Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
101/2013/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước
123/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm Right: Hướng dẫn việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc trích nộp, sử dụng; tổ chức quản lý, điều hành; tài chính, kế toán của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm (sau đây gọi tắt là Quỹ) và trách nhiệm của các đơn vị liên quan theo quy định tại Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước (sau đây gọi tắt là Phần mềm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước (sau đây gọi tắt là Phần mềm).
- Thông tư này hướng dẫn việc trích nộp, sử dụng
- tổ chức quản lý, điều hành
- tài chính, kế toán của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm (sau đây gọi tắt là Quỹ) và trách nhiệm của các đơn vị liên quan theo quy định tại Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 quy định chi tiế...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: 1. Người được bảo hiểm. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm, gồm: doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe (sau đây gọi tắt là “doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ”); doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. 3. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm: a) Bộ Tài chính; b) Cơ quan tài chính hoặc cơ quan khác được giao nhiệm vụ tiếp nhận và quản lý báo cáo kê khai tài sản nhà nước (gọi chung là cơ quan tài chính), cơ quan quản lý công nghệ thông tin hoặc cơ quan có chức năng về quản lý công nghệ thông tin (gọi chung l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bộ Tài chính;
- b) Cơ quan tài chính hoặc cơ quan khác được giao nhiệm vụ tiếp nhận và quản lý báo cáo kê khai tài sản nhà nước (gọi chung là cơ quan tài chính), cơ quan quản lý công nghệ thông tin hoặc cơ quan có...
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- 1. Người được bảo hiểm.
- 2. Doanh nghiệp bảo hiểm, gồm: doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe (sau đây gọi tắt là “doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ”); doanh nghiệp bảo hiểm...
- 3. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (sau đây gọi tắt là “chi nhánh nước ngoài”).
- Left: Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: Right: 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý Quỹ 1. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được quản lý tập trung tại Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và được hạch toán, quản lý, theo dõi riêng đối với loại hình bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ; 2. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm có tài khoản riêng tại ngân hàng thương mại và được sử dụng con dấu của Hiệp hộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm 1. Máy vi tính của Người sử dụng tại các Bộ, cơ quan trung ương phải được kết nối Internet, tại Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được kết nối với hạ tầng truyền thông của Bộ Tài chính hoặc kết nối Internet. 2. Máy vi tính phải được cài đặt hệ điều hành Windows, chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm
- Máy vi tính của Người sử dụng tại các Bộ, cơ quan trung ương phải được kết nối Internet, tại Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được kết nối với hạ tầng truyền thông của Bộ...
- 2. Máy vi tính phải được cài đặt hệ điều hành Windows, chương trình phần mềm diệt virus, được cập nhật thường xuyên các bản nhận dạng mẫu virus mới, các bản vá lỗi an ninh cho hệ điều hành.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý Quỹ
- 1. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được quản lý tập trung tại Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và được hạch toán, quản lý, theo dõi riêng đối với loại hình bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ;
- 2. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm có tài khoản riêng tại ngân hàng thương mại và được sử dụng con dấu của Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÍCH NỘP QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức trích nộp Quỹ 1. Số tiền trích nộp Quỹ tối đa không vượt quá 0,3% tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại thuộc các hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài. Mức trích nộp Quỹ cụ thể do Bộ Tài chính công bố bằng văn bản trước ngày 30 tháng 4 hàng năm. 2. Việc trích...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý về kỹ thuật 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Quản lý, duy trì và đảm bảo kỹ thuật cho hoạt động thông suốt của hệ thống; b) Đảm bảo an ninh, an toàn về mặt kỹ thuật, lưu trữ và bảo mật dữ liệu tài sản nhà nước được cài đặt tại Bộ Tài chính; c) Hướng dẫn xử lý các vấn đề về kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý về kỹ thuật
- 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm:
- a) Quản lý, duy trì và đảm bảo kỹ thuật cho hoạt động thông suốt của hệ thống;
- Điều 4. Mức trích nộp Quỹ
- Số tiền trích nộp Quỹ tối đa không vượt quá 0,3% tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại thuộc các hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
- Mức trích nộp Quỹ cụ thể do Bộ Tài chính công bố bằng văn bản trước ngày 30 tháng 4 hàng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn trích nộp Quỹ 1. Trước ngày 30/6 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài nộp 50% số tiền phải nộp Quỹ của năm tài chính trước liền kề. 2. Trước ngày 31/12 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài nộp 50% số tiền phải nộp Quỹ còn lại của năm tài chính trước liền kề.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý về nghiệp vụ 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Xây dựng yêu cầu về nghiệp vụ báo cáo kê khai tài sản nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong từng thời kỳ làm cơ sở để xây dựng, nâng cấp Phần mềm; b) Tổ chức tập huấn cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện nhập, duyệt, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý về nghiệp vụ
- 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm:
- a) Xây dựng yêu cầu về nghiệp vụ báo cáo kê khai tài sản nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong từng thời kỳ làm cơ sở để xây dựng, nâng cấp Phần mềm;
- Điều 5. Thời hạn trích nộp Quỹ
- 1. Trước ngày 30/6 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài nộp 50% số tiền phải nộp Quỹ của năm tài chính trước liền kề.
- 2. Trước ngày 31/12 hàng năm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài nộp 50% số tiền phải nộp Quỹ còn lại của năm tài chính trước liền kề.
Left
Mục 2
Mục 2 SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc chi trả của Quỹ 1. Quỹ được sử dụng để trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại; trả tiền bồi thường bảo hiểm; hoàn phí bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản. 2. Quỹ chỉ chi trả đối với hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý chứng thư số 1. Chứng thư số được cấp cho các cán bộ quản trị Phần mềm thuộc Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của các Bộ, cơ quan trung ương; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cán bộ quản trị Phần mềm phải kê khai thông tin đăng ký cấp chứng thư số theo mẫu quy định của Bộ Nội vụ gửi Bộ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý chứng thư số
- 1. Chứng thư số được cấp cho các cán bộ quản trị Phần mềm thuộc Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của các Bộ, cơ quan trung ương; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- 2. Cán bộ quản trị Phần mềm phải kê khai thông tin đăng ký cấp chứng thư số theo mẫu quy định của Bộ Nội vụ gửi Bộ Tài chính tổng hợp, phối hợp với Ban cơ yếu Chính phủ để làm thủ tục cấp chứng thư...
- Điều 6. Nguyên tắc chi trả của Quỹ
- 1. Quỹ được sử dụng để trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại
- trả tiền bồi thường bảo hiểm
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức chi trả của Quỹ 1. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Quỹ chi trả tối đa 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng. Mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ tương ứng với từng trường hợp được quy định như sau: a) Đối với các hợp đồng đã...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhập, duyệt và chuẩn hoá dữ liệu trong Phần mềm 1. Định danh mã đơn vị: a) Căn cứ mã đơn vị có quan hệ với ngân sách thuộc Danh mục dùng chung của Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của cácBộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chuyển mã của tất cả các đơn vị có quan hệ với ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhập, duyệt và chuẩn hoá dữ liệu trong Phần mềm
- 1. Định danh mã đơn vị:
- a) Căn cứ mã đơn vị có quan hệ với ngân sách thuộc Danh mục dùng chung của Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của cácBộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có t...
- Điều 7. Hạn mức chi trả của Quỹ
- Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Quỹ chi trả tối đa 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng.
- Mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ tương ứng với từng trường hợp được quy định như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục sử dụng Quỹ 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài có trách nhiệm gửi Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam một (01) bộ hồ sơ bao gồm các tài liệu sau: a) Văn bản đề nghị sử dụng Quỹ; b) Quyết định của Bộ Tài chính về việc chấm dứt áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán (đối với trường hợp doanh nghiệp bảo hiể...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khai thác thông tin 1. Bộ Tài chính được khai thác thông tin về tài sản nhà nước của cả nước trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước. 2. Các Bộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền khai thác thông tin tài sản nhà nước của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khai thác thông tin
- 1. Bộ Tài chính được khai thác thông tin về tài sản nhà nước của cả nước trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước.
- Các Bộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền khai thác thông tin tài sản nhà nước của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trong Cơ sở d...
- Điều 8. Thủ tục sử dụng Quỹ
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài có trách nhiệm gửi Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam một (01) bộ hồ sơ bao gồm các tài liệu sau:
- a) Văn bản đề nghị sử dụng Quỹ;
Left
MỤC 3
MỤC 3 TỔ CHỨC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, quản lý và điều hành Quỹ 1. Bộ máy quản lý, điều hành của Quỹ bao gồm: a) Hội đồng quản lý Quỹ; b) Ban điều hành Quỹ; c) Ban kiểm soát Quỹ. 2. Bộ máy quản lý, điều hành của Quỹ có nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế làm việc theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng thông tin 1. Thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu được sử dụng để: a) Thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các báo cáo khác có liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Làm cơ sở cho việc lập dự toán, xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng thông tin
- 1. Thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu được sử dụng để:
- a) Thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các báo cáo khác có liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước...
- Điều 9. Tổ chức, quản lý và điều hành Quỹ
- 1. Bộ máy quản lý, điều hành của Quỹ bao gồm:
- a) Hội đồng quản lý Quỹ;
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ do Bộ Tài chính quyết định thành lập, bao gồm các thành phần sau: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ: Là Chủ tịch Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam; b) Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bao gồm: - Đại diện Lãnh đạo Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính; - Đại diện lãnh đạo của ba (03)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí đảm bảo việc quản lý, khai thác Phần mềm 1. Kinh phí cho việc xây dựng, nâng cấp, duy trì Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính. 2. Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kinh phí đảm bảo việc quản lý, khai thác Phần mềm
- 1. Kinh phí cho việc xây dựng, nâng cấp, duy trì Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính.
- Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Điều 10. Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ do Bộ Tài chính quyết định thành lập, bao gồm các thành phần sau:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ: Là Chủ tịch Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam;
Left
Điều 11.
Điều 11. Ban điều hành Quỹ 1. Ban điều hành Quỹ bao gồm các thành phần sau: a) Trưởng Ban điều hành Quỹ: Là Phó Chủ tịch Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam; b) Phó Ban điều hành Quỹ: Là Tổng Thư ký Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam; c) Thành viên Ban điều hành Quỹ bao gồm đại diện của ba (03) doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và ba (03) doanh nghiệp bảo...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2011. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2011.
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- 1. Ban điều hành Quỹ bao gồm các thành phần sau:
- a) Trưởng Ban điều hành Quỹ: Là Phó Chủ tịch Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam;
- b) Phó Ban điều hành Quỹ: Là Tổng Thư ký Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam;
- Left: Điều 11. Ban điều hành Quỹ Right: Điều 12. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 12.
Điều 12. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ bao gồm các thành phần sau: a) Trưởng Ban kiểm soát Quỹ: Là đại diện của một (01) doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài do các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài bầu và được Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm; b) Thành viên Ban kiểm soát Quỹ bao gồm đại diện của ba (03) doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục chấp thuận của Bộ Tài chính 1. Hội đồng quản lý Quỹ phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện các công việc sau đây: a) Quyết định thành lập Ban điều hành Quỹ, Ban kiểm soát Quỹ; bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Ban điều hành Quỹ, Ban kiểm soát Quỹ; b) Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các khoản thu của Quỹ Các khoản thu của Quỹ bao gồm: 1. Khoản trích nộp Quỹ hàng năm của các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài. 2. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm. 3. Thu đòi người thứ ba. 4. Thu từ hoạt động đầu tư của Quỹ. 5. Thu từ hoạt động thanh lý tài sản cố định của Quỹ. 6. Các khoản thu khác theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các khoản chi của Quỹ 1. Các khoản chi của Quỹ bao gồm: a) Chi trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại; trả tiền bồi thường bảo hiểm; hoàn phí bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản; b) Chi phí hoạt động đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đầu tư từ nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ 1. Việc đầu tư từ nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ phải bảo đảm nguyên tắc an toàn, hiệu quả và bảo toàn vốn. 2. Nguồn tiền nhàn rỗi từ Quỹ chỉ được thực hiện đầu tư tại Việt Nam trong các lĩnh vực sau: a) Mua trái phiếu Chính phủ với số lượng không hạn chế; b) Mua trái phiếu doanh nghiệp được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo tài chính Quỹ 1. Năm tài chính của Quỹ được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Báo cáo tài chính năm của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kế toán Quỹ 1. Công tác hạch toán, kế toán Quỹ thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán và phải đảm bảo theo dõi riêng đối với lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thực hiện trích nộp vào Quỹ trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ; doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác báo cáo thống kê 1. Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm: a) Nộp Bộ Tài chính Báo cáo tài chính năm của Quỹ có xác nhận của tổ chức kiểm toán độc lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm Thông tư này trước ngày 31 tháng 3 của năm tài chính kế tiếp; b) Báo cáo Bộ Tài chính tình hình hoạt động đầu tư theo mẫu quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.