Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điều tại Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Thời gian hoạt động của các phương tiện trong khu vực hạn chế: - Khoản 3: đối với các loại xe ô tô vận tải có tải trọng trên 2,5 tấn và các loại xe máy thi công: + Cấm hoạt động từ 6h00’ đến 21h00’ hàng ngày. - Khoản 7 - đối với các loại xe ô tô chuyên dùng: + Điểm b: Các loại xe cắt sửa cây, xe tưới nước rửa đường, xe hút bụi,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam; Khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông quy định tại Quyết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Thời gian hoạt động của các phương tiện trong khu vực hạn chế:
  • - Khoản 3: đối với các loại xe ô tô vận tải có tải trọng trên 2,5 tấn và các loại xe máy thi công:
  • + Cấm hoạt động từ 6h00’ đến 21h00’ hàng ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng...
  • Khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông quy định tại Quyết định số 3282/QĐ-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách hạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Thời gian hoạt động của các phương tiện trong khu vực hạn chế:
  • - Khoản 3: đối với các loại xe ô tô vận tải có tải trọng trên 2,5 tấn và các loại xe máy thi công:
  • + Cấm hoạt động từ 6h00’ đến 21h00’ hàng ngày.
Target excerpt

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng khô...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ: - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào. - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không; thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ:
  • - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào.
  • - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở lên hoạt động trên các tuyến đường, phố thuộc địa phận Hà Nội.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
  • thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối với các loại xe khác và xe thô sơ:
  • - Khoản 1: Cấm các loại xe lambrô, (xe tự chế hoặc có kết cấu tương tự), xe công nông, xe bông sen, máy trộn bê tông tự hành hoạt động trên các tuyến Quốc lộ và từ tuyến đường vành đai III trở vào.
  • - Khoản 3: Cấm các loại xe lôi hoặc đẩy, xe điện lôi hoặc đẩy, xe đạp từ 2 chỗ ngồi đạp trở lên hoạt động trên các tuyến đường, phố thuộc địa phận Hà Nội.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không; thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan,...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Xử lý vi phạm: - Khoản 1: Tất cả các phương tiện giao thông vi phạm quy định tại quyết định này bị xử lý theo các quy định tại các Nghị định của Chính Phủ và Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ hiện hành. - Khoản 2: Các phương tiện giao thông vi phạm bị tạm giữ trước ngày Quyết định 240/2005/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 240/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 của UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chánh Văn phòng Uỷ Ban nhân dân Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Giám đốc Công an Thành Phố; Giám đốc Sở Giao thông công chính và Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan và mọi người tham gia giao thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đồng tiền thanh toán 1. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán trong lãnh thổ Việt Nam, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay nội địa được quy định bằng Đồng Việt Nam (VND). 2. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán ngoài lãnh thổ Việt Nam được quy định bằng đồng tiền địa phương hoặc đồng...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ 1. Nguyên tắc chung đối với giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không: a) Giá dịch vụ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh thực tế hợp lý; phù hợp với chất lượng dịch vụ, tình hình cung cầu trên thị trường; b) Mức giá phù hợp chính sách phát...
Điều 4. Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ 1. Chính sách giá ưu đãi được xây dựng và ban hành trên cơ sở đảm bảo tính minh bạch, công khai, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ trong cùng loại dịch vụ cung ứng. 2. Cơ quan có thẩm quyền định giá quy định chính sách giá ưu đãi đối...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 ĐỊNH GIÁ
Điều 5. Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá 1. Quyết định mức giá các dịch vụ hàng không, bao gồm: a) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh; b) Dịch vụ điều hành bay đi, đến; c) Dịch vụ hỗ trợ bảo đảm hoạt động bay; d) Dịch vụ phục vụ hành khách; đ) Dịch vụ đảm bảo an ninh hàng không; e) Dịch vụ điều hành bay qua vùng thô...