Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng tháng, quý báo cáo kết quả thực hiện, đề xuất (nếu có) về Ủy ban nhân dân Tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng tháng, quý báo cáo kết quả thực hiện, đề xuất (nếu có) về Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐÀO XUÂN QUÍ KẾ HOẠCH Thực hiện Chiến Lược quốc gia phòng, chống HI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • ĐÀO XUÂN QUÍ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, về việc ban hành Quy định một số chính sách khuy... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số……./2006/QĐ-UBND, ngày ……../…….. /2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
  • Left: tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh. Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trương Ngọc Hân QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐÀU TƯ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ngoài những chính sách ưu đãi đầu tư hiện hành của Nhà nước, nhà đầu tư tiến hành đầu tư vào các ngành, nghề lĩnh vực (có phụ lục kèm theo) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được hưởng các ưu đãi bổ sung tại quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh : các hoạt động đầu tư có dự án đầu tư ngoài các Khu Công nghiệp tập trung của Tỉnh, bao gồm các hoạt động đầu tư sau: - Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh; - Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng : Nhà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong trường hợp các quy định mới của pháp luật có những thay đổi bất lợi cho nhà đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư trong thời gian tiếp tục thực hiện phần còn lại của dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trong trường hợp những quy định mới của Nhà nước Việt Nam có những thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các quy định trong bản quy định này thì được áp dụng theo các quy định mới của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về thủ tục hành chính 1. Việc giải quyết các thủ tục đối với các dự án đầu tư trong nước, có liên quan chủ trương đầu tư, địa điểm đầu tư, quy hoạch, hợp đồng thuê đất hoặc chuyển quyền sử dụng đất,… được thực hiện theo cơ chế “một cửa” tại Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, lo mọi thủ tục cho nhà đầu tư. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ƯU ĐÃI CHO CÁC NHÀ ĐÀU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về đảm bảo mặt bằng sản xuất kinh doanh 1. Các doanh nghiệp được thuê đất để thực hiện dự án đầu tư với thời gian 50 năm và được gia hạn thêm 20 năm nếu có nhu cầu. Doanh nghiệp chọn vị trí mặt bằng theo quy hoạch chung của Tỉnh. 2. Tỉnh đảm bảo mặt bằng cần thiết, hợp lý phục vụ sản xuất kinh doanh cho các nhà đầu tư theo phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm tiền thuê đất. Nhà đầu tư được miễn tiền thuê đất thêm 5 năm, sau khi doanh nghiệp hết thời hạn hưởng ưu đãi theo quy định của Nhà nước đối với các dự án đầu tư thuộc phụ lục ban hành kèm theo bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp địa phương 1. Nhà đầu tư trực tiếp đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp đã được quy hoạch, Ngân sách Tỉnh sẽ hỗ trợ 30% chi phí bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng theo phương án được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Nhà đầu tư thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ về đào tạo nghề cho người lao động Ngân sách Tỉnh sẽ hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo tay nghề cho công nhân theo dự án được duyệt thông qua Trường, Trung tâm dạy nghề trong Tỉnh, nhưng tối đa không quá 1.000.000 đồng cho 01 lao động chọn đào tạo nghề..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khuyến khích và vận động xúc tiến đầu tư Các tổ chức, cá nhân trực tiếp xúc tiến vận động thu hút các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Đồng Tháp được hỗ trợ kinh phí với định mức như sau: a. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 5 – 20 tỷ đồng: thưởng 20 triệu đồng. b. Dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 – 50 tỷ đồng: thưởng 50 triệu đồng. c....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp cùng với Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện công tác quản lý nhà nước; bố trí cán bộ đủ năng lực để theo dõi và tham mưu các vấn đề có liên quan đến đầu tư. Trong trường hợp được mời để giải quyết các công việc cụ thể, thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại 10.000 12.000 12.000 14.000 14.000 62.000 62.000 3
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS 4.500 74.400 78.600 81.600 84.000 323.100 130.000 100.000 93.100 4
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình 18.500 18.500 18.500 18.500 18.500 92.500 92.500 5
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS 3.900 14.430 15.210 15.990 16.380 65.910 25.000 20.000 20.910 6
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con - 5.000 5.000 10.000 10.000 30.000 30.000 7
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục 7.000 10.000 10.000 15.000 15.000 57.000 57.000 8
Chương trình an toàn truyền máu Chương trình an toàn truyền máu 4.100 6.000 6.000 7.600 7.600 31.300 31.300 9
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế 67.200 67.200 70.300 73.400 73.400 351.500 351.500 10 Hoạt động khác: mua trang thiết bị, hoá chất, sinh phẩm và thuốc phòng chống HIV/AIDS 200.000 300.000 300.000 400.000 400.000 1.600.000 800.000 800.000 11 Đào tạo cán bộ - 104.000 104.000 104.000 104.000 416.000 - 416.000 Tống cộng 6...