Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
  • cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3958/QĐ-UBND ngày 28/12/2004 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3958/QĐ-UBND ngày 28/12/2004 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành Quy định quản lý các Đề tài, Dự án khoa học và cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN T ỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô Q UY ĐỊNH QUẢN LÝ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN T ỈNH
  • Nguyễn Trường Tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng cho các nhiệm vụ nghiên cứu triển khai khoa học & công nghệ (KH&CN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nhiệm vụ nghiên cứu triển khai KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết nhằm đáp ứng các nhu cầu phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội (KT-...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
  • a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng cho các nhiệm vụ nghiên cứu triển khai khoa học & công nghệ (KH&CN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
  • Các nhiệm vụ nghiên cứu triển khai KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết nhằm đáp ứng các nhu cầu phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Dự án sản xuất thử Right: c) Tổ chức sản xuất
left-only unmatched

Chương trình Khoa học và công nghệ (KH&CN) là hệ thống đồng bộ các nhiệm vụ KH&CN nhằm giải quyết những mục tiêu và nội dung quan trọng có ảnh hưởng đến sự phát triển KT-XH địa phương. Việc tổ chức quản lý thực hiện các Chương trình được quy định riêng, tuỳ theo các mục tiêu đặt ra của từng Chương trình để giải quyết những vấn đề trọng tâm về KH&CN đối với một lĩnh vực, ngành ở địa phương.

Chương trình Khoa học và công nghệ (KH&CN) là hệ thống đồng bộ các nhiệm vụ KH&CN nhằm giải quyết những mục tiêu và nội dung quan trọng có ảnh hưởng đến sự phát triển KT-XH địa phương. Việc tổ chức quản lý thực hiện các Chương trình được quy định riêng, tuỳ theo các mục tiêu đặt ra của từng Chương trình để giải quyết những vấn đề trọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ xác định các đề tài, dự án KH&CN. Căn cứ Nghị quyết của Tỉnh Uỷ, HĐND, Quyết định của UBND tỉnh, huyện, thị về Quy hoạch, kế hoạch phát triển KT-XH, kế hoạch KH&CN địa phương 5 năm, hàng năm. Từ đề xuất của các sở, ban ngành và các cơ quan, tổ chức KH&CN, doanh nghiệp, tập thể, cá nhân các nhà khoa học trong và ngoài tỉn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
  • Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
  • 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ xác định các đề tài, dự án KH&CN.
  • Căn cứ Nghị quyết của Tỉnh Uỷ, HĐND, Quyết định của UBND tỉnh, huyện, thị về Quy hoạch, kế hoạch phát triển KT-XH, kế hoạch KH&CN địa phương 5 năm, hàng năm.
  • Từ đề xuất của các sở, ban ngành và các cơ quan, tổ chức KH&CN, doanh nghiệp, tập thể, cá nhân các nhà khoa học trong và ngoài tỉnh và đề xuất từ các hoạt động Hợp tác quốc tế về KH&CN.
left-only unmatched

Mục tiêu, nội dung, phạm vi nghiên cứu của đề tài, dự án KH&CN phải là những vấn đề mới, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ, mang lại hiệu quả KT-XH, hiệu quả môi trường và tính khả thi, phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương trong từng giai đoạn.

Mục tiêu, nội dung, phạm vi nghiên cứu của đề tài, dự án KH&CN phải là những vấn đề mới, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ, mang lại hiệu quả KT-XH, hiệu quả môi trường và tính khả thi, phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương trong từng giai đoạn. Kết quả của đề tài, dự án KH&CN phải có khả năng mở rộng để ứng dụng vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thực hiện Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài, dự án KH&CN phải có tư cách pháp nhân và có khả năng về tổ chức, cơ sở vật chất và chuyên môn thực hiện đề tài, dự án. Đơn vị phối hợp thực hiện đề tài, dự án phải có đủ năng lực khoa học và trực tiếp tham gia thục hiện một hoặc một số nội dung của đề tài dự án do đơn vị chủ trì...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
  • Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thực hiện
  • Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài, dự án KH&CN phải có tư cách pháp nhân và có khả năng về tổ chức, cơ sở vật chất và chuyên môn thực hiện đề tài, dự án.
  • Đơn vị phối hợp thực hiện đề tài, dự án phải có đủ năng lực khoa học và trực tiếp tham gia thục hiện một hoặc một số nội dung của đề tài dự án do đơn vị chủ trì đề nghị cộng tác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN. Chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên và có chuyên môn sâu trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học của đề tài, dự án thực hiện. Có năng lực tổ chức nghiên cứu khoa học, do cơ quan chủ trì đề xuất, được Hội đồng khoa học các cấp công nhận và phải...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN.
  • Chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên và có chuyên môn sâu trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học của đề tài, dự án thực hiện.
  • Có năng lực tổ chức nghiên cứu khoa học, do cơ quan chủ trì đề xuất, được Hội đồng khoa học các cấp công nhận và phải trực tiếp điều hành việc tổ chức chỉ đạo thực hiện đề tài, dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
  • CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự quản lý và triển khai đề tài, dự án KH&CN. 5.1. Xác định danh mục đề tài, dự án KH&CN. a. Dự thảo danh mục đề tài, dự án khoa học: Dựa trên cơ sở nhũng yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, UBND các cấp và đề xuất của các ngành, đơn vị, cá nhân; cơ quan quản lý Khoa học và công nghệ huớng dẫn đăng kí đầu điểm nhiệm vụ tổng hợp th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự quản lý và triển khai đề tài, dự án KH&CN.
  • 5.1. Xác định danh mục đề tài, dự án KH&CN.
  • a. Dự thảo danh mục đề tài, dự án khoa học: Dựa trên cơ sở nhũng yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, UBND các cấp và đề xuất của các ngành, đơn vị, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án KH&CN. 6.1. Thời gian thực hiện đề tài, dự án KH&CN: Khi hết thời gian thực hiện của đề tài, dự án KH&CN (theo Quyết định phê duyệt) thì chủ nhiệm đề tài, dự án phải xây dựng các báo cáo kết quả nghiên cứu cho cơ quan quản lý cùng cấp theo quy định. Trong trường hợp cần thiết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
  • Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án KH&CN.
  • 6.1. Thời gian thực hiện đề tài, dự án KH&CN:
  • Khi hết thời gian thực hiện của đề tài, dự án KH&CN (theo Quyết định phê duyệt) thì chủ nhiệm đề tài, dự án phải xây dựng các báo cáo kết quả nghiên cứu cho cơ quan quản lý cùng cấp theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo, kiểm tra, thanh tra KHCN. 7.1. Chế độ báo cáo: Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án thực hiện báo cáo định kì và đột xuất (nếu có) cho cơ quan quản lý khoa học & Công nghệ về nội dung tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí, theo điều khoản trong Hợp đồng. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi so...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ báo cáo, kiểm tra, thanh tra KHCN.
  • 7.1. Chế độ báo cáo:
  • Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án thực hiện báo cáo định kì và đột xuất (nếu có) cho cơ quan quản lý khoa học & Công nghệ về nội dung tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí, theo đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí. Cơ quan quản lý khoa học & công nghệ, cơ quan quản lý tài chính các cấp chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, huyện, thị về quản lý giám sát, kiểm tra việc sử dụng kinh phí chi cho các đề tài, dự án theo Thông tư hướng dẫn của Bộ tài chính, Bộ KH&CN và quy định hiện hành của UBND tỉnh Hà Gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
  • Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí.
  • Cơ quan quản lý khoa học & công nghệ, cơ quan quản lý tài chính các cấp chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, huyện, thị về quản lý giám sát, kiểm tra việc sử dụng kinh phí chi cho các đề tài, dự án th...
  • Kinh phí chi cho các đề tài, dự án phải được sử dụng đúng mục đích, đúng nội dung chi đã được thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Ứng dụng, phổ biến và chuyển giao kết quả nghiên cứu. Hàng năm, cơ quan quản lý Khoa học và công nghệ căn cứ kết quả đánh giá nghiệm thu các đề tài, dự án Khoa học và công nghệ, Trình UBND các cấp công nhận kết quả để làm cơ sở khen thưởng và tuyên truyền, phổ biến nhân rộng kết quả phục vụ phát triển kinh tế, xã hội. Đơn vị th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ứng dụng, phổ biến và chuyển giao kết quả nghiên cứu.
  • Hàng năm, cơ quan quản lý Khoa học và công nghệ căn cứ kết quả đánh giá nghiệm thu các đề tài, dự án Khoa học và công nghệ, Trình UBND các cấp công nhận kết quả để làm cơ sở khen thưởng và tuyên tr...
  • Đơn vị thực hiện đề tài, dự án có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, chủ động xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí (từ nguồn khác) để tổ chức ứng dụng, nhân rộng kết quả đề tài, dự án vào sản xuất...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các Chương trình, đề tài, dự án KH&CN hoặc các hạng mục nghiên cứu KH&CN của các nguồn vốn đần tư khác (Ngoài ngân sách SNKH tỉnh) thực hiện trên địa bàn tỉnh, đều phải tuân thủ quy định sau: 10.1 Thông báo và nộp hồ sơ tại Sở khoa học và công nghệ tỉnh Hà Giang và tại cơ quan quản lý Khoa học và công nghệ cấp huyện, thị. 10.2...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các Chương trình, đề tài, dự án KH&CN hoặc các hạng mục nghiên cứu KH&CN của các nguồn vốn đần tư khác (Ngoài ngân sách SNKH tỉnh) thực hiện trên địa bàn tỉnh, đều phải tuân thủ quy định sau:
  • 10.1 Thông báo và nộp hồ sơ tại Sở khoa học và công nghệ tỉnh Hà Giang và tại cơ quan quản lý Khoa học và công nghệ cấp huyện, thị.
  • 10.2 Thực hiện các quy định quản lí Nhà nước về KH&CN theo sự phân cấp của UBND tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hướng dẫn thực hiện Quy định Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở khoa học & công nghệ phối hợp với các đơn vị hữu quan có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn quy định này tới các chủ nhiệm các đề tài, dự án KH&CN và các đơn vị trên địa bàn tỉnh. Trong qúa trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị, chủ nhiệm đề tài, dự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hướng dẫn thực hiện Quy định
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở khoa học & công nghệ phối hợp với các đơn vị hữu quan có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn quy định này tới các chủ nhiệm các đề tài, dự án KH&CN và các đ...
  • Trong qúa trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị, chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN tham gia với Sở khoa học & công nghệ Hà Giang nhằm bổ sung hoàn thiện để trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh.

Only in the right document

Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 15. Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Điều 16. Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...
Điều 17. Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...
Điều 18. Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...
Điều 19. Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Điều 20. Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng ki...