Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
36/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
135/2007/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
- Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau: Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất Số lô Diện tích đất (m2) Theo Quyết định phê duyệt Điều chỉnh Chức năng ĐTXD (m2) MĐ XD...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất các lô đất ký hiệu: HH1, HH2+CT3, HH3+CT4, CCTP và ĐX thuộc Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ Hà Nội - tỷ lệ 1/500 với các nội du...
- Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất
- Diện tích đất (m2)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ bản vẽ đúng với Quyết định này và bản vẽ đã được Sở thẩm định kèm theo Tờ trình số 992/TTr-QHKT ngày 17/7/2007; hướng dẫn và phê duyệt phương án thiết kế sơ bộ về kiến trúc các công trình để chủ đầu tư làm cơ sở xây dựng theo quy hoạch. - Chủ tịch UBND hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ bản vẽ đúng với Quyết định này và bản vẽ đã được Sở thẩm định kèm theo Tờ trình số 992/TTr-QHKT ngày 17/7/2007
- hướng dẫn và phê duyệt phương án thiết kế sơ bộ về kiến trúc các công trình để chủ đầu tư làm cơ sở xây dựng theo quy hoạch.
- - Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Mễ Trì chịu trách nhiệm kiểm tra, quản lý, giám sát xây dựng theo quy hoạch, xử lý các trường hợp xây dựng sai quy hoạch theo thẩm quyền và quy định...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước...
- Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng giám đốc các Công ty thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Giám đốc Công ty CP Tu tạo và Phát triển nhà, Giám đốc Công ty Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
- Giám đốc Công ty CP Tu tạo và Phát triển nhà, Giám đốc Công ty Xây dựng nhà số 9-Vinaconex và Công ty TNHH Thương mại xây dựng và công nghệ Việt Nam, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức và c...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Tổng giám đốc các Công ty thủy lợi
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định về mức thu, đối tượng nộp và miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số thuật ngữ. 1. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC VÀ MỨC TRẦN THU PHÍ DỊCH VỤ THỦY LỢI NỘI ĐỒNG Điề u 3. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối v ới đất trồng l ú a: STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Khu vực các xã miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới tiêu bằng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: 1. Cấp nước để cung cấp cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ: mức thu bằng 1.800 đồng/m 3 cho cấp nước bằng động lực; bằng 900 đồng/m 3 cho cấp nước bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức trần thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng: Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng quy định là 36.000 đồng/sào/năm (1 sào = 360m 2 )
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng phải nộp thủy lợi phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ hệ thống công trình thủy lợi có nguồn vốn nhà nước hoặc được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước gồm: 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân (kể cả diện tích đất tích tụ, đất đấu thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước. 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm (bao gồm: đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới mễ trì hạ, tỷ lệ 1/500
- Điều 7. Đối tượng miễn giảm thủy lợi phí, tiền nước.
- Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm (bao gồm:
- đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm nhưng thực tế có trồng ít nhất một vụ lúa trong năm).
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của Tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. Đ iều 9. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thủy l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng đến các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố. 2. Thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Chịu trách nhiệm rà soát, thẩm định, bố trí nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí trong kế hoạch đặt hàng các Công ty Thủy lợi trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định. 2. Cân đối nguồn kinh phí miễn thủy lợi phí do ngân sách cấp huyện đảm bảo (đối với phần Hợp tác xã tự bơm tưới, tiêu), thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã. 1. Thẩm tra, chịu trách nhiệm xác nhận về phạm vi, đối tượng, diện tích; hình thức tưới, tiêu; cơ cấu cây trồng; kinh phí miễn thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn, tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi. 1. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi trên địa bàn được giao quản lý. 2. Chịu trách nhiệm về độ chính xác của diện tích, hình thức tưới, tiêu, cơ cấu cây trồng trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn. 1. Chịu trách nhiệm xác nhận diện tích; hình thức tưới, tiêu; cơ cấu cây trồng trên địa bàn quản lý. 2. Phổ biến Quy định này đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước. 3. Chỉ đạo các tổ hợp tác dùng nước ký kết hợp đồng tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân tham gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân dùng nước. 1. Kê khai chính xác diện tích, biện pháp tưới tiêu, cấp nước đối với diện tích đề nghị miễn thủy lợi phí được giao. 2. Có trách nhiệm ký kết hợp đồng dịch vụ tưới, tiêu với các Hợp tác xã, các tổ chức được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.