Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom,
Removed / left-side focus
  • V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí
Rewritten clauses
  • Left: trên địa bàn tỉnh Hà nam Right: vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 956/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về việc quy định các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Hà nam như sau : 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. a) Đối tượng áp dụng: - Các chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 956/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về việc quy định các khoản thu phí trên địa bà...
  • 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
  • a) Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về quy định mức thu, quản lý , sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam như sau: 1. Phí vệ sinh. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TTTU, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về quy định mức thu, quản lý , sử dụng các loại phí v...
  • 1. Phí vệ sinh.
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Sử dụng chứng từ thu. 1. Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đối với phí không thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí phả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Rác thải sinh hoạt: Là chất thải rắn thải ra từ quá trình sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức và các hoạt động dịch vụ công cộng khác. 2. Bể thu gom rác thải: Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Rác thải sinh hoạt: Là chất thải rắn thải ra từ quá trình sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức và các hoạt động dịch vụ công cộng khác.
  • 2. Bể thu gom rác thải: Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong các thôn, xóm để vận chuyển về nơi xử lý.
Removed / left-side focus
  • Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, qu...
  • 2. Đối với phí không thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí phải lập và giao hóa đơn cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ tài chính về phát hành, quản lý, sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Sử dụng chứng từ thu. Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí trước đây trái với quy định về phí, lệ phí tại Quyết định này. 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế, Kho bạc nhà nước Hà nam hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng số thu phí, lệ phí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 1. Dựa trên vị trí địa lý, công suất xử lý và định hướng mở rộng của các nhà máy xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Dựa trên năng lực tài chính, máy móc trang thiết bị của các Công ty thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Công ty đầu tư kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt
  • 1. Dựa trên vị trí địa lý, công suất xử lý và định hướng mở rộng của các nhà máy xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Dựa trên năng lực tài chính, máy móc trang thiết bị của các Công ty thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí trước đây trái với quy định về phí, lệ phí tại Quyết định này.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định về công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Công ty có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc phát sinh rác thải sinh hoạt, đầu tư công trình thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Chương 2 Chương 2 PHÂN VÙNG THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Phân vùng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 1. Phân vùng thu gom, vận chuyển rác về các bể thu gom rác thải a) Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các khu vực công cộng k...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải 1. Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan hành chính đến các bể thu gom do Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thu theo mức phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 về mức thu...
Chương 3 Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã, thị trấn 1. Các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức chính trị, các cơ quan truyền thông đại chúng của tỉnh và địa phương căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên tuyên truyền, vận động bằng các hình thức thiết...