Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau: Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất Số lô Diện tích đất (m2) Theo Quyết định phê duyệt Điều chỉnh Chức năng ĐTXD (m2) MĐ XD...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội du...
  • Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất
  • Diện tích đất (m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ bản vẽ đúng với Quyết định này và bản vẽ đã được Sở thẩm định kèm theo Tờ trình số 992/TTr-QHKT ngày 17/7/2007; hướng dẫn và phê duyệt phương án thiết kế sơ bộ về kiến trúc các công trình để chủ đầu tư làm cơ sở xây dựng theo quy hoạch. - Chủ tịch UBND hu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước...
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ bản vẽ đúng với Quyết định này và bản vẽ đã được Sở thẩm định kèm theo Tờ trình số 992/TTr-QHKT ngày 17/7/2007
  • hướng dẫn và phê duyệt phương án thiết kế sơ bộ về kiến trúc các công trình để chủ đầu tư làm cơ sở xây dựng theo quy hoạch.
  • - Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Mễ Trì chịu trách nhiệm kiểm tra, quản lý, giám sát xây dựng theo quy hoạch, xử lý các trường hợp xây dựng sai quy hoạch theo thẩm quyền và quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Giám đốc Công ty CP Tu tạo và Phát triển nhà, Giám đốc Công ty Xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng giám đốc các Công ty thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
  • Giám đốc Công ty CP Tu tạo và Phát triển nhà, Giám đốc Công ty Xây dựng nhà số 9-Vinaconex và Công ty TNHH Thương mại xây dựng và công nghệ Việt Nam, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức và c...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm Right: - Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;
  • Left: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội Right: Tổng giám đốc các Công ty thủy lợi

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định về mức thu, đối tượng nộp và miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ...
Điều 2. Điều 2. Một số thuật ngữ. 1. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ các tổ...
Chương 2. Chương 2. MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC VÀ MỨC TRẦN THU PHÍ DỊCH VỤ THỦY LỢI NỘI ĐỒNG Điề u 3. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối v ới đất trồng l ú a: STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Khu vực các xã miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới tiêu bằng t...
Điều 4. Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: 1. Cấp nước để cung cấp cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ: mức thu bằng 1.800 đồng/m 3 cho cấp nước bằng động lực; bằng 900 đồng/m 3 cho cấp nước bằn...
Điều 5. Điều 5. Mức trần thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng: Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng quy định là 36.000 đồng/sào/năm (1 sào = 360m 2 )
Chương 3. Chương 3. ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Đối tượng phải nộp thủy lợi phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi có nguồn vốn nhà nước hoặc được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước gồm: 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân (kể cả diện tích đất tích tụ, đất đấu thầu...