Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ
47/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
1428/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
- V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, l...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn T...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi để góp phần chi phí cho việc quản lý, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công t...
- Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh; UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trì...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
- Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán
- Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/...
- UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
- QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy lợi phí cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, Thị xã theo mức thu do Nhà nước quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy...
- Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân. a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng; UBND cấp xã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai thác, đảm bảo ký đúng và đủ diện tích được hưởng lợi về nước theo từng loại biện pháp tưới tiêu và tổ chức thu đủ, kịp thời tiền thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai th...
- Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân.
- a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
- QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách: Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này). - Hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản xây dựng cánh đồng lớn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính
- Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệm có hiệu quả.
- 2/ Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ của Doanh nghiệp và tình hình thu về thủy lợi phí Giám đốc Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch thu chi trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt để thực hiện.
- Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung
- - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách:
- Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này).
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật; Danh sách cấp phát kinh phí, tài liệu có ký...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi phí tiền lương: Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp theo quy định của chế độ hiện hành. 1- Quỹ tiền lương: Thực hiện khoán tổng quỹ lươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chi phí tiền lương:
- Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất...
- 1- Quỹ tiền lương:
- Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể
- 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
- a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật
Left
Điều 8.
Điều 8. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh và các quy định có liên quan.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lao động Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt. Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lao động
- Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình...
- Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.
- Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan phúc tra kết quả nghiệm thu thực hiện chính sách của UBND cấp huyện và kiểm tra nghiệm thu kết quả thực hiện ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí tiền điện 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiêu hao điện năng quy định tối đa cho từng Công ty như sau: + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi phí tiền điện
- 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiê...
- + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.000 KW
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh;
Unmatched right-side sections