Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
26/2013/QĐ-UBND
Right document
V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam
08/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí
- V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom,
- Left: vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam” Right: trên địa bàn tỉnh Hà nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 956/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về việc quy định các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Hà nam như sau : 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. a) Đối tượng áp dụng: - Các chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 956/QĐ-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về việc quy định các khoản thu phí trên địa bà...
- 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
- a) Đối tượng áp dụng:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TTTU, T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về quy định mức thu, quản lý , sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam như sau: 1. Phí vệ sinh. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà nam về quy định mức thu, quản lý , sử dụng các loại phí v...
- 1. Phí vệ sinh.
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương như:
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định về công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Sử dụng chứng từ thu. 1. Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đối với phí không thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Sử dụng chứng từ thu.
- Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, qu...
- 2. Đối với phí không thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí phải lập và giao hóa đơn cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ tài chính về phát hành, quản lý, sử...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này Quy định về công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Công ty có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc phát sinh rác thải sinh hoạt, đầu tư công trình thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí trước đây trái với quy định về phí, lệ phí tại Quyết định này. 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế, Kho bạc nhà nước Hà nam hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng số thu phí, lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí trước đây trái với quy định về phí, lệ phí tại Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các Công ty có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc phát sinh rác thải...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Rác thải sinh hoạt: Là chất thải rắn thải ra từ quá trình sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức và các hoạt động dịch vụ công cộng khác. 2. Bể thu gom rác thải: Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 1. Dựa trên vị trí địa lý, công suất xử lý và định hướng mở rộng của các nhà máy xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Dựa trên năng lực tài chính, máy móc trang thiết bị của các Công ty thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Công ty đầu tư kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 PHÂN VÙNG THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân vùng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 1. Phân vùng thu gom, vận chuyển rác về các bể thu gom rác thải a) Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các khu vực công cộng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải 1. Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan hành chính đến các bể thu gom do Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thu theo mức phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 về mức thu...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v qui định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí
- trên địa bàn tỉnh Hà nam
- Điều 6. Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
- Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan hành chính đến các bể thu gom do Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thu theo mức phí do Ủy ban...
- Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ kinh phí mua xe chở rác cho các thôn, xóm chưa được đầu tư, mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh .
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã, thị trấn 1. Các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức chính trị, các cơ quan truyền thông đại chúng của tỉnh và địa phương căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên tuyên truyền, vận động bằng các hình thức thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Công ty được giao nhiệm vụ đầu tư, tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn xác định vị trí, đầu tư kinh phí xây dựng các bể thu gom; vận chuyển, xử lý toàn bộ lượng rác thải sinh hoạt đã được thu gom về bể thu gom; cùng với Ủy ban nhân dân xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh rác thải sinh hoạt 1. Thực hiện nghiêm các quy định về quản lý chất thải trong đó có quy định về quản lý rác thải sinh hoạt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Các quy ước, hương ước của địa phương liên quan đến rác thải sinh hoạt. 2. Nộp phí thu gom, vận chuyển và xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác quản lý, giám sát 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giám sát về mặt khối lượng rác thải sinh hoạt vận chuyển về các nhà máy xử lý thông qua hệ thống camera giám sát và giám sát việc vận hành hệ thống camera. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Tỷ lệ rác thải sinh hoạt được thu gom, xử lý a) Từ nay đến năm 2015: 100% rác thải sinh hoạt hộ gia đình được thu gom. 90% thôn, xóm hoàn thành xây dựng bể thu gom rác thải và vận chuyển đến nhà máy để xử lý; 10% còn lại: rác thải sinh hoạt được thu gom và chuyển đến điểm chôn lấp hợp vệ sinh tại địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.