Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
26/2009/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24/8/2010 của UBND thành phố Hà Nội
55/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24/8/2010 của UBND thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24/8/2010 của UBND thành phố Hà Nội
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và môi trường, phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, gồm: - Hộ gia đình; - Cơ quan nhà nước; - Đơn vị vũ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sun g một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ côn g nghiệp trê n địa bàn thành ph ố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2010 của UBND thành phố Hà Nội. 1. Sửa đ ổ i , bổ sung Điều 1 của Quy chế như sau: “Điều 1 . Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Những nội dung khác có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sun g một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ côn g nghiệp trê n địa bàn thành ph ố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2010 của...
- 1. Sửa đ ổ i , bổ sung Điều 1 của Quy chế như sau:
- Những nội dung khác có liên quan đến quản lý vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN) không được quy định trong Quy chế này thì áp dụn g quy định của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4...
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và môi trường, phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, gồm:
- Left: Điều 1. Đối tượng nộp phí Right: “Điều 1 . Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch. Riêng đối với Sơn Tây, các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, ứng Hoà, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng và huyện Mê Linh: mức thu phí được tính bằng 5% gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu phí
- Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch.
- Riêng đối với Sơn Tây, các huyện:
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại tiết b điểm 1 mục III Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở Công Thương, Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy, Sở Lao động Thương binh và Xã h ội, S ở Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tư lệnh Thủ đô ; Công an thành phố Hà Nội ; Ch ủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy ế t định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở Công Thương, Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy, Sở Lao động Thương binh và Xã h ội, S ở Tài nguyên và Môi trường
- Bộ Tư lệnh Thủ đô
- Công an thành phố Hà Nội
- Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại t...
- Left: Điều 3. Cơ quan thu phí Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 b. Trách nhiệm của Sở Cảnh sát Phòng cháy & Chữa cháy Thành phố 1. T iếp nhận hồ sơ và xem xé t cấp giấy xác nhận đủ đi ề u kiện về phòn g ch á y chữa cháy cho các tổ chức sử dụng VLNCN tr ê n đ ị a b à n t h à nh ph ố trước khi c ấp có thẩm quy ề n cấp phép; 2. H ướ ng dẫn thực hiện các quy định về công tác phòng cháy, chữa ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 b. Trách nhiệm của Sở Cảnh sát Phòng cháy & Chữa cháy Thành phố
- 1. T iếp nhận hồ sơ và xem xé t cấp giấy xác nhận đủ đi ề u kiện về phòn g ch á y chữa cháy cho các tổ chức sử dụng VLNCN tr ê n đ ị a b à n t h à nh ph ố trước khi c ấp có thẩm quy ề n cấp phép;
- 2. H ướ ng dẫn thực hiện các quy định về công tác phòng cháy, chữa cháy đối với các tổ chức tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố;
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BT...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt sử dụng chứng từ thu là hoá đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004, Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội; các quy định của UBND tỉnh Hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận huyện và cấp tương đương tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.