Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2"
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT tại Phụ lục 1 kèm theo; 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT).

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2, ký hiệu QCVN 64:2012/BTTTT tại Phụ lục 2 kèm theo.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT tại Phụ lục 1 kèm theo; Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT).
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Qu...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

Only in the right document

Phần truy nhập có điều kiện Phần truy nhập có điều kiện Conditional Access CAT Bảng truy nhập có điều kiện Conditional Access Table CBR Tốc độ bit không đổi Constant Bit Rate CH Kênh Channel Cl Giao diện Cl Common Interface COFDM Điều chế OFDM có mã hóa Coded Orthogonal Frequency Division Multiplexing CVBS Tín hiệu video băng cơ sở tổng hợp Composite Video Baseba...
Phần mềm Phần mềm Software T2GW Gateway kết nối DVB-T2 DVB-T2 Gateway T2MI Giao diện bộ điều chế Modulator Interface TDT Bảng dữ liệu ngày và thời gian Time and Date Table TOT Bảng độ lệch thời gian Time Offset Table TR Kiểu xử lý giữ tone (TR-PAPR) Tone Reservation TS Luồng dữ liệu truyền tải Transport Stream TTX Teletext Teletext UHF Tần số U...
Điều 3.2.2 Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2
Điều 3.2.2 Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT TT Tên luồng TSP Luồng Bitrates Đặc điểm thông số của luồng Thông tin SI/PSI trên luồng Các phép đo sử dụng tương ứng Birates (CBR) Video coding Audio coding 1 TS1 B4T.ts 6 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i, 4:3 HE-AAC -v1 Le...
Điều 3.2.2 Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 2 TS2 B4T.ts 20 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i, 4:3 MPEG-1 Layer II “Musicam” PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT
Điều 3.2.2 Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 3 TS3 B4T.ts 30 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i,...
Điều 3.2.1 Điều 3.2.1; 3.2.2; 3.2.6; 3.2.9; 3.2.21.4 Variable bitrates H264/10AVC, 576pt 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 4 TS4 B4T.ts 50 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i,...
Điều 3.2.2 Điều 3.2.2; 3.2.20.1 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 A.5.12. Luồng truyền tải TS Q sử dụng cho phép đo DVB-T2 TS Q gồm 3 luồng truyền tải...