Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
15/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ tỉnh Hà Nam
07/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ tỉnh Hà Nam
- các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
- Left: Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư Right: Ban hành Quy định trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Trình tự và thủ tục trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư, sử dụng
- nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ tỉnh Hà Nam
- Về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư
- các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng: Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ (TPCP) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và TPCP do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự và thủ tục trong quản lý đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Trái phiếu Chính phủ (TPCP) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn...
- Điều 1. Đối tượng:
- Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi: 1. Nguyên tắc: - Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư; ưu tiên đầu tư cho các xã trong Kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Nguồn vốn hỗ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã); các đơn vị quản lý, các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân trực tiếp tham gia vào quá trình quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và TPCP để thực hiện dự án đầu tư xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã)
- các đơn vị quản lý, các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân trực tiếp tham gia vào quá trình quản lý đầu tư, sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và TPCP để thực hiện dự án đầu tư xây dựng, công trình s...
- Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi:
- 1. Nguyên tắc:
- Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý: STT Lĩnh vực hỗ trợ Mức hỗ trợ Ghi chú I Hỗ trợ kết cấu hạ tầng 1 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới 120 triệu đồng/xã Hỗ trợ sau đầu tư 2 Đường giao thông thôn xóm Hỗ trợ bằng xi măng; mỗi xã không quá 1.300 tấn xi măng PC300 - Xây dựng mới 200 tấn xi măng/km - Cải tạo, nâng cấp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định phê duyệt dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và TPCP. 1. Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã tuân thủ đúng quy định hiện hành về thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư và cả các dự án mới và dự án điều chỉnh quyết định đầu tư. 2. Trước khi quyết định đầu tư, các Sở, ban, ngàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định phê duyệt dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và TPCP.
- 1. Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã tuân thủ đúng quy định hiện hành về thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư và cả các dự án mới và dự án điều chỉnh quy...
- Trước khi quyết định đầu tư, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố kiểm soát chặt chẽ phạm vi, quy mô của từng dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, lĩnh vực, chương trình đã phê duyệt, chỉ được...
- Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý:
- Lĩnh vực hỗ trợ
- Hỗ trợ kết cấu hạ tầng
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng: - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm: hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn. - Các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và phân cấp đầu tư từ vốn NS Nhà nước. 1. Các Sở, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã xây dựng các kế hoạch, chương trình và dự án đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước và vốn TPCP phải bám sát mục tiêu và định hướng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm (2011 - 2020) của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và phân cấp đầu tư từ vốn NS Nhà nước.
- 1. Các Sở, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã xây dựng các kế hoạch, chương trình và dự án đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước và vốn TPCP phải bám sát mục tiêu và đ...
- xã hội 10 năm (2011
- Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng:
- - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn: - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp. - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn. - Vay để kinh doanh các sản phẩm dịch vụ phục vụ nông lâm nghiệp và thủy sản. - Vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác do địa phương quản lý 1. Cơ quan thẩm định nguồn vốn a) Đối với dự án có sử dụng vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và vốn TPCP: UBND tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư thuộc thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác do địa phương quản lý
- 1. Cơ quan thẩm định nguồn vốn
- a) Đối với dự án có sử dụng vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và vốn TPCP:
- Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn:
- - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp.
- - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng: Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc phê duyệt quyết định đầu tư và triển khai thực hiện các dự án của UBND các huyện, thành phố, UBND cấp xã đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 1. Đối với các dự án có quyết định đầu tư từ ngày 25/10/2011 trở đi: Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định đầu tư, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc phê duyệt quyết định đầu tư và triển khai thực hiện các dự án của UBND các huyện, thành phố, UBND cấp xã đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách t...
- 1. Đối với các dự án có quyết định đầu tư từ ngày 25/10/2011 trở đi:
- Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định đầu tư, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố gửi quyết định đầu tư về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để các cơ quan này xem xét, giá...
- Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng:
- Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Left
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và phạm vi: Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định này) được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nôn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc rà soát, lập danh mục dự án và bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên trong kế hoạch. Căn cứ vào việc rà soát, lập danh mục dự án và bố trí vốn, sau khi trình Trung ương và được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương cho tỉnh theo từng ngành, lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc rà soát, lập danh mục dự án và bố trí vốn theo thứ tự ưu tiên trong kế hoạch.
- Căn cứ vào việc rà soát, lập danh mục dự án và bố trí vốn, sau khi trình Trung ương và được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sác...
- UBND tỉnh sẽ giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển cho từng dự án cụ thể.
- Điều 7. Đối tượng và phạm vi:
- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định...
- 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn huyện Lý Nhân và huyện Thanh Liêm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư: Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 1. Rà soát các dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc quyền quản lý. Thời gian xong trước 30/6/2012. 2. Xây dựng Kế hoạch đầu tư trung hạn 3 năm 2012 - 2015. Các Sở ngành, UBND các huyện thành phố: Xây dựng Kế hoạch đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
- 1. Rà soát các dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc quyền quản lý. Thời gian xong trước 30/6/2012.
- 2. Xây dựng Kế hoạch đầu tư trung hạn 3 năm 2012 - 2015.
- Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư:
- Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. - Căn cứ nguồn vốn ngân sách hàng năm, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ưu tiên bố trí, lồng ghép các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này; làm đầu mối để tiếp nhận các kiến nghị hoặc vướng mắc phát sinh có liên quan đến Quy định này trong quá trình thực hiện, đề xuất giải pháp xử lý và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này
- làm đầu mối để tiếp nhận các kiến nghị hoặc vướng mắc phát sinh có liên quan đến Quy định này trong quá trình thực hiện, đề xuất giải pháp xử lý và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để có ý kiến chỉ đạo...
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố: - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện theo đúng quy định. - Cân đối nguồn vốn ngân sách hàng năm do các huyện và thành phố quản lý để hỗ trợ các địa phương theo quy định và kế hoạch. - Tổng hợp kết quả, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: - Tuyên truyền về cơ chế hỗ trợ, động viên nhân dân đóng góp và huy động nguồn lực đối ứng để thực hiện xây dựng nông thôn mới theo dự án được duyệt. - Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Đề án xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Cân đối nguồn vốn ngân sách xã; Huy động đóng góp của cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện có gì vướng mắc các ngành, địa phương phản ảnh về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng Phụ lục I DANH MỤC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.