốc lộ 13
Ranh Bình Nhâm
1
172
Tuyến 10 nối dài
TG - 11
TG - 12
1
173
Vào Chiến khu Thuận An Hòa
Giáp đường An Thạnh - An Phú
Ranh Di tích Thuận An Hòa
1
Ranh Di tích Thuận An Hòa
TG - 02
0.6
174
Đường AP - BH
Ngã 6 An Phú
Đường vào Nhà nghỉ Ánh Ngọc
1
Đường vào Nhà nghỉ Ánh Ngọc
Đường AP - 12
0.8
175
Đường AP - Tân Bình
Ngã 6 An Phú
Ranh AP - TB
1
176
Đường Miểu Nhỏ
Đường ĐT-743
Đường AP - TH
0.8
177
Đường Nhà máy nước
Đường AP - TH
Ranh AP - TB
0.8
178
Đường Ti Co
Đường ĐT-743
Đường AP - BC
0.75
179
Đường vào Đình An Phú
Đường AP - BC
Công ty Phước Sơn
0.6
180
Đường vào C.ty Giày Gia Định
Đường AP - BC
Khu Di tích Thuận An Hòa
0.8
181
Đường MaiCo
Đường AP - AT
Công ty MaiCo
1
Công ty MaiCo
Đường Rày
0.8
182
Đường Xóm Cốm
Đường ĐT-743
Đường AP - TB
0.8
183
Đường đất ấp 2
Đường AP - 12
Đường AP - BH
0.8
184
Đường Mẫu Giáo
Đường ĐT-743
Đường AP - BC
0.9
185
Đường AP - BC
Đường AP - AT
Ngã 4 Chín Đẫm
0.75
186
Đường AP - 01
Đường ĐT-743
Đường AP - TH
0.9
187
Đường AP - 02
Đường AP - TB
Đường TB - AP
0.8
188
Đường AP - 04
Đường ĐT-743
Đường AP - BC
0.9
189
Đường AP - 08
Đường ĐT-743
Đường AP - BC
0.9
190
Đường AP - 12
Đường ĐT-743
Đường AP - BC
0.8
191
Đường AP - 16
Đường AP - AT
Đường AP - BC
0.8
192
Đường Ranh AP - TB
Đường AP - TH
Ranh AP - TĐH
0.75
193
Đường Ranh AP - BC
Đường ĐT-743
Ranh AP - TH
0.6
194
Đường Nhánh Miễu
Đường Miễu Nhỏ
Công ty Jungsinjung
0.6
195
Đường ranh An Phú
ĐT-743
Kho An Phú
0.6
ĐT-743
Công ty Gỗ Thái Bình
0.6
196
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên
0.6
III.
HUYỆN DĨ AN:
1
Tổ 47
Giáp phường Linh Trung, TP.HCM
Ranh xã Bình Thắng
1
2
Ấp Tây
Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 1K
0.9
3
Hầm Đá
Quốc lộ 1K
Ranh Đại học Quốc gia
0.8
4
Ngôi Sao
Quốc lộ 1K
Lò Thiêu
0.9
5
Tua Gò Mả
Trần Hưng Đạo
ĐT-743
0.9
6
Bình Thung
Quốc lộ 1K
ĐT-743
0.9
7
Đường vào phân xưởng đá 3
ĐT-743
Quốc lộ 1K
0.7
8
Bình Thắng 1
ĐT-743
Quốc lộ 1A
0.8
9
Bình Thắng 2
Đình Bình Thắng
Quốc lộ 1A
0.9
10
Hương lộ 33
Quốc lộ 1A
Giáp ranh quận 9
1
11
Đông Thành
Quán ông 7 Bánh
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B
0.7
12
Chiêu Liêu - Vũng Việt
ĐT-743
Ngã 4 Chiêu Liêu
0.8
13
Miễu Chiêu Liêu
ĐT-743
Miễu Chiêu Liêu
0.8
14
Dốc Ông Thập
Ngã 6 An Phú
Ranh Đồng Nai
0.6
15
Đường vào Xóm Mới
Đường Bình Thung
Xóm mới (nhà ông Lên)
0.6
16
Đường Khu C Đông Tác
Đường Cây Keo
Đường Tua Gò Mả
0.7
17
Đường Lò gạch ông 6 Tho
Miễu Chiêu Liêu
Trường Mẫu giáo Hoa Hồng 4
0.8
18
Đường Miễu Cây Gõ
ĐT-743
Đường sắt Bắc Nam
0.8
19
Đường Dốc Cây Da
Đường Trung Thành
Đình An Nhơn
0.7
20
Đường trường học
Đình An Nhơn
Đường dốc ông Thập
0.7
21
Đường Chùa Huyền Trang
Đường liên xã
Trường mẫu giáo Hoa Hồng 4
0.8
22
Đường Mã 35 nối dài
Đường Mã 35
Văn phòng ấp Tân Hiệp
0.7
23
Đường Bia Tưởng Niệm
Đường dốc ông Thập
Đình Tân Phước
0.7
Đường dốc ông Thập
Đường Mã 35
0.8
24
Tổ 15
Đường liên ấp Nội Hóa 1 - Bình Thung
Công ty cấp đá sỏi
0.6
25
Đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A
Đường ấp Tây đi QL-1K
Giáp ranh TT.Dĩ An
0.7
26
Đường Trại gà Đông Thành
Đường liên xã Tân Đông Hiệp - Tân Bình
Trại gà Đông Thành
0.8
27
Đường Văn phòng ấp Tân An
ĐT-743
Đường ống nước thô
0.7
Đường ống nước thô
Quốc lộ 1K
0.8
28
Đường Đình Đông Yên
Giáp Quốc lộ 1K
Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A
0.7
29
Đường tổ 4, tổ 5 ấp Đông A
Đường Trần Hưng Đạo
Đường ấp Đông đi QL-1K
0.7
30
Đường tổ 3 ấp Tây B
Đường Trần Hưng Đạo
Văn phòng ấp Tây B
0.7
31
Đường tổ 8 ấp Tây B
Quốc lộ 1K
Văn phòng ấp Tây B
0.7
32
Đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A
Đường Trần Hưng Đạo
Đường ấp Tây đi QL-1K
0.7
33
Đường Chùa Ông Bạc
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Cây Keo
0.7
34
Silicat
Đường Trần Hưng Đạo
Ranh xã Tân Đông Hiệp và TT Dĩ An
1
35
Cây Keo
Đường Trần Hưng Đạo
Ranh xã Tân Đông Hiệp
1
36
Ấp Đông
Quốc lộ 1K
Tua Gò Mã
1
37
Đường tổ 12 ấp Đông A
Hội trường UBND xã Đông Hòa
Ranh xã Bình An
0.7
38
Đường tổ 13 ấp Đông A
Hội trường UBND xã Đông Hòa
Ranh xã Bình An
0.7
39
Đường Khu dân cư Bicosi
Tân Bình - Tân Đông Hiệp
Khu Bicosi
0.8
40
Cây Gõ (Tân Bình)
Dốc Ông Thập
Đường liên huyện
0.8
41
Đường tổ 13, ấp Tân Hòa
Đường hầm đá
Đường ống nước D2400mm
0.7
42
Đường tổ 7-9 Trung Thắng
Đường Bình Thắng 1
Chợ Bình An
0.7
43
Đường tổ 5-6 Trung Thắng
Đường ĐT-743
Đường tổ 7-9 Trung Thắng
0.7
44
Đông An
Trường Tiểu Học Đông An
Văn phòng ấp Đông An
0.7
45
Đông Tác
Tua Gò Mã
Đường số 30 (nhà bà Riết)
0.7
46
Đường mã 35
Dốc Ông Thập
Đường liên huyện
0.7
47
Đường Trung Thành
Ngã tư Chiêu Liêu
Dốc Ông Thập
0.7
48
Đường Văn phòng ấp Tân Phú 1
Tân Bình - Tân Đông Hiệp
Cây Da
0.7
49
Đường Cầu Thanh Niên
Tân Bình - Tân Đông Hiệp
Đình An Nhơn
0.7
50
Đường Văn phòng ấp Tân Phước
Văn phòng ấp Tân Phước
Cây Gõ
0.7
51
Đường Văn phòng ấp Tân Hiệp
Đường Liên huyện
Văn phòng ấp Tân Hiệp
0.7
52
Đường liên ấp Nội Hóa 1 - Bình Thung
ĐT-743
Công ty Khánh Vinh
0.6
53
Vũng Việt
Chiêu Liêu - Vũng Việt
Đường liên xã Tân Bình
0.6
54
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên
0.6
IV.
HUYỆN TÂN UYÊN:
1
ĐH - 404
Giáp ĐT-746 (Gốc Gòn)
Ấp Vĩnh Trường (Tân Vĩnh Hiệp - Phú Mỹ)
0.9
2
ĐH - 406
Cầu Khánh Vân
Giáp ĐT-746
0.9
3
ĐH - 407
Giáp ĐT-746 (ấp Tân Long - Tân Hiệp)
Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)
0.9
4
ĐH - 408
Giáp ĐT-742 (Phú Chánh)
Giáp ranh xã Phú Chánh - Hòa Lợi (Bến Cát)
0.8
5
ĐH - 409
Giáp ĐT-747B (Khánh Bình)
Cầu Vĩnh Lợi
0.9
Cầu Vĩnh Lợi
Ấp 6 Vĩnh Tân
0.7
6
ĐH - 410
Giáp ĐT-747 (Bình Cơ)
Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân
0.7
Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân
Giáp ĐT-742 Vĩnh Tân
0.8
7
ĐH - 411
Ngã 3 Huyện Đội Tân Uyên
Ngã 3 xã Tân Thành
0.9
8
ĐH - 413
Giáp ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)
Sở Chuối
0.7
9
ĐH - 414
Lâm trường chiến khu D
Nhà thờ Thượng Phúc (Lạc An)
0.8
10
ĐH - 415
Ngã 3 Đập Đá Bàn
Ngã 3 (cuối đường nhựa)
0.7
Ngã 3 (cuối đường nhựa)
Giáp ĐT-746 (Tân Định)
0.6
11
ĐH - 416
Ngã 3 Tân Định
Trủng cày Sông Bé
0.6
12
ĐH - 418
Cây số 18 (giáp ĐT-747)
Giáp ĐT-746 (Trại phong Bến Sắn)
0.9
13
ĐH - 419
Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)
Giáp suối xã Chánh Phú Hòa (Bến Cát)
0.6
14
ĐH - 423
Giáp ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn)
Giáp ĐH - 409
0.8
15
ĐH - 424
ĐT-741 (Tân Bình)
Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)
0.6
16
Một số tuyến đường nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên (thuộc xã Bạch Đằng)
0.8
17
Một số tuyến đường đất có chiều rộng từ 4 m trở lên (thuộc xã Bạch Đằng, Thạnh Hội)
0.6
18
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên
0.6
V.
HUYỆN BẾN CÁT:
1
ĐH - 609
Ngã 4 Phú Thứ
Bến đò An Tây
0.6
2
ĐH - 610
Ngã 3 Bến Ván
Nông trường cao su Long Nguyên
0.8
3
ĐH - 611
Ngã 3 Bàu Bàng
Ngã 3 đòn gánh (ĐT-749A)
0.7
4
ĐH - 612
Bia Bàu Bàng
Ngã 3 Bố Lá
0.8
5
ĐH - 613
Bia Bàu Bàng
Tân Long
0.7
6
Đường vào Xà Mách
Ngã 3 QL 13 - Lai Uyên
Giáp ĐH - 613
0.7
7
Đường KDC Long Nguyên
Ngã 3 Lâm Trường ĐT-749A
Ngã 3 UB xã Long Nguyên
0.8
8
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên
0.6
VI.
HUYỆN DẦU TIẾNG:
1
ĐH - 701
Ngã 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã 3 Định An
0.8
Đoạn đường còn lại
0.8
2
Trần Văn Lắc (ĐH - 702 cũ)
Ngã 4 Kiểm Lâm
Ngã 3 DLST Núi Cậu
0.9
Ngã 3 DLST Núi Cậu
Ngã 3 cầu Mới
0.7
3
ĐH - 702 (mới)
Ngã 3 DLST Núi Cậu
Chùa Thầy Sáu
0.7
4
ĐH - 703
Ngã 3 cầu Mới
Cầu rạch Sơn Đài
0.8
5
ĐH - 704
Ngã 4 Làng 10
Giáp ranh KDC Định Hiệp
0.9
Giáp ranh KDC Định Hiệp
Cầu sắt Làng 14
0.7
Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An
Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)
0.9
Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)
Sân bay cũ ( Minh Hoà)
0.9
Các đoạn đường còn lại
0.6
6
ĐH - 705
Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ
Cầu Bến Súc
1
7
ĐH - 706
Ngã 4 Chú Thai
Nông trường cao su An Lập
0.8
Nông trường cao su An Lập
Cầu Phú Bình
0.8
Cầu Phú Bình
Ngã 3 Long Tân
0.8
8
ĐH - 707
Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh
Ngã 3 Minh Hưng (QL 13)
0.6
9
ĐH - 708
Ngã 3 Làng 5
Giáp đường ĐT-744
0.6
10
ĐH - 710
Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744)
Giáp đường ĐH - 702
0.7
11
ĐH - 711
Chợ Bến Súc
Ngã 3 Bông Giấy
0.8
12
ĐH - 712
Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo)
Giáp đường ĐH - 711
0.7
13
ĐH - 713
Ngã 3 Rạch Kiến
Ngã 3 trường học cũ
0.7
14
ĐH - 714
Ngã 3 Bưng Còng
NT Phan Văn Tiến
0.7
15
ĐH - 715
Ngã 3 Làng 18
Giáp ĐT-750
0.7
16
ĐH - 716
Đường Hố Đá
Ngã 4 Hóc Măng
0.7
17
ĐH - 717
Cầu Biệt Kích
Giáp ĐT-749A
0.7
18
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên
0.6
VII.
HUYỆN PHÚ GIÁO:
1
ĐH - 501
Cầu Bà Ý
Cầu Gia Biện
0.7
Cầu Gia Biện
Đường ĐH-503
0.6
2
ĐH - 502
ĐT-741 (Nhà thờ An Bình)
Cầu Vàm Vá 2 - Cây Khô - ĐT-741
0.7
3
ĐH - 503
ĐT-741 (Nông trường 84)
Suối Mã Đà
0.7
4
ĐH - 504
ĐT-741
Cầu Bà Mụ - đường Kỉnh Nhượng - An Linh
0.7
5
ĐH - 505
Cầu Lễ Trang
Đường Kỉnh Nhượng - An Linh
0.8
6
ĐH - 506
ĐT-741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa)
Đường Tân Hiệp - Phước Sang (Kênh thủy lợi Suối Giai)
0.8
7
ĐH - 507
ĐT-741
Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước
1
8
ĐH - 508
Ngã 3 Bưu điện Phước Sang
Ranh tỉnh Bình Phước
0.8
9
ĐH - 509
ĐH - 507 (Kỉnh Nhượng - An Linh)
Ấp 7 An Linh
0.7
10
ĐH - 510
ĐH - 507
Cầu Treo - đường Tân Long - An Long
0.7
11
ĐH - 511
ĐH - 507 (UBND xã Tân Hiệp)
Đội 7
0.7
12
ĐH - 512
ĐT-741
Giáp đường 509 (Bố Chồn)
0.7
13
ĐH - 513
ĐT-741
Giáp đường vành đai phía Đông 2
0.8
14
ĐH - 514
ĐT-741
Cầu Suối Con - Doanh trại bộ đội
0.7
15
ĐH - 515
ĐT-741
Giáp đường ĐT-750
0.8
16
ĐH - 516
Ranh Lai Uyên - Bến Cát
Cầu Suối Thôn - Giáp ranh xã Minh Thành - Bình Long
0.7
17
ĐH - 517
Ấp 7 Tân Long
Đường Hưng Hòa - Bến Cát
0.7
18
ĐH - 518
ĐT-741 (Nhà Bà Quý)
Bến 71 suối Mã Đà
0.7
19
ĐH - 519
ĐH - 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng
Giáp ranh Bình Phước
0.7
20
ĐH - 520
ĐT-741 (ngã 4 Bến Trám)
Đập tràn Phước Hòa
0.7
21
Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4m trở lên
0.4
PHỤ LỤC III
Bảng phân loại đường phố và hệ số điều chỉnh (Đ) đối với đất ở và đất sản xuất, kinh doanh tại đô thị
(Kèm theo Quyết định số 57/ 2010/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
HỆ SỐ
TỪ
ĐẾN
(Đ)
I.
THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:
A.
Đường loại 1:
1
Quang Trung
Ngã 6
Cổng UBND Tỉnh
1
2
Nguyễn Thái Học
UBND phường Phú Cường
Giao lộ Bạch Đằng
1
3
Trần Hưng Đạo
Ngã 6
Lê Lợi
1
4
Đoàn Trần Nghiệp
UBND phường Phú Cường
Giao lộ Bạch Đằng
1
5
Cách Mạng Tháng Tám
Công An Tỉnh
Mũi Dùi
1
6
Đại lộ Bình Dương
Suối Cát
Ngã 4 Sân Banh
0.8
Ngã 4 Sân Banh
Mũi Dùi
1
Mũi Dùi
Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa)
0.8
7
Nguyễn Du
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ BS Yesin
1
8
Đinh Bộ Lĩnh
Giao lộ Bạch Đằng
Giao lộ Trần Hưng Đạo
1
9
Bạch Đằng
Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền
1
10
Bác sĩ Yersin
Ngã 6
Đại lộ Bình Dương
1
11
Hùng Vương
Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
1
12
Lê Lợi
Giao lộ Nguyễn Thái Học
Giao Lộ Quang Trung
0.8
B.
Đường loại 2:
1
Huỳnh Văn Cù
Ngã 4 chợ Cây Dừa
Đại lộ Bình Dương
1
2
Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742)
Đại lộ Bình Dương
Ranh Tân Uyên (Phú Chánh)
1
3
Phú Lợi (ĐT-743)
Ngã 4 Chợ Đình
Ngã 4 Lê Hồng Phong
1
4
Cách Mạng Tháng Tám
Công An Tỉnh
Ngã 4 Phú Văn
1
5
Bạch Đằng
Ngô Quyền
Cổng Trường Sỹ quan Công binh
1
6
Đại lộ Bình Dương
Ranh Hiệp Thành - Định Hòa
Ranh Tân Định - Bến Cát
1
7
Hai Bà Trưng
Giao lộ Văn Công Khai
Giao lộ Đoàn Trần Nghiệp
1
8
Ngô Quyền
Giao lộ Bạch Đằng
Giao lộ Phạm Ngũ Lão
1
9
Điểu Ong
Giao lộ Bạch Đằng
Giao lộ Ngô Tùng Châu
1
10
Văn Công Khai
Giao lộ Hùng Vương
Giao lộ Bàu Bàng
1
11
Lý Thường Kiệt
Đoàn Trần Nghiệp
Văn Công Khai
1
Văn Công Khai
Cách Mạng Tháng Tám
0.8
12
Trừ Văn Thố
Giao lộ Văn Công Khai
Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh
0.8
13
Ngô Tùng Châu
Giao lộ Nguyễn Thái Học
Giao lộ Đinh Bộ Lĩnh
0.8
14
Thầy Giáo
Chương
Cách Mạng Tháng Tám
Hùng Vương
0.8
15
Nguyễn Trãi
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Hùng Vương
0.8
16
Bà Triệu
Giao lộ Hùng Vương
Giao lộ Trừ Văn Thố
0.8
17
Nguyễn Đình Chiểu
Giao lộ Trần Hưng Đạo
Võ Thành Long
0.8
18
Trần Tử Bình
Giao lộ Lý Thường Kiệt
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
0.8
19
Phan Đình Giót
Giao lộ Thích Quảng Đức
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
0.8
20
Tạo lực 2
Tạo Lực 7
Tạo Lực 5
1
21
Tạo lực 3
Tạo Lực 5
Tạo Lực 6
1
22
Tạo lực 4
Tạo Lực 7
Tạo Lực 5
1
23
Tạo Lực 5
Ranh khu liên hợp
ĐT-741
1
24
Tạo lực 7 (ĐT-742)
Ranh Phú Mỹ
Ranh Phú Chánh
1
25
Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp -Dịch vụ - Đô thị Bình Dương
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0,9
Bề mặt đường rộng dưới 9m
0,8
C.
Đường loại 3:
1
Ngô Chí Quốc
Giao lộ Ngô Quyền
Giao lộ Nguyễn Văn Tiết
1
2
Nguyễn Tri Phương
Đoàn Trần Nghiệp
Cầu Thủ Ngữ
1
3
Đường 30/4
Ngã 3 Nam Sanh
Cách Mạng Tháng Tám
1
4
Cách Mạng Tháng Tám
Ngã 4 Phú Văn
Ranh Thuận An
1
5
Thích Quảng Đức
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ 30/4
1
6
Hoàng Văn Thụ
Giao lộ Thích Quảng Đức
Cuối tuyến
1
7
Ngô Gia Tự
Đại lộ Bình Dương
Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh
1
8
Lê Hồng Phong
Huỳnh Văn Lũy
Cách Mạng Tháng Tám
1
9
Huỳnh Văn Cù
Cầu Phú Cường
Ngã 4 chợ Cây Dừa
1
10
D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)
Lê Hồng Phong
Trần Văn Ơn
0.7
11
Nguyễn An Ninh
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ Lý Thường Kiệt
1
12
Phạm Ngũ Lão
Giao lộ BS Yesin
Đại lộ Bình Dương
1
13
Võ Thành Long
Giao lộ BS Yesin
Giao lộ Thích Quảng Đức
1
14
Võ Thành Long
Cách Mạng Tháng Tám
0,8
15
Nguyễn Văn Tiết
Đại lộ Bình Dương
Cách Mạng Tháng Tám
1
Cách Mạng Tháng Tám
Cổng Thành Công Binh
0.8
16
Trần Phú
Giao lộ Thích Quảng Đức
Ranh KDC Chánh Nghĩa
1
17
Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa
1
18
Tuyến nhánh Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng
Rạch Thầy Năng
0.8
19
Hoàng Hoa Thám
Đại lộ Bình Dương
Đại lộ Bình Dương
0.8
20
Phú Lợi (ĐT-743)
Ngã 4 Lê Hồng Phong
Ngã 3 Hòa Thạnh
1
21
Đường 30/4
Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ Nguyễn Tri Phương
0.8
22
Lê Văn Tám
Giao lộ Nguyễn Trãi
Giao lộ Thầy Giáo
Chương
0.8
23
Nguyễn Văn Thành
Ngã 4 Sở Sao
Ranh Hòa Lợi
0,7
24
Tạo lực 1
Ranh Phú Lợi
Tạo lực 2
1
25
Tạo lực 2
Tân Vĩnh Hiệp
Tạo lực 7
1
Tạo Lực 5
Ranh xã Hòa Lợi
1
26
Tạo lực 4
Tạo lực 1
Tạo lực 7
1
27
Tạo Lực 6
Ranh Định Hòa
Tạo Lực 7 (ĐT742)
1
Đại lộ Bình Dương
Ranh Hòa Phú
0.8
D.
Đường loại 4:
1
Bàu Bàng
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ Nguyễn Tri Phương
1
2
Lê Thị Trung
Huỳnh Văn Lũy
Phú Lợi
1
3
Đoàn Thị Liên
Giao lộ mí đường cấp phối
Giao lộ Lê Hồng Phong
1
4
Huỳnh Văn Nghệ
Giao lộ Lê Hồng Phong
Phú Lợi
1
5
Phạm Ngọc Thạch
Đại lộ Bình Dương
Huỳnh Văn Lũy
1
6
Tú Xương
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ Nguyễn Văn Tiết
1
7
Đường vào Khu dân cư K8
Đại lộ Bình Dương
Khu dân cư Thành Lễ
1
8
Ngô Văn Trị
Giao lộ Đoàn Thị Liên
Phú Lợi
1
9
Bùi Quốc Khánh
Giao lộ Lò Chén
Giao lộ Nguyễn Tri Phương + Giao lộ đường 30/4
1
10
Võ Minh Đức
Giao lộ Nguyễn Tri Phương
Cổng nhà máy đường
1
11
Trịnh Hoài Đức
Giao lộ Ngô Văn Trị
Cuối tuyến
1
12
Nguyễn Văn Lên
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
Giao lộ Đoàn Thị Liên
1
13
Trần Văn Ơn
Đường Phú Lợi
Đại lộ Bình Dương
1
14
Trần Ngọc Lên
Đại lộ Bình Dương
Cầu Cháy
0,8
15
Nguyễn Chí Thanh
Ngã 3 Suối Giữa
Cầu Ông Cộ
0.8
16
Âu Cơ
Giao lộ BS Yesin
Cuối tuyến
1
17
Nguyễn Đức Thuận
Đại lộ Bình Dương
Giao lộ Phạm Ngọc Thạch
0.8
18
Lê Hồng Phong
Cách Mạng Tháng Tám
Cổng Công ty cổ phần Đường Bình Dương
1
19
Trần Bình Trọng
Cách Mạng Tháng Tám
Đại lộ Bình Dương
1
20
Nguyễn Tri Phương
Cầu Thủ Ngữ
Ngã 3 Cây Nhang
1
21
Trần Phú
Ranh KDC Chánh Nghĩa
Đường 30/4
0,8
22
Nguyễn Văn Hỗn
Giao lộ BS Yesin
Giao lộ Âu Cơ
1
23
Đường Lò Chén
Giao lộ Cách Mạng Tháng Tám
Giao lộ Bàu Bàng
1
24
Phú Lợi (ĐT-743)
Ngã 3 Hòa Thạnh
Ranh giới Thuận An
1
25
Đường nội bộ các khu dân cư, các khu tái định cư, các khu dịch vụ và các khu công nghiệp trong khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0,9
Bề mặt đường từ 6m đến dưới 9m
0,8
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m
0.6
E.
Đường loại 5:
1
Lạc Long Quân
Nguyễn Văn Tiết
Trường Đảng
1
2
Nguyễn Thị Minh Khai
Giao lộ Phú Lợi
Nhà máy A-B
1
3
Bùi Văn Bình
Phú Lợi
Cuối tuyến
1
4
Phan Bội Châu
Giao lộ Võ Minh Đức
Cảng Bà Lụa
1
5
Lý Tự Trọng
Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu
1
6
Xóm Guốc
Phan Bội Châu
Lý Tự Trọng
1
7
Đường Chùa Hội Khánh
Giao lộ BS Yesin
Cuối tuyến
1
8
Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi)
Phú Lợi
Cuối tuyến
0.8
9
Đường vào Công ty Shijar
Phú Lợi (ĐT-743)
Cuối tuyến
1
10
Nguyễn Thái Bình
Giao lộ Phú Lợi
Cuối tuyến
1
11
Trần Ngọc Lên
Cầu Cháy
Giao lộ Huỳnh Văn Luỹ
0.75
12
Đường Truông Bồng Bông
Giao lộ Nguyễn Văn Thành
Nghĩa trang Truông Bồng Bông
0.75
13
Đường Khu phố 1
Đại lộ Bình Dương
Đường cây Dầu đôi
0.75
14
Đường KP1 - KP2
Trần Ngọc Lên
Đường cây Dầu đôi
0.7
15
Bùi Ngọc Thu
Nguyễn Chí Thanh
Đại lộ Bình Dương
0.8
16
Phan Đăng Lưu
Đại lộ Bình Dương
Nguyễn Chí Thanh
0.8
17
Lê Chí Dân
Nguyễn Chí Thanh
Đại lộ Bình Dương
0.8
18
An Mỹ
Huỳnh Văn Lũy
Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng
0.7
19
Cây Viết
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
Đường N1 (KCN Đại Đăng)
0.7
20
Huỳnh Thị Chấu
Giao lộ Bùi Ngọc Thu
Giao lộ Phan Đăng Lưu
0.7
21
Đường liên khu 11, 12
Giao lộ Bạch Đằng
Giao lộ Hùynh Văn Cù
0,7
22
Đường vào khu hành chính Hiệp An
Phan Đăng Lưu
Lê Chí Dân
0.8
23
Đường giao thông từ Giao lộ Nguyễn Tri Phương đến Sông Sài Gòn
Giao lộ đường Nguyễn Tri Phương
Sông Sài Gòn
0.75
Bổ sung một số tuyến đường nội bộ khu dân cư hiện hữu trên địa bàn phường Hiệp An
24
Đường Mội Chợ (ĐX-104)
Giao lộ Bùi Ngọc Thu
Đại lộ Bình Dương
0.5
25
Đường Mội Thầy Thơ (ĐX-103)
Giao lộ Bùi Ngọc Thu
ĐX-105
0.5
26
ĐX-102
Giao lộ ĐX-101
Nguyễn Chí Thanh
0.5
27
ĐX-105
Giao lộ Đại lộ BD
Đại lộ Bình Dương
0.5
28
ĐX-085
Giao lộ Khu hành chính Hiệp An
ĐX-088
0.5
29
ĐX-088
Giao lộ Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh
0.5
Khu hành chính Hiệp An
Nguyễn Chí Thanh
0.5
30
ĐX-095
Giao lộ đường Phan Đăng Lưu
Bùi Ngọc Thu
0.5
Bổ sung một số tuyến đường nội bộ khu dân cư hiện hữu trên địa bàn phường Định Hòa
31
ĐX-61
Nguyễn Văn Thành
ĐX-62
0.5
32
ĐX-62
Nguyễn Văn Thành
Giáp ranh Khu liên hợp
0.5
33
ĐX-63
Đường Truông Bồng Bông
Giáp ranh Khu liên hợp
0.5
34
ĐX-64
Nguyễn Văn Thành
Giáp ranh Khu liên hợp
0.5
35
ĐX-65
Nguyễn Văn Thành
Trần Ngọc Lên
0.6
36
ĐX-66
Nguyễn Văn Thành
ĐX-69
0.5
37
ĐX-67
Nguyễn Văn Thành
ĐX-69
0.5
38
ĐX-68
Nguyễn Văn Thành
ĐX-69
0.5
39
ĐX-69
Đại lộ Bình Dương
ĐX-65
0.5
40
ĐX-70
Đại lộ Bình Dương
ĐX-65
0.5
41
ĐX-71
Đại lộ Bình Dương
ĐX-65
0.5
42
ĐX-72
Đại lộ Bình Dương
ĐX-71
0.5
43
ĐX-73
Trần Ngọc Lên
ĐX-71
0.5
44
ĐX-74
Đại lộ Bình Dương
ĐX-73
0.5
45
ĐX-75
Trần Ngọc Lên
ĐX-65
0.5
46
ĐX-76
Trần Ngọc Lên
ĐX-81
0.5
47
ĐX-77
ĐX-82
ĐX-78
0.5
48
ĐX-78
Đại lộ Bình Dương
Giáp ranh Khu liên hợp
0.5
49
ĐX-79
ĐX-82
ĐX-78
0.5
50
ĐX-80
ĐX-82
Trần Ngọc Lên
0.6
51
ĐX-81
Đại lộ Bình Dương
ĐX-82
0.6
52
ĐX-82
Đại lộ Bình Dương
Trần Ngọc Lên
0.5
53
ĐX-83
Đại lộ Bình Dương
ĐX-82
0.6
54
ĐX-84
Đại lộ Bình Dương
ĐX-83
0.5
Bổ sung một số tuyến đường nội bộ khu dân cư hiện hữu trên địa bàn phường Phú Mỹ
55
ĐX-008
Giao lộ ĐX-002
nhà ông Chín gốc
0.6
56
ĐX-009
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-002
0.6
57
ĐX-013
Giao lộ An Mỹ
Giao lộ ĐX-002
0.6
58
ĐX-014
Giao lộ An Mỹ
Trần Ngọc Lên nối dài
0.6
59
ĐX-015
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-014
0.6
60
ĐX-016
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-014
0.6
61
ĐX-017
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-014
0.6
62
ĐX-021
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
An Mỹ
0.6
63
ĐX-023
Giao lộ đường An Mỹ
Giao lộ ĐX-026
0.6
64
ĐX-025
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-026
0.6
65
ĐX-026
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
Cây Viết
0.6
66
ĐX-027
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
Giao lộ ĐX-026
0.6
67
ĐX-028
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
Cây Viết
0.6
68
ĐX-029
Giao lộ ĐX-027
Cây Viết
0.6
69
ĐX-032
Giao lộ đường Cây Viết
Giao lộ ĐX-033
0.6
70
ĐX-033
Giao lộ đường Cây Viết
ĐX-038
0.6
71
ĐX-034
Giao lộ Cây Viết
Mỹ Phước - Tân Vạn
0.6
72
ĐX-037
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
ĐX-034
0.6
73
ĐX-038
Giao lộ ĐX-044
KCN Đại Đăng
0.6
74
ĐX-039
Giao lộ ĐX-37
ĐX-38
0.6
75
ĐX-040
Giao lộ Phạm Ngọc Thạch
Sân golf
0.6
76
ĐX-042
Giao lộ ĐX-044
ĐX-043
0.6
77
ĐX-044
Giao lộ Phạm Ngọc Thạch
ĐX-043
0.6
78
ĐX-048
Giao lộ Huỳnh Văn Lũy
đường xe lửa
0.6
79
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các khu công nghiệp, các cụm công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0,9
Bề mặt đường từ 6m đến dưới 9m
0,8
Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m
0.6
II.
HUYỆN THUẬN AN:
Thị trấn Lái Thiêu:
A.
Đường loại 1:
1
Phan Đình Phùng
1
2
Hoàng Hoa Thám
1
3
Trưng Nữ Vương
1
4
Nguyễn Trãi
0.8
5
Nguyễn Văn Tiết
0.8
6
Đỗ Hữu Vị
ĐT-745
Trưng Nữ Vương
1
B.
Đường loại 2:
1
ĐT-745
Ngã 3 Mũi Tàu
Tua 18
0.7
Tua 18
Ngã 3 Cây Liễu
1
Ngã 3 Cây Liễu
Ngã 3 Nhà Đỏ
0.7
2
Châu Văn Tiếp
Đỗ Thành Nhân
Cầu Sắt
0.8
3
Đỗ Hữu Vị
Trưng Nữ Vương
Châu Văn Tiếp
1
4
Pasteur
0.7
5
Nguyễn Huệ
0.7
6
Trần Quốc Tuấn
0.7
7
Trương Vĩnh Ký
0.7
8
Cầu Sắt
1
9
Đường Gia Long
1
C.
Đường loại 3:
1
Châu Văn Tiếp
Cầu Sắt
Sông Sài Gòn
0.6
2
Đông Cung Cảnh
1
3
Lê Văn Duyệt
0.8
4
Phan Chu Trinh
1
5
Đỗ Thành Nhân
1
6
Phan Thanh Giản
Phan Đình Phùng
Ngã 4 Lê Văn Duyệt
1
Ngã 4 Lê Văn Duyệt
Nhà thờ
0.8
Nhà thờ
ĐT-745
0.8
7
Đại lộ Bình Dương
1
8
Đông Nhì
Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Tiết
0.8
9
Đường vào trạm xá Lái Thiêu
Nguyễn Trãi
Đường Đông Nhì
0.8
D.
Đường loại 4:
1
Phó Đức Chính
Hoàng Hoa Thám
Sông Sài Gòn
0.7
2
Tổng Đốc Phương
Gia Long
Hoàng Hoa Thám
1
3
Đi vào hồ tắm Bạch Đằng
Nguyễn Trãi
Trạm Bơm
0.7
4
Đi Sân vận động
Nguyễn Trãi
Xí nghiệp Gốm
1
5
Đường vào xí nghiệp 3/2
Đông Nhì
Nguyễn Văn Tiết
1
6
Đường liên xã
Nguyễn Văn Tiết
Ranh thị trấn Lái Thiêu - Bình Nhâm
1
7
Nhánh rẽ Đông Nhì
Đông Nhì
Đại lộ Bình Dương
1
8
Đường vào Nhà thờ Lái Thiêu
Ngã 3 Nhà Đỏ
Nhà thờ
0.8
9
Đường vào chùa Thầy Sửu
Ngã 3 Nhà Đỏ
Đường liên xã
0.6
10
Đường vào Quảng Hòa Xương
Nguyễn Trãi
Đại lộ Bình Dương
0.7
11
Đường nội bộ khu dân cư khu phố Bình Hòa
0.6
12
Đường lô 1,2,3
Nguyễn Văn Tiết
Giáp sân golf
1
13
Đường LT-34
Đường vào Trạm xá
Đường Đông Nhì
0.6
14
Đường Đình Phú Long
ĐT-745
Đê bao
0.7
15
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
Thị trấn An Thạnh:
A.
Đường loại 1:
1
ĐT-745
Cầu Bà Hai
Ngã 4 Cầu Cống
1
2
Thủ Khoa Huân
ĐT-745
Ngã 3 Dốc Sỏi
1
B.
Đường loại 2:
1
ĐT-745
Ngã 4 Cầu Cống
Ranh TX.TDM
0.8
2
Võ Tánh
1
3
Lê Văn Duyệt
1
4
Đồ Chiểu
Cầu Sắt
Thủ Khoa Huân
1
C.
Đường loại 3:
1
Thủ Khoa Huân
Ngã 3 Dốc Sỏi
Ngã 4 Hòa Lân
1
2
Đường vào Thạnh Bình
Ngã 4 Cống
Ranh KDC An Thạnh
1
3
Đại lộ Bình Dương
1
4
Triệu Thị Trinh
Đường nhà thờ Búng
Giáp đường vào Thạnh Bình
1
D.
Đường loại 4:
1
Đường vào Nhà thờ Búng
Cầu Bà Hai
Thủ Khoa Huân
1
2
Hương lộ 9
Ngã 3 An Sơn
Trại an dưỡng
1
3
Thạnh Quý
Cầu Sắt An Thạnh
Giáp Hương lộ 9
1
4
Đất Thánh
Thủ Khoa Huân
Giáp Đại lộ Bình Dương
1
5
Đường nội bộ các KDC Thạnh Bình
Đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng kỹ thuật
1
6
AT - 13
Đường Nhà thờ Búng
Ranh Hưng Định
0.7
7
Đường Bà Rùa
Thủ Khoa Huân
Đường Nhà thờ Búng
0.7
8
Đường Vựa Bụi
ĐT-745
Rạch Búng
0.7
9
Đường AT - 19
ĐT-745
Rạch Búng
0.7
10
Đường AT-17
ĐT-745
Đường Thạnh Quý
0.6
11
Đường AT-07
Thủ Khoa Huân (Chùa Phước Tường)
Thủ Khoa Huân (Chùa Thiên Chơn)
0.6
12
Đường AT-20
Giáp ĐT-745
Rạch Búng
0.6
13
Đường Thạnh Phú - Thạnh Quý
Hương Lộ 9
Đường Thạnh Quý
0.6
14
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
III.
HUYỆN DĨ AN:
Thị trấn Dĩ An
A.
Đường loại 1:
1
Cô Bắc
Nguyễn An Ninh
Ngã 3 Lò Muối
1
2
Cô Giang
Nguyễn An Ninh
Trần Hưng Đạo
1
3
Số 5
Cô Giang
Trần Hưng Đạo
1
4
Số 6
Cô Giang
Trần Hưng Đạo
1
5
Đường số 9 khu TTHC
Đường Dĩ An Bình Đường
Đường M
1
6
Trần Hưng Đạo
Giáp Nguyễn An Ninh (Ngã 3 Ngân hàng cũ)
Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo
1
B.
Đường loại 2:
1
Trần Hưng Đạo
Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo
Cổng 1 Đông Hòa
1
2
Lý Thường Kiệt
Rạp hát Dĩ An
Cổng 15
1
3
Đường T khu TTHC
Đường số 1
Đường số 9
1
4
Đường 18 (khu tái định cư)
Giáp đường Mồi
Giáp Khu CN Sóng Thần
1
5
Dĩ An - Truông Tre
Đường Nguyễn An Ninh (Giáp ranh Trường tiểu học Dĩ An)
Giáp ranh phường Linh Xuân
1
6
Nguyễn An Ninh
Giáp ranh Trường cấp III Nguyễn An Ninh
Chùa Bùi Bửu
1
7
Các đường trong khu TTHC huyện (1;3;4;14;15;16;B;U;K;L;M)
1
8
Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301)
1
C.
Đường loại 3:
1
Lý Thường Kiệt
Cổng 15
Cua Bảy Chích
1
Cua Bảy Chích
Ranh KpThống Nhất
0.9
Ranh Kp Thống Nhất
Công ty Yazaki
1
2
Lái Thiêu - Dĩ An
Ngã tư 550
Ngã 3 Đông Tân
0.8
3
Nguyễn An Ninh
Ngã 3 Cây Điệp
Ranh Trường tiểu học Dĩ An (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào )
Ranh Trường cấp III Nguyễn An Ninh (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào )
1
4
Đường Mồi
Ngã 3 Ông Xã
Ngã 4 đường Mồi
0.8
Ngã 4 đường Mồi
Khu dân cư Dĩ An
1
5
Dĩ An - Bình Đường
Đường Nguyễn An Ninh
Giáp ranh xã An Bình
1
6
Đường Công Xi Heo (đường số 10)
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 3 Chùa Pháp An
0.9
7
ĐT-743
Ngã 3 Đông Tân
Cổng 17
0.9
8
Đi lò muối khu 1
Cô Bắc
Ranh xã Tân Đông Hiệp
0.9
9
Vào xí nghiệp Silicat
Cổng 1
Lò muối
0.8
10
Đi xóm Đương
Cổng 15
KP Nhị Đồng 1
0.6
11
Tất cả các đường còn lại trong TTHC huyện
0.7
12
Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng
1
13
Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki)
0.8
D.
Đường loại 4:
1
Đường Trường cấp III Dĩ An
Giáp Nguyễn An Ninh
Giáp ĐT-743
0.9
2
Cây Găng, cây Sao
Giáp Dĩ An - Truông Tre
Giáp Dĩ An - Bình Đường
0.9
3
Đi Khu 5
Lý Thường Kiệt
Ngã 3 Sáu Mô
0.9
Ngã 3 Tám Lèo
Ngã 3 Bà Lãnh
0.6
Nhà ông Tính
Nhà ông Chì
0.6
Nhà ông Hiểm
Nhà ông Cẩm
0.6
4
Đi Khu 4
Cua Bảy Chích
Ngã 3 Trường cấp III Dĩ An
0.6
Cổng 16
Đường Trường cấp III Dĩ An
0.6
5
Mì Hòa Hợp
Lý Thường Kiệt
Bưu điện Ông Hợi
1
6
Khu tập thể nhà máy toa xe
Lý Thường Kiệt
KCN Sóng Thần
0.8
7
Bình Minh 2
Dĩ An -Truông Tre
Dĩ An - Bình Đường
0.8
8
Đường tổ 7, 8, 9, 10 Kp Đông Tân
Đường mồi
Đường Trường cấp III Dĩ An
0.6
9
Đường tổ 17 Kp Thống Nhất
Chợ Bà Sầm
Nhà ông Năm
0.7
10
Đường Bào Ông Cuộn đi xóm Đương
Đường 7 khu tái định cư
Đường xóm Đương
0.7
11
Chùa Ba Na
Nguyễn An Ninh
ĐT-743
0.8
12
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.9
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.8
IV.
HUYỆN TÂN UYÊN:
Thị trấn Uyên Hưng:
A.
Đường loại 1:
1
Hai trục đường phố chợ mới
1
B.
Đường loại 2:
1
ĐT-747
Ngã 3 Bưu điện
Cầu Rạch Tre
1
Hai trục đường phố chợ (cũ)
Bờ sông
1
Ngã 3 Bưu điện
Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất)
1
Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất)
Giáp xã Hội Nghĩa
0.9
Ngã 3 Bưu điện
Ngã 3 Mười Muộn
1
C.
Đường loại 3:
1
ĐT-746
Ngã 3 Bình Hóa
Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình
0.9
2
ĐT-747
Cầu Rạch Tre
Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình
1
3
ĐH - 412
Ngã 3 Huyện Đội
Giáp ĐT-747 (dốc Bà Nghĩa)
1
4
ĐH - 420
Giáp ĐT-747 (quán ông Tú)
Giáp ĐT-746 (dốc Cây Quéo)
0.9
5
ĐH - 422
Ngã 3 Mười Muộn
Ngã 3 Huyện Đội
1
6
Đường phố
Trung tâm Văn hóa thông tin
Ngã 3 đất đỏ Xóm Dầu
1
Trung tâm Văn hóa thông tin
Chợ cũ Uyên Hưng
1
7
Đường Khu phố 1
Giáp ĐT-747
Bờ sông
1
8
Đường Khu phố 3
Giáp ĐT-747 (Quán Hương)
Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3)
0.9
Giáp ĐT-747 (Quán Út Kịch)
Hết khu tập thể Ngân hàng
0.9
Giáp ĐT-747 (Nhà ông Tám Cuộn)
Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3)
0.9
D.
Đường loại 4:
1
ĐT-747B
Cây xăng Kim Hằng
ĐT 747A (xã Hội Nghĩa)
0,9
2
ĐT-746
Ngã 3 Mười Muộn
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ
0.9
3
ĐH - 411
Ngã 3 Huyện Đội
Cầu Tân Lợi
0.9
4
ĐH - 421
Giáp ĐT-747 (Gò Tượng)
Giáp đường vành đai ĐH - 412
0.8
5
ĐH - 425
Giáp ĐT-747 (Cầu Rạch Tre)
Giáp ĐH - 420
0.8
6
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.8
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.7
Thị trấn Tân Phước Khánh:
A.
Đường loại 2:
1
ĐT-746
Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh
Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng)
1
Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh
Cầu Hố Đại
1
2
ĐH - 417
Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh
Cầu Xéo
1
Cầu Xéo
Giáp ĐT-747B
0.9
3
ĐH - 403
Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh
Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn)
1
B.
Đường loại 3:
1
ĐT-747B (Phía Tân Phước Khánh)
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ
Cầu Khánh Vân
0.8
Trường tiểu học 1B
Ngã 3 Công Xi Heo
0.8
2
ĐH - 402
Đài liệt sĩ Tân Phước Khánh
Giáp ĐT-747B (tỉnh lộ 11)
0.8
3
ĐH - 405
Bình Hoà - Tân Phước Khánh (nhà ông Nhứt)
ĐH - 404
0,8
4
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.8
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.7
Thị trấn Thái Hòa:
A.
Đường loại 2:
1
ĐT-747
Cầu Ông Tiếp
Ngã 3 chợ Tân Ba
1
Ngã 3 chợ Tân Ba
Cổng chùa Bà Thao
1
2
ĐT-747A
Ngã 3 chợ Tân Ba
Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước
1
3
ĐT-747B (tỉnh lộ 11)
Ngã 3 chợ Tân Ba
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ
1
4
ĐH - 426
ĐT-747 (trước UBND TT Thái Hoà)
ĐT-747B (quán phở Hương)
0,9
B.
Đường loại 3:
1
ĐH - 401
Nhà ông Ba Nguyên
Ranh xã Thái Hòa - An Phú (Thuận An)
1
2
ĐT-747B (Phía Thái Hòa)
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ
Cầu Khánh Vân
0,8
3
ĐH - 402 (Phía Thái Hoà)
Đài liệt sĩ Tân Phước Khánh
Giáp ĐT-747B (tỉnh lộ 11)
0,8
4
Đường nội bộ các khu dân cư mới
Đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng kỹ thuật
0.9
C.
Đường loại 4:
Chưa hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng kỹ thuật
0.8
V.
HUYỆN BẾN CÁT:
Thị trấn Mỹ Phước:
A.
Đường loại 1:
1
Khu vực Bến xe, Lô A, Lô C chợ Bến Cát
1
B.
Đường loại 2:
1
Lô B chợ Bến Cát
0.8
2
Đường Hùng Vương
Ngã 3 Công An
Cầu Đò
1
3
Đường 30/4
Kho Bạc huyện
Cầu Quan
0.8
C.
Đường loại 3:
1
Quốc lộ 13
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Thới Hòa
Ngã 3 Công An
1
Ngã 3 Công An
Ranh xã Lai Hưng
0.8
2
Đường 30/4
Kho Bạc huyện
Ngã 3 Vật tư
1
D.
Đường loại 4:
1
Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát
0.7
2
Đường 30/4 (ĐT-749A)
Cầu Quan
Ranh xã Long Nguyên
0.8
3
Trục đường Phòng Tài chính cũ
Kho Bạc huyện Bến Cát
Bảo hiểm xã hội
0.9
4
Đường Ngô Quyền (đường vành đai)
Cầu Đò
Cống Bà Phủ
0.8
5
Đường hàng Vú Sữa
Kho Bạc huyện Bến Cát
Nhà Hát
0.8
6
Đường bến Chà Vi
Ngã 3 Cầu Củi (QL 13)
Giáp ĐH - 601
0.7
7
Đường 2/9 (Lộ 7B)
Ngã 3 giáp QL 13
Ngã 4 Ông Giáo
0.8
8
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
VI.
HUYỆN DẦU TIẾNG:
Thị trấn Dầu Tiếng:
A.
Đường loại 1:
1
Thống Nhất
Ngã 3 Chợ Sáng
Ngã 4 Cây Keo
0.8
2
Tự Do
Ngã 3 Cây xăng (trước trụ sở huyện Ủy cũ)
Ngã 3 Chợ chiều
0.8
3
Độc Lập
Ngã tư Cầu Cát
Ngã 3 Chợ Sáng
0.8
4
Trần Phú
Ngã 3 Ngân hàng NNPTNT
Ngã 4 cửa hàng Công nhân
0.8
B.
Đường loại 2:
1
Đường Hùng Vương (Đường 20/8 cũ)
Ngã 4 Cây Keo
Ngã 4 Kiểm Lâm
0.9
2
Đường 13/3
Cầu Tàu
Ngã tư nhà ông Hai Sứ
1
Ngã tư nhà ông Hai Sứ
Ngã 3 Cầu Đúc
0.9
3
Đoàn Văn Tiến
Ngã 4 CH Công nhân
Ngã 3 xưởng Chén II
0.9
4
Ngô Quyền
Ngã 3 Chợ Sáng
Ngã 3 Đình Thần
0.8
C.
Đường loại 3:
1
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường vành đai ĐT-744)
Ngã 4 Cầu Cát
Ngã 4 Kiểm Lâm
0.8
2
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngã 3 Cầu Đúc
Trung tâm Y tế huyện
0.8
3
Nguyễn An Ninh
Ngã 3 Cây Dừng
Trần Hưng Đạo (nhà Út Lúc)
0.8
4
Đường 20/8 (ĐT-744 cũ)
Ranh xã Thanh An
Ngã 4 Cầu Cát
0.7
5
Đường Lê Hồng Phong
Ngã 3 Cầu Đúc
Ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ)
0.9
D.
Đường loại 4:
1
Đường Ngô Quyền (Trương Văn Quăn cũ)
Ngã 4 Cầu Cát (Đường Độc Lập)
Ngã 3 Đình Thần
0.7
2
Phạm Hùng (Huỳnh Văn Lơn cũ)
Ngã 3 Tòa án cũ (giáp đường Độc Lập)
Ngã 3 Đình Thần (đường Ngô Quyền)
0.7
3
Trần Hưng Đạo (Trần Văn Núi cũ)
Ngã 3 Đình Thần
Ngã 3 Cây Thị giáp Nguyễn Văn Linh
0.7
4
Ngô Văn Trị
Ngã 3 Cây xăng (trước huyện Ủy cũ)
Giáp Ngô Quyền (út Ẩn)
0.7
5
Đường Bàu Rong
Điểm đầu 20/8
13/3
0.7
6
Phạm Thị Hoa
Ngã 3 Bưu điện
Lò chén 1
0.7
7
Đường Văn Công Khai
Đường 20/8
Nguyễn Bỉnh Khiêm
0.7
8
Đường Trần Văn Trà
Ngã 3 Nhà thờ
Cầu Tàu
0.8
9
Đường Hai Bà Trưng
Ngã 4 Ngân hàng
Cách Mạng Tháng Tám
(Vành đai ĐT 744)
0.7
10
Nguyễn Thị Minh Khai
13/3 (Nhà ông Tám Gù)
Giáp Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ)
0.7
11
Đường Nguyễn An Linh
Giáp Trần Phú (ngã 3 Lò Chén 2)
Cầu rạch Sơn Đài
0.7
12
Đường Bàu Sen
Phân hiệu KP 6
Giáp ĐT-744
0.7
13
ĐH -709
Ngã 3 vịnh Ông Võ (giáp ĐT-744)
Giáp sông Sài Gòn
0.7
14
Đoàn Văn Tiến
Ngã 3 xưởng Chén II
Giáp Trần Văn Lắc
0.7
15
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.6
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.5
VII.
HUYỆN PHÚ GIÁO:
Thị trấn Phước Vĩnh:
A.
Đường loại 1:
1
ĐT-741
Cầu Vàm Vá
Đường Hùng Vương
1
Đường Hùng Vương (ngã tư vào Trung tâm hành chính huyện)
Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
0,8
Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây xăng Vật tư)
Giáp ranh xã An Bình
0,7
2
Đường Độc Lập
Giáp ĐT-741
Đường Trần Quang Diệu
1
Đường Trần Quang Diệu
Giáp Cầu Lễ Trang
0.8
3
Đường Hùng Vương
Giáp ĐT-741
Giáp cổng nhà Bảo tàng
1
4
Đường Vinh Sơn
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi
0,7
5
Đường cửa Nam (Cửa Nam chợ)
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi
0,8
6
Đường cửa Bắc (Cửa Bắc chợ)
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi
0,8
7
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giáp ĐT-741
Giáp đường Độc Lập
0,7
8
Đường 18/9
Giáp ĐT-741
Giáp đường Độc Lập
0,7
9
Đường Võ Thị Sáu
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi
0,7
B.
Đường loại 2:
1
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Trần Quang Diệu
Giáp nhà ông Thắng (KP2)
1
2
Đường Hai Bà Trưng
Đường 18/9
Đường Trần Quang Diệu
0.8
3
Đường Trần Quang Diệu
Giáp ĐT - 741
Giáp đường Độc Lập
1
4
Đường 19/5
Giáp ĐT-741
Đường Bố Mua
1
Đường Bố Mua
Đường 3/2
0.8
5
Đường Kim Đồng
Đường Độc Lập
Giáp nhà ông Thưởng
0.8
6
Đường Trần Hưng Đạo
Sân bay
Đường Nguyễn Văn Trỗi
0.8
7
Đường Bà Huyện Thanh Quan
ĐT-741
Đường Trần Hưng Đạo
0,8
C.
Đường loại 3:
1
Đường ĐH - 501
Ngã 3 Nghĩa trang nhân dân
Cầu Bà Ý
0.7
2
Đường Phan Bội Châu
Đường 19/5
Giáp đường Bến Sạn
0.8
3
Đường Bố Mua
Đường Công Chúa Ngọc Hân
Giáp đường Bến Sạn
0,8
4
Đường Quang Trung
Đường Công Chúa Ngọc Hân
Đường 19/5
0,8
5
Đường Bàu Ao
Giáp ĐT-741
Giáp đường Độc Lập (Ngã 3 cầu Lễ Trang)
0,6
6
Bến Sạn
ĐT-741
Đường Bố Mua
0.8
Đường Bố Mua
Giáp ĐH - 501
0.6
7
Đường Phan Chu Trinh
ĐT-741
Đường Bố Mua
0.8
8
Đường Phước Tiến
ĐT-741
Đường Phan Bội Châu
0.8
9
Đường Cần Lố
ĐT-741
Suối Bảy Kiết
0.6
10
Đường Công Chúa Ngọc Hân
ĐT-741 (cây xăng Vật tư)
Đường Quang Trung
0,8
Đường Quang Trung
ĐT-741
0,6
11
Đường Lê Văn Tám
Đường Bùi Thị Xuân
ĐT-741
1
12
Đường 30/4
Đường Trần Quang Diệu
Đường 18/9
1
13
Đường 3/2
Đường Công Chúa Ngọc Hân
Đường 19/5
0,6
14
Đường 1/5
ĐT-741
Giáp đường Cần Lố
0.6
15
Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên
0.7
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m
0.6
16
Các tuyến đường cấp phối sỏi đỏ có chiều rộng từ 4 mét trở lên
0.4