Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức độ hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, l...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn T...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi để góp phần chi phí cho việc quản lý, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí cánh đồng lớn, mức hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định kèm theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh; UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng kế hoạch và dự toán
  • Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 139/2015/...
  • UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II VỀ THU THỦY LỢI PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ ÁN HOẶC PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy lợi phí cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, Thị xã theo mức thu do Nhà nước quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về xây dựng Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân. a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng; UBND cấp xã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai thác, đảm bảo ký đúng và đủ diện tích được hưởng lợi về nước theo từng loại biện pháp tưới tiêu và tổ chức thu đủ, kịp thời tiền thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình thực hiện hỗ trợ
  • 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) và nông dân.
  • a) Các đối tượng căn cứ kết quả thực hiện, nộp 01 bộ hồ sơ (bản sao có công chứng) được quy định tại Điều 6 và Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Quy định này về UBND cấp xã vào các ngày từ 05 đến 15 hằng tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

Open section

Chương III

Chương III CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách: Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này). - Hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản xây dựng cánh đồng lớn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính
  • Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệm có hiệu quả.
  • 2/ Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ của Doanh nghiệp và tình hình thu về thủy lợi phí Giám đốc Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch thu chi trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ bắt buộc chung
  • - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND của đối tượng hưởng chính sách:
  • Doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật; Danh sách cấp phát kinh phí, tài liệu có ký...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi phí tiền lương: Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp theo quy định của chế độ hiện hành. 1- Quỹ tiền lương: Thực hiện khoán tổng quỹ lươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi phí tiền lương:
  • Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất...
  • 1- Quỹ tiền lương:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đối với từng nội dung hỗ trợ cụ thể
  • 1. Đối với tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
  • a) Hỗ trợ đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân và hỗ trợ tập huấn cho cán bộ HTX, liên hiệp HTX: Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị quyết số 139/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh và các quy định có liên quan.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lao động Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt. Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lao động
  • Hàng năm, cùng với thời điểm lập kế hoạch sản xuất Giám đốc doanh nghiệp phải xây dựng kế hoạch tuyển dụng và sử dụng lao động (Kể cả lao động không xác định thời hạn và lao động có thời hạn) trình...
  • Kế hoạch sử dụng lao động đơn vị phải chủ động sắp xếp bố trí lao động cho phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 15/2014/TT-BNN ngày 29/4/2014 của Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan phúc tra kết quả nghiệm thu thực hiện chính sách của UBND cấp huyện và kiểm tra nghiệm thu kết quả thực hiện ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí tiền điện 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiêu hao điện năng quy định tối đa cho từng Công ty như sau: + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí tiền điện
  • 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiê...
  • + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.000 KW
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Hằng năm tổng hợp kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trên toàn tỉnh;

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi và các Công ty khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước và quy định này về thu nộp, sử dụng thủy lợi phí.
Điều 10. Điều 10. Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định. Căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định cả năm đã được Ủy ban Nhân dân huyện phê duyệt, Giám đốc doanh nghiệp quyết định phê duyệt chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định với Công trình sửa chữa có mức vốn dưới 30 triệu đồng, Trường hợp Công trình s...
Điều 11. Điều 11. Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định. Sửa chữa lớn tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không sửa chữa, nạo vét kịp thời thì sẽ gây đổ vỡ công trình, hư hỏng máy móc thiết bị. Vốn sửa chữa lớn tài sản từ...
Điều 12. Điều 12. Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí khấu hao tài sản cố định được tính và hạch toán theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp nguồn thu của Doanh nghiệp không đủ bù đắp các khoản chi phí theo kế hoạch được duyệt thì tạm thời trích khấu hao bằng mức mà nguồn thu có thể cân đối được.
Điều 13. Điều 13. Chi phí bán hàng. Đơn vị được trích 4% trong tổng số thực thu về thủy lợi phí để chi trả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp, gián tiếp tham gia thực hiện thu thủy lợi phí.
Điều 14. Điều 14. Chi phí quản lý doanh nghiệp. Chi phí quản lý doanh nghiệp (không kể tiền lương, BHXH, Bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn cho số lao động gián tiếp) được phép chi phí không quá 10% chi phí trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh (Trừ chi phí tiền điện). Việc chi tiêu phải đảm bảo tiết kiệm, đúng quy định.
Điều 15. Điều 15. Hàng năm căn cứ vào kết quả hoạt động của doanh nghiệp Ủy ban nhân dân quyết định cho đơn vị được trích lập từ quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi theo chế độ quy định, đảm bảo cân đối trong phạm vi nguồn thu của doanh nghiệp.
Điều 16. Điều 16. Sở Kế hoạch & đầu tư có trách nhiệm: 1/ Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn và Sở tài chính - vật giá trình Ủy ban nhân dân Tỉnh quyết định giao kế hoạch về diện tích tưới, tiêu từng loại cây trồng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị. 2/ Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Công ty khai thác c...