Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
1428/2002/QĐ-UB
Right document
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ
47/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất...
- Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, l...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh; UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán
- Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/...
- UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn T...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi để góp phần chi phí cho việc quản lý, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi và các Công ty khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước và quy định này về thu nộp, sử dụng thủy lợi phí.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/...
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi và các Công ty khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước và quy định này về...
Left
Chương II
Chương II VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
- VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy lợi phí cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, Thị xã theo mức thu do Nhà nước quy định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân. a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng; UBND cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân.
- a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng
- Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai thác, đảm bảo ký đúng và đủ diện tích được hưởng lợi về nước theo từng loại biện pháp tưới tiêu và tổ chức thu đủ, kịp thời tiền thủy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách: Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này). - Hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản xây dựng cánh đồng lớn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung
- - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách:
- Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này).
- Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai th...
Left
Chương III
Chương III CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
- CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật; Danh sách cấp phát kinh phí, tài liệu có ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể
- 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
- a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật
- 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính
- Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệm có hiệu quả.
- 2/ Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ của Doanh nghiệp và tình hình thu về thủy lợi phí Giám đốc Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch thu chi trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt để thực hiện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi phí tiền lương: Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp theo quy định của chế độ hiện hành. 1- Quỹ tiền lương: Thực hiện khoán tổng quỹ lươn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh và các quy định có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ...
- Điều 7. Chi phí tiền lương:
- Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất...
- 1- Quỹ tiền lương:
Left
Điều 8.
Điều 8. Lao động Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt. Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan phúc tra kết quả nghiệm thu thực hiện chính sách của UBND cấp huyện và kiểm tra nghiệm thu kết quả thực hiện ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh;
- Điều 8. Lao động
- Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình...
- Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí tiền điện 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiêu hao điện năng quy định tối đa cho từng Công ty như sau: + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định. Căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định cả năm đã được Ủy ban Nhân dân huyện phê duyệt, Giám đốc doanh nghiệp quyết định phê duyệt chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định với Công trình sửa chữa có mức vốn dưới 30 triệu đồng, Trường hợp Công trình s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định. Sửa chữa lớn tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không sửa chữa, nạo vét kịp thời thì sẽ gây đổ vỡ công trình, hư hỏng máy móc thiết bị. Vốn sửa chữa lớn tài sản từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí khấu hao tài sản cố định được tính và hạch toán theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp nguồn thu của Doanh nghiệp không đủ bù đắp các khoản chi phí theo kế hoạch được duyệt thì tạm thời trích khấu hao bằng mức mà nguồn thu có thể cân đối được.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi phí bán hàng. Đơn vị được trích 4% trong tổng số thực thu về thủy lợi phí để chi trả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp, gián tiếp tham gia thực hiện thu thủy lợi phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí quản lý doanh nghiệp. Chi phí quản lý doanh nghiệp (không kể tiền lương, BHXH, Bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn cho số lao động gián tiếp) được phép chi phí không quá 10% chi phí trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh (Trừ chi phí tiền điện). Việc chi tiêu phải đảm bảo tiết kiệm, đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hàng năm căn cứ vào kết quả hoạt động của doanh nghiệp Ủy ban nhân dân quyết định cho đơn vị được trích lập từ quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi theo chế độ quy định, đảm bảo cân đối trong phạm vi nguồn thu của doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Kế hoạch & đầu tư có trách nhiệm: 1/ Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn và Sở tài chính - vật giá trình Ủy ban nhân dân Tỉnh quyết định giao kế hoạch về diện tích tưới, tiêu từng loại cây trồng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị. 2/ Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Công ty khai thác c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn có trách nhiệm: 1/ Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của Nhà nước và quy định của UBND Tỉnh. 2/ Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành và UBND các huyện, thị xây dựng mức thu hoặc điều chỉnh mức thu về thủy lợi phí trình cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm: 1/ Chủ trì phối hợp với các Sở Kế hoạch & đầu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh quyết định giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ tiêu tổng hợp về thu, chi thủy lợi phí như sau: - Tổng số thu về thủy lợi phí. - Tổng số chi phí của các Công ty khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điện lực Ninh Bình 1/ Chủ động đủ nguồn điện cung cấp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp kịp thời, an toàn, có hiệu quả. 2/ Chỉ đạo các Chi nhánh điện thực hiện lắp đặt công tơ 3 chiều để khuyến khích các Công ty khai thác công trình thủy lợi sử dụng điện vào giờ thấp điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các Sở, Ban, ngành khác có liên quan: Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao tham mưu cho Ủy ban nhân dân Tỉnh quản lý tốt hoạt động thu và sử dụng thủy lợi phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm: 1/ Căn cứ vào chỉ tiêu tổng hợp do UBND Tỉnh giao và hướng dẫn của các Sở ban ngành tiến hành giao chi tiết kế hoạch sản xuất, lao động, tài chính cho Công ty khai thác công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý để thực hiện. 2/ Hướng dẫn Công ty khai thác công trình thủy lợi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các Xã, Phường, Thị trấn 1/ Ủy ban nhân dân các Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo các Hợp tác xã, các hộ nông dân, cá nhân sử dụng nước của các Công ty khai thác công trình thủy lợi ký hợp đồng và nộp thủy lợi phí đầy đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật và quy định này. 2/ Thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giám đốc Công ty khai thác Công trình thủy lợi các huyện có trách nhiệm: 1/ Xây dựng kế hoạch sản xuất, kỹ thuật tài chính hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; đồng thời tổ chức hoạt động của Công ty phục vụ tốt nhất cho nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp và phòng chống hạn hán, bão lụt. 2/ Tổ chức ký, nghiệm thu, thanh lý h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác chấp hành quy định về quản lý thu và sử dụng thủy lợi phí cho hoạt động khai thác công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp tiết kiệm, có hiệu quả được khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về thu thủy lợi phí và quản lý, sử dụng thủy lợi phí, làm ảnh hưởng đến hoạt động khai thác công trình thủy lợi tùy theo mức độ vi phạm xử phạt theo quy định hiện hành của pháp luật, trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải truy cứu trách nhiệm hình sự./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.