Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
36/2015/TT-BGTVT
Right document
Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
103/2006/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không; thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá và quyết định giá, kê khai giá. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đồng tiền thanh toán 1. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán trong lãnh thổ Việt Nam, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cung ứng cho các chuyến bay nội địa được quy định bằng Đồng Việt Nam (VND). 2. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa bán ngoài lãnh thổ Việt Nam được quy định bằng đồng tiền địa phương hoặc đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ 1. Nguyên tắc chung đối với giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không: a) Giá dịch vụ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh thực tế hợp lý; phù hợp với chất lượng dịch vụ, tình hình cung cầu trên thị trường; b) Mức giá phù hợp chính sách phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách giá ưu đãi nhằm khuyến khích, mở rộng người sử dụng dịch vụ 1. Chính sách giá ưu đãi được xây dựng và ban hành trên cơ sở đảm bảo tính minh bạch, công khai, không phân biệt đối xử giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ trong cùng loại dịch vụ cung ứng. 2. Cơ quan có thẩm quyền định giá quy định chính sách giá ưu đãi đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá 1. Quyết định mức giá các dịch vụ hàng không, bao gồm: a) Dịch vụ cất cánh, hạ cánh; b) Dịch vụ điều hành bay đi, đến; c) Dịch vụ hỗ trợ bảo đảm hoạt động bay; d) Dịch vụ phục vụ hành khách; đ) Dịch vụ đảm bảo an ninh hàng không; e) Dịch vụ điều hành bay qua vùng thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình lập, thẩm định hồ sơ phương án giá 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ phương án giá gửi đến Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau: a) Gửi trực tiếp; b) Gửi qua đường công văn; c) Gửi qua thư điện tử kèm chữ ký điện tử hoặc kèm bản scan Biểu mẫu có chữ ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá 1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này. 2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm: a) Dịch vụ vận chuyển hàng hóa, bưu gửi nội địa; b) Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất (trừ dịch vụ cung cấp theo...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá
- 1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này.
- 2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm:
- Điều 5: Phân công trách nhiệm:
- - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm:
- + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.
- Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá
- 1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này.
- 2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm:
Điều 5: Phân công trách nhiệm: - Khoản 2: Công an Thành phố có trách nhiệm: + Điều b: Tổ chức việc cấp phép cho các loại xe cơ giới qui định tại khoản 8 của Quyết định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cách thức thực hiện kê khai giá 1. Trước khi thực hiện giá kê khai 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ lập 02 bộ hồ sơ kê khai giá gửi Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các cách thức sau: a) Gửi trực tiếp; b) Gửi qua đường công văn; c) Gửi qua thư điện tử kèm chữ ký điện tử hoặc kèm bản scan Biểu mẫu có chữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình tiếp nhận, rà soát hồ sơ kê khai giá 1. Quy trình tiếp nhận hồ sơ: a) Khi nhận được hồ sơ kê khai giá, Cục Hàng không Việt Nam ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản và đóng dấu đến hồ sơ kê khai theo thủ tục hành chính, đồng thời chuyển lại 01 bản hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kê khai; b) Trường hợp hồ sơ kê khai giá không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐẤU THẦU DỊCH VỤ PHI HÀNG KHÔNG VÀ NIÊM YẾT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đấu thầu cung ứng dịch vụ phi hàng không 1. Trường hợp không tự khai thác, sử dụng mặt bằng, cung ứng dịch vụ, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa phải tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê mặt bằng, cung ứng dịch vụ phi hàng không. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện đấu thầu áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Niêm yết giá Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện việc niêm yết giá dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công bố công khai giá Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thực hiện: 1. Công bố công khai giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không cho người sử dụng trước khi cung ứng dịch vụ hoặc trước khi ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. 2. Thông báo công khai và gửi văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRONG VIỆC THỰC HIỆN GIÁ DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Bộ Giao thông vận tải: a) Quyết định giá, khung giá các dịch vụ quy định tại Điều 5 của Thông tư này; b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về giá, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm theo quy định. 2. Cục Hàng không Việt Nam: a) Hướng dẫn các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ 1. Thực hiện các quy định về quản lý giá theo hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa, giá dịch vụ chuyên ngành hàng không theo yêu cầu của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng khô...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
- Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và...
- Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
- Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và...
Bổ sung, sửa đổi một số nội dung quy định tại quyết định số 240/2005/qđ-ub ngày 30/12/2005 về hoạt động của các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các mức giá, khung giá dịch vụ hàng không quy định tại Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam; Khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông quy định tại Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections