Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
21/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
25/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng tháng, quý báo cáo kết quả thực hiện, đề xuất (nếu có) về Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng tháng, quý báo cáo kết quả thực hiện, đề xuất (nếu có) về Ủy...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐÀO XUÂN QUÍ KẾ HOẠCH Thực hiện Chiến Lược quốc gia phòng, chống HI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- ĐÀO XUÂN QUÍ
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số……./2006/QĐ-UBND, ngày ……../…….. /2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum) Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, về việc ban hành Quy định một số chính sách khuy...
Left
Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại
Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại 10.000 12.000 12.000 14.000 14.000 62.000 62.000 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS 4.500 74.400 78.600 81.600 84.000 323.100 130.000 100.000 93.100 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình 18.500 18.500 18.500 18.500 18.500 92.500 92.500 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS 3.900 14.430 15.210 15.990 16.380 65.910 25.000 20.000 20.910 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con - 5.000 5.000 10.000 10.000 30.000 30.000 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục 7.000 10.000 10.000 15.000 15.000 57.000 57.000 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình an toàn truyền máu
Chương trình an toàn truyền máu 4.100 6.000 6.000 7.600 7.600 31.300 31.300 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế 67.200 67.200 70.300 73.400 73.400 351.500 351.500 10 Hoạt động khác: mua trang thiết bị, hoá chất, sinh phẩm và thuốc phòng chống HIV/AIDS 200.000 300.000 300.000 400.000 400.000 1.600.000 800.000 800.000 11 Đào tạo cán bộ - 104.000 104.000 104.000 104.000 416.000 - 416.000 Tống cộng 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections