Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ quản lý tài chính đối với việc thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-2015
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ quản lý tài chính đối với việc thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp để thực hiện tiếp thị xã hội phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục; b) Đối với nguồn viện trợ mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2012 - 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) quy định tại Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) quy định tại Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quyết định số 1199/QĐ-TTg).
  • b) Thông tư này không áp dụng đối với các nguồn kinh phí sau:
  • - Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại, trừ trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ và Bộ Tài chính chưa có thoả thuận về mức chi thì áp dụng theo mức chi quy định tại Thông...
Removed / left-side focus
  • b) Đối với nguồn viện trợ mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ có quy định riêng thì thực hiện theo quy định của nhà tài trợ.
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • nguồn vốn trong nước, vốn viện trợ không hoàn lại, viện trợ phi chính phủ nước ngoài, nguồn vốn ODA và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi áp dụng:
  • Left: a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp để thực hiện tiếp thị xã hội phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục; Right: a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tiếp thị xã hội là một phương thức phân phối trung gian giữa miễn phí và thị trường thương mại, tạo ra sự chuyển đổi hành vi của khách hàng từ sử dụng miễn phí sang sử dụng có giá trị thương mại. 2. Sản phẩm tiếp thị xã hội là phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ do Bộ, cơ quan trung ương trực tiếp thực hiện. b) Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để triển khai các Dự án của Chương trình theo quy định tại Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân sách trung ương:
  • a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ do Bộ, cơ quan trung ương trực tiếp thực hiện.
  • b) Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để triển khai các Dự án của Chương trình theo quy định tại Quyết định số 1199/QĐ-TTg.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiếp thị xã hội là một phương thức phân phối trung gian giữa miễn phí và thị trường thương mại, tạo ra sự chuyển đổi hành vi của khách hàng từ sử dụng miễn phí sang sử dụng có giá trị thương mại.
  • Sản phẩm tiếp thị xã hội là phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục, bao gồm các loại thuốc, sinh phẩm, dụng cụ y tế, bao sao su các loại được sử dụn...
  • Các sản phẩm này đã được đăng ký chất lượng, kiểu dáng, mẫu mã sản phẩm dùng riêng cho tiếp thị xã hội và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện tiếp thị xã hội 1. Ngân sách nhà nước: Vốn trong nước, vốn ngoài nước (vốn viện trợ không hoàn lại, viện trợ phi chính phủ nước ngoài, nguồn vốn ODA); 2. Nguồn thu hồi từ hoạt động tiếp thị xã hội; 3. Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; 4. Nguồn vốn hợp pháp khác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức chi chung của Chương trình 1. Chi xây dựng chương trình, giáo trình; viết, biên soạn và dịch tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là DS-KHHGĐ) phục vụ Chương trình. Nội dung và mức chi cụ thể như sau: a) Chi viết và biên soạn tài liệu thông thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung và mức chi chung của Chương trình
  • 1. Chi xây dựng chương trình, giáo trình
  • viết, biên soạn và dịch tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là DS-KHHGĐ) phục vụ Chương trình. Nội dung và mức chi cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện tiếp thị xã hội
  • 1. Ngân sách nhà nước: Vốn trong nước, vốn ngoài nước (vốn viện trợ không hoàn lại, viện trợ phi chính phủ nước ngoài, nguồn vốn ODA);
  • 2. Nguồn thu hồi từ hoạt động tiếp thị xã hội;
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TIẾP THỊ XÃ HỘI VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TIẾP THỊ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tiếp thị xã hội 1. Lựa chọn sản phẩm tiếp thị xã hội a) Bộ Y tế là cơ quan quyết định danh mục, chủng loại, số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm tiếp thị xã hội phù hợp với từng giai đoạn cụ thể. b) Thời gian thực hiện tiếp thị xã hội phù hợp với dự toán được cấp có thẩm quyền giao trong năm. 2. Mua sản phẩm tiếp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT): - Đối tượng được cấp miễn phí PTTTT: Người thuộc hộ gia đình nghèo, cận nghèo; người có công với cách mạng; người dân tộc thiểu số sống tại xã đặc biệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án
  • 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
  • a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT):
Removed / left-side focus
  • 1. Lựa chọn sản phẩm tiếp thị xã hội
  • a) Bộ Y tế là cơ quan quyết định danh mục, chủng loại, số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm tiếp thị xã hội phù hợp với từng giai đoạn cụ thể.
  • b) Thời gian thực hiện tiếp thị xã hội phù hợp với dự toán được cấp có thẩm quyền giao trong năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung tiếp thị xã hội Right: b) Thực hiện tiếp thị xã hội PTTT:
  • Left: 3. Tổ chức thực hiện tiếp thị xã hội Right: - Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục PTTT thực hiện tiếp thị xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định giá sản phẩm tiếp thị xã hội 1. Giá bán lẻ và tỷ lệ trợ giá cho từng nhãn sản phẩm được ban hành phù hợp với từng giai đoạn cụ thể thông qua hội đồng định giá và quyết định của Bộ Y tế. Thành viên hội đồng định giá có sự tham gia của Bộ Tài chính và các cơ quan khác có liên quan. 2. Đối với hàng viện trợ nhập khẩu không có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật và cơ chế quản lý và điều hành Chương trình mục tiêu quốc gia. 2. Tập trung ưu tiên phân bổ kinh phí cho các xã đặc biệt khó khăn;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán
  • 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật và cơ chế quản lý và điều hành Chương trình...
  • 2. Tập trung ưu tiên phân bổ kinh phí cho các xã đặc biệt khó khăn; vùng biển, đảo; vùng có mức sinh cao và không ổn định; vùng có mức sinh thấp để duy trì mức sinh; vùng có tỷ số giới tính khi sin...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định giá sản phẩm tiếp thị xã hội
  • Giá bán lẻ và tỷ lệ trợ giá cho từng nhãn sản phẩm được ban hành phù hợp với từng giai đoạn cụ thể thông qua hội đồng định giá và quyết định của Bộ Y tế.
  • Thành viên hội đồng định giá có sự tham gia của Bộ Tài chính và các cơ quan khác có liên quan.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ khung chi phí tiếp thị xã hội 1. Tỷ lệ được để lại thực hiện các nhiệm vụ của Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội không vượt quá 70% giá bán lẻ sản phẩm tiếp thị xã hội. 2. Tỷ lệ tiền bán hàng nộp ngân sách nhà nước đối với tất cả các loại sản phẩm tiếp thị xã hội không thấp hơn 30% trên giá bán lẻ sản phẩm tiếp thị xã hội....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT): - Đối tượng được cấp miễn phí PTTTT: Người thuộc hộ gia đình nghèo, cận nghèo; người có công với cách mạng; người dân tộc thiểu số sống tại xã đặc biệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án
  • 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
  • a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT):
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ khung chi phí tiếp thị xã hội
  • 1. Tỷ lệ được để lại thực hiện các nhiệm vụ của Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội không vượt quá 70% giá bán lẻ sản phẩm tiếp thị xã hội.
  • 2. Tỷ lệ tiền bán hàng nộp ngân sách nhà nước đối với tất cả các loại sản phẩm tiếp thị xã hội không thấp hơn 30% trên giá bán lẻ sản phẩm tiếp thị xã hội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước là toàn bộ số tiền bán hàng theo giá bán lẻ quy định nhân (x) với số sản phẩm bán được trừ (-) đi các khoản chi phí thực hiện tiếp thị xã hội theo tỷ lệ quy định. 2. Mở tài khoản a) Bộ Y tế mở một tài khoản tiền gửi chuyên thu tiền bán sả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2013. Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng từ niên độ ngân sách năm 2013. 2. Bãi bỏ Thông tư liên tịch của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế: số 32/2008/TTLT-BTC-BYT ngày 17/4/2008 hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2013. Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng từ niên độ ngân sách năm 2013.
  • Bãi bỏ Thông tư liên tịch của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước
  • 1. Kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước là toàn bộ số tiền bán hàng theo giá bán lẻ quy định nhân (x) với số sản phẩm bán được trừ (-) đi các khoản chi phí thực hiện tiếp thị xã hội theo tỷ lệ q...
  • 2. Mở tài khoản
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về xử lý hàng tồn kho, hàng hết hạn sử dụng, các vi phạm trong hoạt động tiếp thị xã hội. 1. Đối với hàng tồn kho, các sản phẩm tiếp thị xã hội không bán được hết theo kế hoạch bán hàng đầu năm thì tiếp tục được chuyển sang bán năm sau và được tổng hợp trong kế hoạch bán hàng năm sau. 2. Hàng hết hạn sử dụng, các sản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ TOÁN, HẠCH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí 1. Hằng năm, cùng với thời gian lập dự toán, căn cứ vào mục tiêu đề ra và chỉ tiêu cụ thể, căn cứ vào cam kết quốc tế tại các chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, căn cứ khả năng triển khai thực hiện tiếp thị xã hội của năm trước liền kề, các cơ quan, đơn vị được Bộ trưởng Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp phát kinh phí thu được 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; căn cứ vào kế hoạch bán hàng, thu tiền và mua hàng của các Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội và của Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội đã được các cơ quan chủ quản phê duyệt, Bộ Tài chính sẽ tiến hành cấp phát kinh phí từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công tác kế toán Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội, Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội sử dụng viện trợ phải tổ chức công tác kế toán dự án theo đúng các quy định của pháp luật về kế toán hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán ngân sách nhà nước 1. Đối với vốn ngân sách nhà nước cấp để thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội thì việc hạch toán được thực hiện theo quy định hiện hành về Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với nguồn vốn viện trợ, vốn ODA thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội, việc hạch toán được thực hiện theo quy định hiện hành tại Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán và báo cáo 1. Hàng năm, Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội thực hiện quyết toán ngân sách theo quy định hiện hành của nhà nước tại Quyết định số 19/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp và Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2010 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Ngoài trách nhiệm quy định tại Thông tư số 225/2012/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước, các cơ quan, đơn vị tham gia thực hiện tiếp thị xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện kiểm tra Định kỳ hoặc đột xuất Bộ Y tế thực hiện việc kiểm tra về tình hình lập kế hoạch, tiếp nhận, quản lý, sử dụng các loại sản phẩm tiếp thị xã hội đối với cơ quan quản lý tiếp thị xã hội, đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội, các đơn vị tham gia hoạt động tiếp thị xã hội nhằm bảo đảm việc thực hiện đúng cam kết với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư liên tịch này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013 và thay thế Thông tư số 27/1997/TC-VT ngày 23 tháng 5 năm 1997 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với việc quay vòng vốn của hoạt động tiếp thị xã hội các loại bao cao su và phương tiện tránh thai. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.