Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 40
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm 1. Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hồ sơ công trình
  • 1. Hồ sơ công trình gồm:
  • a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm
  • Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19...
  • 2. Thông tin nhập vào Phần mềm gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ công trình
  • 1. Hồ sơ công trình gồm:
  • a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; Right: BTC), đối với trường hợp thuộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 54/2013/TT-BTC
Target excerpt

Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm 1. Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý, vận hành và khai thác thông tin Cơ sở dữ liệu 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính a) Chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý
  • 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
  • a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • a) Chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định của pháp luật v...
  • b) Đảm bảo điều kiện cơ sở, vật chất để tổ chức thực hiện quản lý, vận hành an toàn và bảo mật Cơ sở dữ liệu về tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
  • a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
  • - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý Right: Điều 7. Trách nhiệm quản lý, vận hành và khai thác thông tin Cơ sở dữ liệu
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm quản lý, vận hành và khai thác thông tin Cơ sở dữ liệu 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính a) Chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản l...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; 2. Doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quản lý quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành v i nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm 1. Cố ý hủy hoại làm hư hỏng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Cố ý truy cập không đúng quy định, làm sai lệch thông tin số liệu tại Cơ sở dữ liệu. 3. Sử dụng thông tin Cơ sở dữ liệu vào mục đích cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành v i nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm
  • 1. Cố ý hủy hoại làm hư hỏng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • 2. Cố ý truy cập không đúng quy định, làm sai lệch thông tin số liệu tại Cơ sở dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
Target excerpt

Điều 3. Các hành v i nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm 1. Cố ý hủy hoại làm hư hỏng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Cố ý truy cập kh...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình; b) Có năng lực quản lý, vận hành và khai thác công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau: 1. Tự vận hành, khai thác công trình; 2. Giao khoán công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giao khoán công trình 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cho phù hợp. 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm: a) Vận hành; b) Bảo trì; c) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. b) Báo cáo kê khai bổ sung được áp dụng đối với các trường hợp có thay đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hạch toán công trình 1. Đối tượng ghi sổ hạch toán là toàn bộ công trình, thỏa mãn đồng thời cả hai tiêu chí dưới đây: a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên; b) Có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) trở lên. 2. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm a) Mở sổ và thực hiện hạch toán công trình thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khấu hao công trình 1. Nguyên tắc trích khấu hao công trình a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định. Trường hợp đặc biệt chưa thể trích khấu hao hoặc chưa thể trích đủ khấu hao theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc giảm mức trích khấu hao đối với từng công trình cho phù hợp. b) Chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định bằng một trong các phương pháp sau: a) Xác định theo định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hoặc theo định mức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể căn cứ tình hình thực tế tại địa phương; b) Xác định trên cơ sở chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền khai thác công trình được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá mà chỉ có m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một phần hoặc toàn bộ công trình không sử dụng được vào mục đích ban đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định tại điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Đối với công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn, trong đó có nguồn từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước thì việc quản lý, sử dụng và khai thác được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho đơn vị quản lý công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn 1. Nguyên tắc trích khấu hao, xác định thời gian sử dụng, phương pháp trích khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này. 2. Chi phí khấu hao công trình được xử lý như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình sau khi trừ các chi phí có liên quan được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phần tài sản thuộc sở hữu nhà nước - Đối với đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp Đối với công trình đã có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, sử dụng và khai thác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện rà soát lại các công trình thuộc phạm vi địa phương quản lý để quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là Phần mềm).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ Tài chính. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 4. Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 5. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức; cá nhân được Ủy ban...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm 1. Điều kiện về máy tính và khả năng kết nối Internet: Máy tính phải được cài đặt hệ điều hành Windows, được cài đặt chương trình phần mềm diệt virus, được cập nhật thường xuyên các bản nhận dạng mẫu virus mới, các bản vá lỗi an ninh cho hệ điều hành, sử dụng font chữ Unicode TCVN 6909:2001 gõ dấu ti...
Điều 5. Điều 5. Định danh mã đơn vị trong Ph ầ n m ề m 1. Mã đơn vị trong Phần mềm là mã quan hệ với ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính, Sở Tài chính cấp và quản lý tại danh mục dùng chung, đã được chuyển đổi tương ứng để sử dụng làm mã đơn vị của Phần mềm này. 2. Trường hợp đơn vị là doanh nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân không có mã quan hệ với...
Điều 8. Điều 8. Sử dụng và khai thác thông tin 1. Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp n...