Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế đầu tư xây dựng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Tỉnh
12/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh Trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
32/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế đầu tư xây dựng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh Trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh Trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế đầu tư xây dựng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế đầu tư xây dựng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủtrên địa bàn tỉnh Yên Bái với những nội dung như sau: 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, là người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủtrên địa bàn tỉnh Yên Bái với...
- 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ
- Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản...
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế đầu tư xây dựng thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông...
- xã hội đặc biệt khó khăn và Điều 4 Thông tư Liên tịch số 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2013 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng Chính...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Thời điểm thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh được tính theo thời gian quy định tại Thông tư Liên tịch số 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2013 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày24 tháng01 năm 2013 của Thủ tướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Thời điểm thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh được tính theo thời gian quy định tại Thông tư Liên tịch số 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2013 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/20...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới Tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến cơ chế đầu tư, trình tự thủ tục đầu tư xây dựng công trình đường bê tông giao thông nông thôn được đầu tư theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm” để triển khai thực hiện có hiệu quả chủ trương của Tỉnh về thực hiện bê tông hóa đường gi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Hiệu trưởng các trường trung học phổ thông hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông); Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 1. Mục đích yêu cầu
- Quy định các nội dung liên quan đến cơ chế đầu tư, trình tự thủ tục đầu tư xây dựng công trình đường bê tông giao thông nông thôn được đầu tư theo phương châm “Nhà nước và nhân dân c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về kinh phí thực hiện; kế hoạch đầu tư; lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, thi công, nghiệm thu và thanh quyết toán công trình đường bê tông giao thông nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới được đầu tư theo phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn thực hiện Nguồn vốn thực hiện bê tông hóa đường giao thông nông thôn bao gồm hỗ trợ của Nhà nước và nhân dân tự nguyện đóng góp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, cụ thể như sau: 1. Cấp Tỉnh: a) Hỗ trợ 100% xi măng, ống cống (nếu có) sử dụng vào công trình và chi phí vận chuyển x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch đầu tư được lập theo các bước sau: a) Bước 1: Thôn, buôn (sau đây gọi tắt là thôn) tổ chức họp để bàn và quyết định đề nghị đầu tư đường giao thôn nông thôn trên địa bàn. Kết quả họp thôn được lập thành Biên bản và đề nghị lên UBND xã. b) Bước 2: Trên cơ sở đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán công trình 1. Lập dự toán công trình: a) Sau khi có chủ trương cho phép đầu tư của UBND xã, UBND xã cử cán bộ chuyên môn cùng thôn tiến hành đo đạc, khảo sát, lập dự toán công trình. b) Dự toán công trình, gồm 02 phần: - Phần 1: Thuyết minh dự toán, gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thi công và nghiệm thu công trình 1. Tổ chức thi công: Căn cứ vào danh mục công trình đã được UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đầu tư và dự toán công trình được duyệt, UBND xã có trách nhiệm: - Tổ chức triển khai thi công theo thiết kế mẫu và quy trình kỹ thuật thi công đường bê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết toán công trình 1. Sau khi công trình hoàn thành được nghiệm thu đưa vào sử dụng, Trưởng Ban quản lý bê tông hóa giao thông thôn có trách nhiệm chỉ đạo các thành viên trong Ban quản lý căn cứ nhiệm vụ được phân công tiến hành khóa sổ, kiểm kê, lập Biên bản xác định số lượng vật tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân công trách nhiệm 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới Tỉnh kiểm tra, xem xét đề nghị của UBND cấp huyện để cân đối nguồn lực, tổng hợp, báo cáo UBND Tỉnh quyết định hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.